Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 17:21:00 đến ngày 2020-03-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 6 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2788 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7851 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m |
| 9 | Kè phên nứa chiều cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,37 | 100m |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cọc dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,091 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,091 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1624 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6965 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4682 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7939 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2539 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9055 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0742 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0914 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0173 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0173 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3571 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5646 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,536 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,536 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,846 | m2 |
| 38 | Bả xi măng vào tường chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,382 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3382 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0553 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8047 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6109 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm, sàn mái, cao <4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1173 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0895 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm, sàn mái, cao <4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,539 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5801 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5687 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8852 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2263 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1684 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,765 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9165 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,7712 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5336 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,47 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,95 | m2 |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,76 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9753 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,9708 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1055 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9262 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6279 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8302 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0792 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1378 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6324 | m2 |
| 22 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,742 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,16 | m2 |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m2 |
| 25 | Sản xuất đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pa nô kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhựa lõi thép, pa nô kính 6,38mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất nhựa lõi thép, pa nô kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ lật nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,39 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,39 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 39 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7089 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,672 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp riềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 59 | Phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Chụp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16mm2+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Đào mương để rải dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,456 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,456 | m3 |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 71 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Kiểm tra đo lại điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 74 | Bu lông kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi