Gói thầu: Gói xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237708-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200237560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 09:06:00 đến ngày 2020-03-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,978,462,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành công trình Đảm bảo đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên công trình và đáp ứng điều kiện về bãi tập kết xe máy thiết bị, vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo thiết kế và quy định của nhà nước 1 Khoản
B I: XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU - XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1641 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,6263 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,1536 100m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0768 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,5506 100m3
6 Mua sỏi đỏ đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 282,886 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,8289 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,9732 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,6818 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45,7185 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,1867 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,82 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,9159 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,482 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7341 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,4926 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7669 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,4796 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4254 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,7568 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,227 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,0058 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1898 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,8876 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6047 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1967 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,6636 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5383 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4031 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,8245 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,3279 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,5821 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0967 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4675 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4819 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4366 tấn
37 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,756 m3
38 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9395 m3
39 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,891 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3978 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 196,1374 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 580,1607 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 456,3152 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 916,582 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,12 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 271,528 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 261,508 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 637,603 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,24 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 209,36 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 230,75 m
52 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 481,9 m
53 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 140,35 m
54 Đắp bánh ú trang trí hành lang Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 Cái
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,96 m2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,2 m2
57 Quét 2 nước xi măng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.403,359 m2
58 Bả bằng matít vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.496,7427 m2
59 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.403,359 m2
60 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 580,1607 m2
61 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.319,941 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 78,855 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 164,9584 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,55 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 79,12 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,018 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 775,49 m2
68 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,0381 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,0381 tấn
70 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,3992 100m2
71 Trừ khối lượng li tô gỗ vì đã tính li tô thép hộp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -1,9326 m3
72 SXLD trần nhựa thả tấm loại 600x600 khung xương nổi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 291,2 m2
73 SX lan can inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,46 m2
74 SXLD tay vị inox D60, chống đứng D30 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 71,6 md
75 SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,44 m2
76 SX cửa đi panô nhôm kính (có kính, thiết bị tay co) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,92 m2
77 SX cửa sổ lật sắt kính 5 ly (chưa kính) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 108 m2
78 SX cửa sổ lật nhôm kính (có kính) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 m2
79 SXLD kính trắng dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 142,94 m2
80 SXLD ổ khóa cửa sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 Bộ
81 SXLD ổ khóa cửa tay nắm cửa nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
82 SX cửa sắt cuốn loại lá 6 zem + mô tơ và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 m2
83 Sơn cửa kính 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 181,44 m2
84 Lắp dựng lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,46 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 186,72 m2
86 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 m2
87 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,64 m2
88 SXLD vách ngăn compact laminate dày 12mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 77,6 m2
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,522 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,3562 100m2
C ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 89 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
13 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52 cái
15 Lắp đặt đế đơn âm tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 110 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 400 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 370 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.000 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.600 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 hộp
22 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
D NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bể
2 SLXD phao điện điều khiển tự động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 bộ
8 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6 100m
15 SXLD co nhựa PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
16 SXLD co nhựa PVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
17 SXLD co nhựa PVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
18 SXLD co nhựa PVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19 cái
19 SXLD tê nhựa PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
20 SXLD tê nhựa PVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
21 SXLD tê nhựa PVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
22 SXLD tê nhựa PVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 cái
23 SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
24 SXLD khóa nhựa PVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
25 SXLD dán keo ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
26 Lắp đặt cùm omega neo ống D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
27 Lắp đặt cùm omega neo ống D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1408 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,355 m3
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4783 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0474 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,704 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6544 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0259 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0185 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
38 Cung cấp ống buy làm giếng thấm loại cao 50cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,2 m2
41 Quét 2 nước xi măng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,2 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
43 Co nhựa PVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,015 100m
45 Co nhựa PVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,03 100m
47 Co nhựa PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
2 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
3 Bộ tiêu lệnh PCCC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
4 Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35 KG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
F CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cọc
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 m
5 SXLD hóa chất GEAM Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bao
6 SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4, Rbv= 120m+ công lắp đặt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 kim
7 SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m (Trụ đỡ kim thu sét, cáp neo, ống nhựa bảo vệ dây dẫn chống sét) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
8 SXLD giá đỡ trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
9 Hộp kiểm tra Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
10 SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1
11 Cáp neo 8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
G XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,152 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,019 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,384 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,64 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,096 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0768 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0192 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0135 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,096 tấn
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,728 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,88 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,12 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 75,36 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,08 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,344 m2
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,512 m3
17 SX cửa đi khung sắt kính (chưa kính) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,08 M2
18 SX cửa sổ khung sắt kính (chưa kính) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,48 M2
19 SX hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,808 m2
20 SXLD ổ khóa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
21 SXLD kính trắng dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,6088 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,56 m2
23 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1021 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1021 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,5312 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1944 100m2
27 Đóng trần la phong tole 3,5zem Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 m2
28 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,8 m
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
33 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
34 Lắp đặt đế đơn âm tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 m
H XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,92 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0128 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,392 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1824 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,86 m3
6 SXLD bu lông D18 dài 500 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 96 cái
7 SXLD bu lông D16 dài 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 96 cái
8 SXLD bu lông D14 dài 120 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 cái
9 SXLD Thanh ray cổng sắt nhà xe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 m
10 SXLD Bánh xe sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
11 Sản xuất lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3932 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3082 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5568 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3342 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 146,6496 m2
16 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3932 m2
17 Lắp dựng cột thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3082 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5568 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3342 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6975 100m2
I XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1344 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,276 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1114 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,736 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,67 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,075 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,687 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0572 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0447 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1425 100m2
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2464 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,7 m2
13 Sản xuất cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3005 tấn
14 SXLD bu lông D18, L=600 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
15 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2849 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,8873 m2
17 Lắp dựng cột thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3005 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2849 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1239 100m2
20 SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
J XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1176 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,632 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,864 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,608 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,92 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,715 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,672 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,096 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4146 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1344 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0707 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1162 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0815 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2841 tấn
15 Mua đất để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,194 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,796 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,348 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,1904 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,032 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 99,68 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40,33 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52,37 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,88 m2
24 Bả bằng matít vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92,7 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40,33 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52,37 m2
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0144 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2089 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0144 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2089 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5254 100m2
32 SX cửa sổ cửa đi khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,2 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,2 m2
34 SXLD máng rửa tay bằng inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,17 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,85 m2
36 SXLD ổ khóa solex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
37 Lắp đặt đèn LED tiết kiệm điện loại 40w/220v Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt đế âm tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
43 SXLD ống nhựa cứng D21 bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 M
44 SXLD nẹp nhựa bào vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 M
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 M
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 M
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 M
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,27 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19 Cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 Cái
55 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Cái
56 SXLD TÊ PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
57 SXLD TÊ PVC D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
58 SXLD TÊ PVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 Cái
59 SXLD giảm PVC D34-27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
60 SXLD khóa nhựa D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
61 SXLD vòi nước vòi đồng D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 Cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
64 Lắp đặt chậu xí xổm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4 m3
67 Đắp cát móng đường ống, đường cống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7 m3
68 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7 m3
69 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 333,3333 Viên
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1408 100m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,355 m3
72 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4783 m3
73 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0474 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,704 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 m3
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6544 m3
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0259 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0185 100m2
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Cái
80 Cung cấp ống buy làm giếng thấm loại cao 50cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
82 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,2 m2
83 Quét 2 nước xi măng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,2 m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
85 Co nhựa PVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,015 100m
87 Co nhựa PVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,03 100m
89 Co nhựa PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
K SÂN, TƯỜNG CHẮN, LAN CAN, MƯƠNG - SÂN BÊ TÔNG
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,41 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 156,87 m3
3 Mặt cắt ron khoảng cách 3m*3m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.892 m
L TƯỜNG CHẮN, LAN CAN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2227 100m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,1333 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 91,85 m3
5 SX lan can sắt mạ kẽm bảo vệ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 170 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 170 m2
M BẬC CẤP, RAM DỐC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,932 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0329 100m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,644 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5783 100m3
5 Mua đất để đắp công trình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50,8357 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5084 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0501 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,644 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,154 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,0782 m3
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,5163 m3
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,935 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,7392 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,345 m2
N MƯƠNG
1 Xử lý đấu nối đoạn cuối mương Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Hạng mục
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,152 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,384 100m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 76,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,08 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 204 m2
O XÂY DỰNG, SỬA CHỮA HÀNG RÀO - HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Phát quang dọc hai bên đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 863,1 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8345 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,8863 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7289 100m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,4454 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,4045 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,644 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,05 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9896 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8725 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9363 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5867 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7152 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,436 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,05 m3
16 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 86,67 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 963 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 90,7556 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 214 m2
20 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 85,1 m
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.267,7556 m2
22 SXLD chông thép hàng rào Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 267,5 md
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80,25 m2
P HÀNG RÀO SỬA CHỮA
1 Phát quang dọc hai bên đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 368,1 m2
2 Tháo dỡ lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 163,95 m
3 Sản xuất hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 163,95 1m2
4 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 163,95 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 349,5 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 183,59 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 54,65 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 238,24 m2
Q SỬA CHỮA CÁC DÃY PHÒNG HỌC TRỆT - PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ công trình cũ và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 623,9 m2
2 Vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Hạng mục
R SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 394,88 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,28 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 394,88 m2
4 Sơn cửa kính 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,28 m2
5 Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,364 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6888 100m2
S CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRỆT DÃY A
1 Đảo ngói Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250,5125 m2
2 Mái ngói 22v/m2 lợp mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 m2
3 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0188 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0188 tấn
6 Lợp mái ngói 22v/m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 1m2
7 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4154 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4154 tấn
9 Đóng trần la phong tole 3,5zem Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 195,78 m2
10 SXLD nẹp trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 146,4 M
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 558,16 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 558,16 m2
14 Sơn cửa kính 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 m2
15 Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8095 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,029 100m2
18 Lắp đặt đèn LED tiết kiệm điện loại 40w/220v Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 Cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 Cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
27 SXLD đế đơn gắn nổi trên tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34 Cái
28 SXLD ống nhựa cứng D21 bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45 M
29 SXLD nẹp nhựa bào vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 75 M
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 160 M
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 320 M
T CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRỆT DÃY B
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 558,16 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 558,16 m2
4 Sơn cửa kính 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 m2
5 Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8095 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,029 100m2
U CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,255 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3692 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 727 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,56 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 727 m2
6 Sơn cửa kính 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,56 m2
7 Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 m2
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,255 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3692 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->