Gói thầu: Gói thầu số 02: Hoàn thiện hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hoàn thiện hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191077327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư phát triển ngành quản lý nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:59:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,582,260,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Nhà thầu tự xác định các khoản chi phí chưa tính hết và phải liệt kê các khoản chi phí này (nếu có)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại (Nhà thầu tự xác định các khoản chi phí hạng mục chung còn lại và cần thiết để hoàn thành việc thực hiện hợp đồng và phải liệt kê các khoản chi phí này (nếu có)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Phần ốp, lát | |||
| 1 | Ốp tường gạch đồng chất 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.612,472 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch 30x120cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.738,36 | m2 |
| 3 | Ốp viền cửa thang máy bằng đá Marble Light Emprador, tiết diện đá ≤0,16m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch đồng chất 600x1200, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 971,998 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch đồng chất 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.914,307 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 919,6 | m2 |
| 7 | Lát diềm cửa bằng đá Marble Light Emprador | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,585 | m2 |
| 8 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (thang sảnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1424 | m2 |
| 9 | Lát đá granít tự nhiên mặt bậu cửa vách kính mặt dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,8987 | m2 |
| 10 | Ốp tấm tường bằng tấm ốp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | m2 |
| 11 | Ốp tấm trần tầng 1 bằng tấm ốp nhôm dạng nan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469 | m2 |
| C | Phần sơn, bả | |||
| 1 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.131,38 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.015,93 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16.137,945 | m2 |
| D | Vách ngăn thạch cao | |||
| 1 | Vách thạch cao ngăn phòng, khung xương đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.729,995 | m2 |
| E | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Vách ngăn vệ sinh. Tấm Compact HLP dày 12mm, Phụ kiên Inox 304 đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 698,255 | m2 |
| 2 | Bộ khung đỡ Inox KT40x40x1,0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.098,077 | kg |
| 3 | Bàn đá chậu rửa đá Granit nhập ngoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,388 | m2 |
| 4 | Bo kép viền chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,28 | md |
| 5 | Khoét lỗ chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,477 | md |
| F | Mái sảnh | |||
| 1 | Lắp tấm ốp nhôm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1 | m2 |
| 2 | Lắp trần tấm ốp nhôm dạng thanh nan 200x20 a20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3 | m2 |
| G | Mặt dựng | |||
| 1 | Gia công lắp dựng đá granit tự nhiên phần thân cột dày 11cm vào cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng đá granit tự nhiên . Chi tiết 4 đá dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,432 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng đá granit tự nhiên . Lớp dưới chi tiết 1;2 đá dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,9865 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng chi tiết 2 đá Granit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Gia công lắp dựng chi tiết 1 đá Granit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Gia công lắp dựng chi tiết 3 đá Granit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,401 | m2 |
| H | Tam cấp | |||
| 1 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,167 | m2 |
| I | Vận chuyển, bốc xếp lên cao | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8589 | tấn |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.252,1439 | 10m² |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 698,255 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển xi măng lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5255 | tấn |
| J | Thiết bị vệ sinh phần thân công trình | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, vòi xịt, dây mềm - Kohler hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh TOOBI - Kohler hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa, dây mềm, vòi rửa 2 đầu cấp Kohler hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng cảm biến Kohler hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi lấy nước D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam, nút ấn, phụ kiện Kohler hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa pantry + vòi 1 đường cấp lạnh, dây mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy sấy tay Bardon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nước nóng ARISTON 30L hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Máy Heatpum 340L (kèm phụ kiện, bảng điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi