Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 15:21:00 đến ngày 2020-03-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,449,911,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7975 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1767 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4791 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9555 | 100m2 |
| 7 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4255 | 100m |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9693 | m3 |
| 9 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5393 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0381 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | Tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4694 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,711 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7287 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5831 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4556 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2627 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1984 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2151 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1095 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2476 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0444 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1366 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0166 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6853 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,232 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5645 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3786 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2813 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6161 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8854 | 100m3 |
| 79 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8954 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3587 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | tấn |
| 82 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1188 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3614 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5642 | m3 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6301 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6494 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 91 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1384 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6832 | m2 |
| 93 | Vách ngăn nhôm NVS 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,172 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,795 | m2 |
| 97 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,44 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,595 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9498 | m2 |
| 101 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,7829 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,991 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,702 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 105 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 106 | Trát granit ô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 107 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,388 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,268 | m2 |
| 109 | Trát đá mài TD 50x100, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 60x240m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,755 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,28 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,786 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 114 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9498 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,8149 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,74 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9498 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,2549 | m2 |
| 120 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2736 | m3 |
| 121 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8262 | m3 |
| 122 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2898 | m3 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6659 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7001 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2605 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 128 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1384 | m2 |
| 129 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6832 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 131 | Vách ngăn nhôm NVS 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,702 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,172 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,338 | m2 |
| 135 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9888 | m2 |
| 138 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,1779 | m2 |
| 139 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,686 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2 | m |
| 141 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,388 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,268 | m2 |
| 144 | Trát đá mài TD 20x40mm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 145 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,88 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,786 | m2 |
| 148 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 149 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9888 | m2 |
| 150 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,2099 | m2 |
| 151 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,16 | m2 |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9888 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,3839 | m2 |
| 154 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 158 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 159 | Sắt tráng kẽm xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.381,376 | kg |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3814 | tấn |
| 161 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | 100m2 |
| 162 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,15 | m2 |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 164 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6384 | m2 |
| 165 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2846 | m2 |
| 166 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2846 | m2 |
| 167 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5818 | kg |
| 168 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6384 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6384 | m2 |
| 170 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 171 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,032 | m2 |
| 172 | Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2988 | m2 |
| 173 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 174 | Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 175 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 176 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,032 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,032 | m2 |
| 178 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | tấn |
| 179 | Inox lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,1417 | kg |
| 180 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,713 | m2 |
| 181 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 182 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,488 | m2 |
| 183 | STK cầu thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,328 | kg |
| 184 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 186 | Sắt hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 187 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1728 | m2 |
| 188 | Lắp dựng nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 189 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 190 | Sản xuất nắp thăm bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 192 | Bình CO2 5kg MT5, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 198 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 199 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 201 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9798 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8645 | m3 |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 206 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 208 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7759 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 210 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | m3 |
| 211 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8756 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 216 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | 100m3 |
| 218 | Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 220 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 221 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m3 |
| 222 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7 | m |
| 223 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m2 |
| 224 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | tấn |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 228 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 32 | Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm 10 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | MCCb 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCb 2 cực 32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCb 2 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCb 2 cực 25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | RCBO 1P + N 25A - 4,5KA + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Đèn Led Tube đơn 0,6m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W + chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Đèn áp trần LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Quạt đảo lắp trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Quạt trần 1x100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Đế MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 21 | Đế tròn ba ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Hộp nối điện + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 23 | Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 27 | Dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 31 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 32 | Thép trong D18 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8167 | kg |
| 33 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 34 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 35 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| D | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0872 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi