Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng mới khối 10 phòng + San lấp - sân đường nội bộ - hệ thống thoát nước toàn khu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng mới khối 10 phòng + San lấp - sân đường nội bộ - hệ thống thoát nước toàn khu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 18:12:00 đến ngày 2020-03-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,744,595,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Thí nghiệm cọc BTCT | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 10 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSMT | 102,752 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo HSMT | 10,4667 | 100m2 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo HSMT | 25,8 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 4,6102 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 13,8937 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo HSMT | 4,6011 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo HSMT | 1,792 | m3 |
| 8 | Nối cọc BTCT 20x20cm | Theo HSMT | 318 | 1mối nối |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,6065 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 4,7347 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 4,7347 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 21,28 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSMT | 1,2656 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSMT | 38,5662 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSMT | 12,32 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSMT | 12,3224 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSMT | 8,97 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo HSMT | 3,9379 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 66,7798 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 7,5879 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 36,5738 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 85,24 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 85,24 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 3,1065 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 42,044 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 7,0738 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 5,815 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo HSMT | 0,4358 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 13,6344 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 (không nung) h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 8,8917 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 43,3295 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 10x10x20 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 39,744 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 65,5348 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 10x10x20 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 46,398 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 13,468 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 14,5368 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 143,52 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.172,13 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 282,38 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.350,01 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 98,4475 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 308,342 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 464,02 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 192,485 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo HSMT | 135,24 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cêramic giả gạch thẻ 300x600mm | Theo HSMT | 141,96 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 2.244,94 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 1.063,2945 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.085,5795 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.222,655 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 2,5843 | 100m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSMT | 1.003,3744 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm | Theo HSMT | 39,21 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ | Theo HSMT | 0,1994 | m3 |
| 56 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo HSMT | 19,7363 | m2 |
| 57 | Ống inox 304 fi 60 | Theo HSMT | 45 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Theo HSMT | 68,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Theo HSMT | 113,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSMT | 22,26 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Theo HSMT | 461,63 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 66,624 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 145,3 | m |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo HSMT | 1,4449 | tấn |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 2,1713 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo HSMT | 1,4449 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,1713 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông PU cách nhiệt 3 lớp mạ màu dày 0,42mm | Theo HSMT | 6,7096 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,2259 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 2,6328 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền tam cấp, D ≤10mm | Theo HSMT | 1,5371 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền D ≤18mm | Theo HSMT | 0,1477 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,669 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 3,1791 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,2367 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 1,4836 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 1,0616 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 8,9033 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 1,852 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,521 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 3,2297 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 2,737 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,9894 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 6,264 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,2074 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,7646 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90 | Theo HSMT | 1,44 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34 | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Tủ điện tổng 500x300x210 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Tủ điện lầu 400x300x210 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 79 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo HSMT | 42 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 65 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 74 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSMT | 1.444 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo HSMT | 62 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo HSMT | 79 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 103 | Đế âm đơn | Theo HSMT | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm | Theo HSMT | 62 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSMT | 1.444 | m |
| 106 | Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m | Theo HSMT | 1 | Kim |
| 107 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 108 | Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 109 | Ốc xiết cáp | Theo HSMT | 8 | cái |
| 110 | Cáp lụa neo trụ | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSMT | 5 | cọc |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSMT | 1 | cái |
| 113 | Sơn chống sét | Theo HSMT | 1 | Kg |
| 114 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D27 | Theo HSMT | 20 | m |
| 115 | Kẹp định vị luồn cáp | Theo HSMT | 30 | Cái |
| D | SAN LẤP – SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Cao su | Theo HSMT | 4.712,7 | m2 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 4.712,7 | m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn, 300x300x50 (cm) | Theo HSMT | 4.712,7 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 5,184 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,1104 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 103,68 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,5652 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 115,92 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 66,7 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 147,2 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo HSMT | 131,551 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 15,574 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 15,574 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 52,6204 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,6317 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 215,7925 | m2 |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 65,58 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 5,5528 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,3322 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 220 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,444 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mm | Theo HSMT | 0,209 | 100m |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,3095 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 1,3095 | 100m3 |
| 25 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Theo HSMT | 18,9793 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 18,9793 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi