Gói thầu: Nhà văn hóa thôn Háo Lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Nhà văn hóa thôn Háo Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp trên hỗ trợ, vốn UBND xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 20:36:00 đến ngày 2020-03-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,7148 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1807 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 6,216 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0466 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,0574 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8456 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 15,38 | m3 | |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 | 43,304 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | 26,965 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1298 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8025 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6144 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 6,144 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,896 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2904 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2494 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót nền gạch vỡ SX (thay bằng đá 4x6) bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | 26,988 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 98,41 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 46,8 | m | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 13,6 | m | |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lõm | 7,48 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên | 70,59 | m2 | |
| 23 | Mua và đắp đất màu (hữu cơ) vào bồn hoa trồng cây | 9,69 | m3 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,08 | m2 | |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1668 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2, dày 10cm | 27,043 | m3 | |
| 27 | Gia công và lắp đặt thành bồn hoa bằng đá granit màu vàng KT (200x550) | 0,792 | m3 | |
| D | NHÀ VĂN HÓA - (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | 31,3664 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | 3,8168 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0, 1 m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | 5,382 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,0062 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | 4 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 15,06 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8942 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 14,176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,4911 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,71 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1251 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | 2,0542 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,7458 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1388 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,822 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,2711 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 2,2972 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 1,102 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,3487 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0204 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,1414 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,314 | tấn | |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | 0,9023 | tấn | |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 m | 0,9023 | tấn | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 1,2087 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2087 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 781,4 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn epsit ASA sóng giả ngói | 2,1367 | 100m2 | |
| 29 | SX , lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly, (phụ kiện đồng bộ). | 25,38 | m2 | |
| 30 | SX ,lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đồng bộ). | 12,92 | m2 | |
| 31 | Sản xuất khung sắt hoa bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 a=150: | 12,92 | m2 | |
| 32 | đóng trần bằng thạch cao chống ẩm kích thước 600*600. Loại trần thả khung xương, loại tấm trần Vĩnh tường loại chống cháy, chổng nước (vật liệu, nhân công khoán gọn) | 174,6 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 361,3025 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 194,435 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 141,6667 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 201,9 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 149,1 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 153,565 | m2 | |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 153,565 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 67 | m | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | 276,58 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, chống trượt | 6,4 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x450mm | 17,46 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | 570,503 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 526,4 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,602 | 100m | |
| 47 | Cầu Inox chắn rác D80 | 14 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 42 | cái | |
| 49 | ống thông dầm ĐK 60mm dài 0,2m | 41 | cái | |
| 50 | Ống tràn DK34 | 5 | cái | |
| E | NHÀ VĂN HÓA - (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn đón sứ (01 sứ) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống sứ hạ thế (01 sứ) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống sứ xuyên tường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 30 | m | |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Led) | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Led) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cầu chì | 3 | bảng | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 20 | Hộp đấu dây âm tường | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ | 35 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (luồn dây) | 25 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống ruột gà | 150 | m | |
| 25 | lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT:250x300x200 | 1 | cái | |
| F | NHÀ VĂN HÓA - (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 2 | gia công và lắp dựng chân kê bồn nước cao 0.5m so với sàn | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 7 | lắp đặt van khóa D25 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 9 | lắp đặt van khóa D21 | 1 | cái | |
| 10 | Phao báo hiệu mực nước | 1 | cái | |
| 11 | Rơ le tự ngắt | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 14 | Khoan giếng d60, sâu 10m (Vật liệu, nhân công khoán gọn | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước máy bơm sealand jb200 2hp | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | 5 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | 6 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | 0,15 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | 0,25 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng , ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng, ĐK 34/21mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng, ĐK 34/34mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng, ĐK 21/21mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng, ĐK 21/27mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng, ĐK 27/27mm | 3 | cái | |
| G | NHÀ ĐIỀU HÀNH - (PHẦN BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 6,5258 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | 0,3109 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,5543 | m3 | |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,2748 | m3 | |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | 11,618 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,024 | tấn | |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,3391 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 3 | cái | |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3( đào đất thi công rãnh tính 90%) | 0,7324 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào đất thi công rãnh tính 10%) | 8,1375 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng đất đào) phần còn lại đắp sân nền | 0,3255 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | 2,7228 | 100m2 | |
| 5 | Bạt nhựa lót đáy rãnh | 0,651 | 0.0 | |
| 6 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 19,039 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (cắt khớp 6m theo chiều dài tính Htb) | 3,1732 | m2 | |
| 8 | bê tông tấm đan, đá 1x2, M250: (155 tấm) | 6,4071 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK<= 10mm | 0,4041 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,0791 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thi công tấm đan | 0,403 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=100kg | 155 | cái | |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3( đào đất thi công rãnh tính 90%) | 0,1081 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào đất thi công rãnh tính 10%) | 1,2015 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng đất đào) phần còn lại đắp sân nền | 0,1108 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn hố ga (VK thép) | 0,168 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,112 | m3 | |
| 18 | bê tông tấm đan, đá 1x2, M250: (155 tấm) | 0,3973 | m3 | |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK<= 10mm | 0,0568 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thi công tấm đan | 0,12 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=100kg | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi