Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235934-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200202471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 14:57:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,142,155,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 36,42 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,51 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mục II chương V 0,0058 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0066 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Mục II chương V 0,01 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mục II chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mục II chương V 2 cái
9 Crepin f80 Mục II chương V 1 cái
10 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm Mục II chương V 1 cái
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mục II chương V 0,0295 100m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 3,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 1 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,76 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 1,72 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,5 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,28 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 6,28 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 14,7 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 13,92 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục II chương V 0,0176 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mục II chương V 0,3244 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mục II chương V 0,031 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,0292 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mục II chương V 0,0746 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0432 tấn
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mục II chương V 0,12 100m
17 Crepin d=65mm Mục II chương V 2 cái
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mục II chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mục II chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mục II chương V 6 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỂ LỌC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 11,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 3,18 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mục II chương V 59,76 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 25,38 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 40 m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,22 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,07 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0062 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mục II chương V 0,0352 100m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mục II chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mục II chương V 2 cái
12 Lắp đặt crepin d=80mm Mục II chương V 1 cái
13 Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm đường kính 67mm Mục II chương V 2 cái
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0079 100m3
15 Làm tầng lọc bằng cát Mục II chương V 0,0079 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,52 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 6,6 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 17,96 m2
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mục II chương V 4 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mục II chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA (SỬA CHỮA)
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mục II chương V 68,68 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 35,36 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 33,32 m2
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,33 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,1 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0093 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mục II chương V 0,0528 100m2
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mục II chương V 0,06 100m
9 Crepin d=65mm Mục II chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mục II chương V 3 cái
11 Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm đường kính 50mm Mục II chương V 3 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mục II chương V 6 cái
13 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mục II chương V 3 cái
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 0,39 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,26 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,56 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,196 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,225 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,04 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 7,13 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 5,8 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,08 m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mục II chương V 0,005 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Mục II chương V 0,012 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mục II chương V 0,03 100m
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,0075 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mục II chương V 0,0159 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,004 tấn
16 Lắp đặt vòi rửa f20 Mục II chương V 4 bộ
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mục II chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mục II chương V 2 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mục II chương V 1 cái
20 Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm Mục II chương V 1 cái
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục II chương V 0,0175 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mục II chương V 0,124 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,0252 100m2
G HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG + CÁP TREO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 11,54 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II chương V 3,33 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 5,94 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,11 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,25 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,68 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mục II chương V 0,1544 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục II chương V 0,045 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,0239 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,0044 tấn
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mục II chương V 2 cái
12 Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mục II chương V 8 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II chương V 82,18 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 35,3 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 22,51 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 1,22 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,8 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 6,92 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mục II chương V 0,3456 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục II chương V 0,1632 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,1737 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 0,1658 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,1628 tấn
24 Tăng đơ f18 Mục II chương V 4 cái
25 Bu ly D=18cm Mục II chương V 4 cái
26 Cáp treo f18 Mục II chương V 0,208 tấn
27 Tăng đơ 10 tấn Mục II chương V 2 cái
28 Tăng đơ f14 Mục II chương V 76 bộ
29 Bu lông M12 Mục II chương V 380 cái
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 5,76 m2
31 Thép tấm d=3cm Mục II chương V 61,2 kg
32 Cóc cáp f18 Mục II chương V 32 bộ
33 Trục Puly f18 Mục II chương V 4 cái
H HẠNG MỤC: HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 1,23 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 0,48 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,08 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,57 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0084 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mục II chương V 0,099 100m2
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mục II chương V 3 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mục II chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mục II chương V 2 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mục II chương V 6 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mục II chương V 2 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mục II chương V 4 cái
13 Lắp đặt giắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mục II chương V 3 cái
14 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mục II chương V 1 cái
15 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mục II chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mục II chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mục II chương V 0,03 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mục II chương V 0,0091 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mục II chương V 0,02 100m
I HẠNG MỤC: TRỤ VÒI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II chương V 29,16 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 21,6 m3
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mục II chương V 432 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng f15 Mục II chương V 108 cái
5 Lắp đặt vòi rửa Mục II chương V 108 bộ
6 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm Mục II chương V 324 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mục II chương V 1,404 100m
8 Tấm nắp gỗ Mục II chương V 108 tấm
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục II chương V 1,9008 100m2
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mục II chương V 216 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mục II chương V 108 cái
J HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mục II chương V 230,47 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mục II chương V 152,37 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mục II chương V 18,15 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 356,2 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mục II chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mục II chương V 0,38 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN6 Mục II chương V 7,52 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 Mục II chương V 24,734 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 Mục II chương V 3,8 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Mục II chương V 11,84 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 Mục II chương V 14,96 100m
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Mục II chương V 30 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mục II chương V 10 cái
14 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mục II chương V 1 cái
15 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mục II chương V 8 cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mục II chương V 30 cái
17 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mục II chương V 1 cái
18 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mục II chương V 1 cái
19 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mục II chương V 3 cái
20 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mục II chương V 5 cái
21 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Mục II chương V 10 cái
22 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mục II chương V 15 cái
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mục II chương V 10 cái
24 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mục II chương V 10 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mục II chương V 20 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mục II chương V 55 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mục II chương V 1 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mục II chương V 3 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mục II chương V 15 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mục II chương V 10 cái
K HẠNG MỤC: DÂN GÓP
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mục II chương V 135,68 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mục II chương V 148,99 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mục II chương V 2,65 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 258,27 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->