Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 14:13:00 đến ngày 2020-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,925,481,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại công trường | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Toàn bộ |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,0155 | m3 |
| 2 | Đào đào hữu cơ, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,4829 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, đất C2, | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,112 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2885 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2, | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4961 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,4031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6801 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,757 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,383 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10.698,4332 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0286 | 100m2 |
| 2 | BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 295,06 | m3 |
| 3 | Lớp nilon tái sinh chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.639,2 | m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4588 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC: PHÁ KÊNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,77 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC: RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3601 | 100m2 |
| 2 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh, mũ nố | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,4757 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, mũ mố D<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4733 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh 10<=D<=18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,501 | tấn |
| 6 | Bê tông thân rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 112,76 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,21 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,107 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4291 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan 10<D<=18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | tấn |
| 11 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,29 | m3 |
| 12 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC: RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4601 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,37 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,12 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 415,21 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,14 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1317 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6748 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,95 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤250 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 347 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC: HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0843 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,96 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,57 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2496 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2449 | tấn |
| 8 | Thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2172 | tấn |
| 9 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,02 | m3 |
| 10 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1814 | tấn |
| 13 | Thép góc V50x50x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2005 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,38 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC: HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,171 | 100m2 |
| 3 | BT hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,82 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | tấm |
| I | HÈ ĐƯỜNG: BÓ VỈA BẰNG ĐÁ | |||
| 1 | Bó vỉa đá ghi xám 18x22x100 cm và 18x22x100 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 461,59 | m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9232 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,15 | m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 461,59 | m |
| J | HÈ ĐƯỜNG: BÓ LỀ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,877 | 100m2 |
| 2 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,21 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,61 | m3 |
| K | HÈ ĐƯỜNG: HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bó vỉa đá ghi xám 10x15x60 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,8 | m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3168 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,46 | m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,8 | m |
| L | HÈ ĐƯỜNG: LÁT HÈ | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0415 | 100m3 |
| 2 | Lát đá băm nhám trừ viền KT: 400x400x40 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.735,77 | m2 |
| M | XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 289 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D85/65 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,53 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,54 | m |
| 5 | Ống thép mạ D90 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 6 | Móng tủ điện hè phố 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | tủ |
| 10 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 114,13 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,3 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,57 | m |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| N | PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 97 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 347,82 | m |
| 3 | Ống thép mạ D60 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ hè phố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cột |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,05 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 409,67 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 409,67 | m |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | m |
| 16 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cột |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | đầu |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV; 4 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi