Gói thầu: Gói thầu số 04- Xây dựng công trình: Đường thôn Cửa Hốc, xã An Lạc, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Xây dựng công trình: Đường thôn Cửa Hốc, xã An Lạc, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 14:52:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,837,491,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Phí môi trường + Thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 115,301 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 39,963 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,115 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,996 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 8,841 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,216 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,476 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 31,898 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 8,841 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,085 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 47,69 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 41,854 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 4,278 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 669,668 | m3 |
| 5 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 617,428 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 0,263 | m3 |
| F | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 34,772 | m3 |
| G | Thoát nước | |||
| H | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,383 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,593 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,253 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,253 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. E-HSMT | 2,064 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| I | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 3 | Thép hính V7 | Chương V. E-HSMT | 568,71 | kg |
| 4 | Rọ đá mua sẵn | Chương V. E-HSMT | 101 | rọ |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 202 | m3 |
| J | Móng, tường thân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 36,521 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,47 | m3 |
| K | Cống bản | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| L | Cống tròn thủy lợi HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 320mm | Chương V. E-HSMT | 0,188 | 100m |
| M | Ống cống BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=2250mm | Chương V. E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương V. E-HSMT | 8 | ống cống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi