Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260803-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200258001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 17:21:00 đến ngày 2020-03-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc cây
6 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2788 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7851 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 100m
9 Kè phên nứa chiều cao 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 m2
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,37 100m
11 Đắp cát phủ đầu cọc dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,091 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,091 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8169 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4708 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7044 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1624 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6965 tấn
19 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4682 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7939 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2539 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6432 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9055 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0742 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0914 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0173 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0173 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3571 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5646 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) (trát lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,536 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,536 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,846 m2
38 Bả xi măng vào tường chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,382 m2
39 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3382 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9724 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0553 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,929 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8047 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4667 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6109 tấn
8 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm, sàn mái, cao <4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1173 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0895 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 tấn
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm, sàn mái, cao <4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,539 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8105 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6589 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5801 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5687 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8852 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2263 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1684 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,765 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,9165 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,7712 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,5336 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,47 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,95 m2
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,76 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9753 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,9708 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1055 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9262 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6279 m2
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8302 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0792 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1378 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6324 m2
22 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,742 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,16 m2
24 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m2
25 Sản xuất đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pa nô kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
26 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhựa lõi thép, pa nô kính 6,38mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m2
27 Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất nhựa lõi thép, pa nô kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
28 Sản xuất cửa sổ lật nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
29 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 1m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,39 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,39 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
39 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
40 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7089 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,672 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3248 100m2
45 Tôn úp riềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m
47 Lắp đặt cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
52 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
55 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
59 Phễu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Chụp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16mm2+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Đào mương để rải dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,456 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,456 m3
68 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
69 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
70 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
71 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Kiểm tra đo lại điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
74 Bu lông kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Tủ điện nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->