Gói thầu: Gói xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262087-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200248528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 15:21:00 đến ngày 2020-03-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,449,911,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7975 m3
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1767 tấn
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4791 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,421 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9555 100m2
7 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4255 100m
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9693 m3
9 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5393 100m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,864 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0381 m3
12 SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 Tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4694 100m2
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,711 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7287 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5831 100m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,425 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4556 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2627 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m2
29 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2151 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,362 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1095 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3824 100m2
43 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m3
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2476 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,781 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0444 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 100m2
49 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1366 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3478 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 100m2
53 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0166 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6853 100m2
62 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,232 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 100m2
65 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1074 m3
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2215 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5645 m3
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3786 100m2
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2813 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6161 100m2
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8854 100m3
79 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8954 100m2
80 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3587 m3
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0205 tấn
82 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m3
83 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1188 m3
84 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3614 m3
85 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5642 m3
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6301 m3
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4479 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6514 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6494 100m2
90 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
91 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1384 m2
92 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6832 m2
93 Vách ngăn nhôm NVS 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,172 m2
96 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,795 m2
97 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,44 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,595 m2
99 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
100 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9498 m2
101 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,7829 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,991 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,702 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
105 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
106 Trát granit ô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
107 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,388 m2
108 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,268 m2
109 Trát đá mài TD 50x100, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
110 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 60x240m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,755 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,28 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,786 m2
113 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
114 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
115 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9498 m2
116 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,8149 m2
117 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,74 m2
118 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9498 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,2549 m2
120 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2736 m3
121 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8262 m3
122 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2898 m3
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6659 m3
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5661 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7001 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2605 100m2
127 Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
128 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1384 m2
129 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6832 m2
130 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
131 Vách ngăn nhôm NVS 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
132 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,702 m2
133 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,172 m2
134 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,338 m2
135 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6 m2
136 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
137 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9888 m2
138 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,1779 m2
139 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,686 m2
140 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,2 m
141 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,388 m2
143 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,268 m2
144 Trát đá mài TD 20x40mm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
145 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 240x60x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1 m2
146 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,88 m2
147 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,786 m2
148 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
149 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9888 m2
150 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,2099 m2
151 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,16 m2
152 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9888 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,3839 m2
154 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 m3
155 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
156 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
157 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
158 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3 m2
159 Sắt tráng kẽm xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.381,376 kg
160 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3814 tấn
161 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 100m2
162 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,15 m2
163 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
164 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6384 m2
165 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2846 m2
166 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2846 m2
167 Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,5818 kg
168 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6384 m2
169 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6384 m2
170 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
171 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,032 m2
172 Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2988 m2
173 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
174 Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
175 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
176 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,032 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,032 m2
178 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 tấn
179 Inox lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,1417 kg
180 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,713 m2
181 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 tấn
182 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,488 m2
183 STK cầu thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,328 kg
184 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
185 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
186 Sắt hộp 40x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
187 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1728 m2
188 Lắp dựng nẹp nhôm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
189 Nẹp nhôm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
190 Sản xuất nắp thăm bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
192 Bình CO2 5kg MT5, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
194 Bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
195 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
196 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
197 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m3
198 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
199 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
200 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
201 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9798 m3
202 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m2
203 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8645 m3
204 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
205 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
206 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
207 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m3
208 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7759 100m3
209 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 m3
210 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,097 m3
211 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,294 m3
212 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8756 100m2
213 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6727 m3
214 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
215 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m2
216 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
217 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5155 100m3
218 Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m3
219 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
220 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
221 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m3
222 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,7 m
223 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m2
224 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
225 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 100m2
226 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2084 tấn
227 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m2
228 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m2
B PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
22 Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
29 Lắp đặt Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
32 Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm 10 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tủ điện âm 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 MCCb 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCb 2 cực 32A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 MCCb 2 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 MCCb 2 cực 25A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 RCBO 1P + N 25A - 4,5KA + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
9 Đèn Led Tube đơn 0,6m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W + chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Đèn áp trần LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Quạt đảo lắp trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Quạt trần 1x100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Đế MCB âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
21 Đế tròn ba ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Hộp nối điện + Nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
23 Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
27 Dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
28 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
29 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Ống luồn điện trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
31 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
32 Thép trong D18 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8167 kg
33 Ốc vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
34 Tắc kê nhựa 2-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
35 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
D PHẦN SAN LẤP
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0872 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8772 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->