Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM; ngân sách xã; đóng góp của nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:47:00 đến ngày 2020-03-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8145 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5648 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8086 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2431 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1385 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7863 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1335 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7906 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7127 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7127 | 100m3 |
| 13 | Thuế môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,268 | m³ |
| 14 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,715 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4359 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3691 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m3 |
| 18 | Rải bạt ni lông làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3691 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,81 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m2 |
| 22 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,635 | m3 |
| 23 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0208 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 25 | Rải bạt xác rắn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống cống <=2T, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ck |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m2 |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi