Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259961-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN KHÊ
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200259933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 15:56:00 đến ngày 2020-03-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 San dọn mặt bằng thi công - Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: tập 1, 2, 3;<br/>- Tiêu chuẩn thiết kế công trình công cộng: TCXDVN 276:2003;<br/>- Quy chuẩn Việt Nam 03:2012/BXD;<br/>- Các tiêu chuẩn kết cấu sử dụng: Kết cấu gạch đá: TCVN 5573-1991. Thiết kế kết cấu BTCT: TCVN 5574-2012. Kết cấu thép TCVN 5575-2012. Kết cấu móng tính theo TXD 40 và quy phạm hiện hành và một số tiêu chuẩn thiết kế hệ thống kỹ thuật cho công trình công cộng trong tập VI thuộc tuyển tập TCXD của Việt Nam;<br/>- TCVN 8794 : 2011. Trường trung học - Tiêu chuẩn thiết kế;<br/>- TCVN 7114-1 : 2008. Chiếu sáng nơi làm việc. Phần 1: Trong nhà;<br/>- TCXD 16: 1986. Chiếu sáng nhân tạo trong công trình nhân tạo;<br/>- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;<br/>- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế; 2,996 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,436 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 19,042 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 1,571 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III nt 1,055 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III nt 1,055 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 1,055 100m3
8 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lót móng, nền VXM mác 50 nt 46,801 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 16,84 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột nt 0,684 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,3 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 0,281 tấn
13 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 nt 19,564 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 9,149 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng nt 0,915 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,174 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,968 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 4,977 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m nt 1,083 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,321 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,364 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 10,308 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m nt 1,489 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,209 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 1,082 tấn
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 7,949 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m nt 0,994 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,239 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 3,026 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m nt 0,554 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,414 tấn
32 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x12,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 nt 30,28 m3
33 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 nt 25,465 m3
34 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 nt 1,999 m3
35 Xây trụ gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, h<=4m, vữa XM mác 75 (vận dụng ĐM nhân công nhân thêm 1,5 lần) nt 4,747 m3
36 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m nt 0,345 tấn
37 Xà gồ thép C80*45*2 (2,82kg/m) nt 432,1 m
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m nt 0,345 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,219 tấn
40 Sản xuất cửa sổ, nhôm kính nt 72,28 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 72,28 m2
42 Ngâm nước nước ximăng nt 41,3 m2
43 Lắp đặt ống nhựa D60mm nt 0,706 100m
44 Lắp đặt co nhựa D60 nt 48 cái
45 Láng máng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 44,15 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… nt 111,01 m2
47 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 3,443 100m2
48 Đóng trần tấm thả nt 179,84 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 28,89 m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 213,859 m2
51 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 176,908 m2
52 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 99,4 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 83,228 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm nt 165,708 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 417,539 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 251,7 m
57 Lát gạch bậc tam cấp nt 21,735 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường nt 660,288 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 292,676 m2
60 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 535,425 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 417,539 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 9,6 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nt 216,79 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nt 32,37 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 3,519 100m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 22 bộ
2 Lắp đặt đèn led buld 9W nt 8 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đảo chiều nt 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 24 cái
5 Lắp đặt ổ cắm âm (2 chấu) nt 42 cái
6 Lắp đặt MCB 63A nt 1 cái
7 Lắp đặt MCB 20A nt 1 cái
8 Lắp đặt MCB 10A nt 6 cái
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 nt 90 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 nt 60 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nt 200 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 nt 271,0221 m
13 Tủ điện tổng ( nhựa) nt 1 bộ
14 Lắp đặt hộp nối dây nt 8 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20, đặt chìm bảo hộ dây dẫn nt 152 m
16 Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ đôi nt 9 hộp
17 Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ đơn nt 20 hộp
18 Lắp đặt bu lông móc + kẹp ngưng cáp nt 2 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 nt 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm nt 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa D27mm nt 0,15 100m
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34 nt 15 cái
23 Lắp đặt co nhựa D27mm nt 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa D34mm nt 8 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa D27mm nt 15 Cái
26 Lắp đặt nối giảm D34-27mm nt 10 Cái
27 Lắp đặt nối gai trong D27mm nt 14 Cái
28 Lắp đặt nối gai ngoài D27mm nt 12 Cái
29 Lắp đặt bộ chia cầu nt 2 Cái
30 Lắp đặt van ren đường kính 34mm nt 2 cái
31 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D110mm nt 0,25 100m
32 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mm nt 0,3 100m
33 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D42mm nt 0,06 100m
34 LĐ co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo D110mm nt 2 Cái
35 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D110mm nt 7 cái
36 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90 nt 12 cái
37 Lắp T nhựa D110 nt 6 Cái
38 Lắp đặt tê nhựa D90mm nt 20 Cái
39 Lắp đặt nối giảm nhựa D90-42mm nt 10 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
41 Lắp đặt chậu xí xổm nt 3 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 5 cái
43 Lắp đặt chậu lavabo nt 5 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa lạnh (chậu lavabo) nt 5 bộ
45 Lắp đặt ống xi phông nt 5 cái
46 Lắp đặt phểu thu nước sàn INOX 150x150 - Ống D90 nt 13 cái
47 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen nt 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 3 bộ
49 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
50 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
51 Lắp đặt hộp đựng xà bông nt 2 cái
52 Lắp đặt giá treo nt 2 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 5 cái
54 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 2,64 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 nt 2,64 m3
56 Lắp đặt ống nhựa D42mm nt 0,5 100m
57 Lắp đặt co D42 nt 15 cái
C HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III nt 0,127 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III nt 4,892 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 nt 0,019 100m3
4 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lót móng, nền VXM mác 50 nt 0,704 m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,75 m3
6 Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,977 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác nt 0,279 100m2
8 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 nt 3,573 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 4 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 18,816 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước nt 18,816 m2
12 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,216 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép nt 0,022 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm nt 0,016 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,62 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp nt 0,028 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,035 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 nt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->