Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 14:57:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,142,155,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 36,42 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mục II chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0066 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Crepin f80 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục II chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 3,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 1,72 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 6,28 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 14,7 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 13,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mục II chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0292 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,0746 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0432 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Crepin d=65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 11,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 3,18 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục II chương V | 59,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 25,38 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 40 | m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt crepin d=80mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm đường kính 67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0079 | 100m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc bằng cát | Mục II chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,52 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 6,6 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 17,96 | m2 |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục II chương V | 68,68 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 35,36 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 33,32 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0093 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Crepin d=65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,04 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 7,13 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 5,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mục II chương V | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Mục II chương V | 0,012 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0075 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,0159 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa f20 | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0252 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG + CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 11,54 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 3,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 5,94 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,11 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,0239 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,0044 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II chương V | 82,18 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 35,3 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 22,51 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 1,22 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,8 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 6,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,1737 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 0,1658 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,1628 | tấn |
| 24 | Tăng đơ f18 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 25 | Bu ly D=18cm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Cáp treo f18 | Mục II chương V | 0,208 | tấn |
| 27 | Tăng đơ 10 tấn | Mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Tăng đơ f14 | Mục II chương V | 76 | bộ |
| 29 | Bu lông M12 | Mục II chương V | 380 | cái |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Thép tấm d=3cm | Mục II chương V | 61,2 | kg |
| 32 | Cóc cáp f18 | Mục II chương V | 32 | bộ |
| 33 | Trục Puly f18 | Mục II chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0084 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mục II chương V | 0,0091 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II chương V | 29,16 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mục II chương V | 432 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng f15 | Mục II chương V | 108 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II chương V | 108 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mục II chương V | 324 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mục II chương V | 1,404 | 100m |
| 8 | Tấm nắp gỗ | Mục II chương V | 108 | tấm |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 1,9008 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mục II chương V | 216 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mục II chương V | 108 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mục II chương V | 230,47 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mục II chương V | 152,37 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mục II chương V | 18,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 356,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mục II chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mục II chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN6 | Mục II chương V | 7,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 | Mục II chương V | 24,734 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Mục II chương V | 3,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mục II chương V | 11,84 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mục II chương V | 14,96 | 100m |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Mục II chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mục II chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mục II chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mục II chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mục II chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mục II chương V | 55 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mục II chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| K | HẠNG MỤC: DÂN GÓP | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mục II chương V | 135,68 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mục II chương V | 148,99 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mục II chương V | 2,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 258,27 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi