Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 09:06:00 đến ngày 2020-03-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,978,462,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành công trình | Đảm bảo đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên công trình và đáp ứng điều kiện về bãi tập kết xe máy thiết bị, vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo thiết kế và quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| B | I: XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,6263 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0768 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,5506 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi đỏ đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 282,886 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,8289 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,9732 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,6818 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45,7185 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,1867 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,82 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,9159 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,482 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7341 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,4926 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7669 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,4796 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4254 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,7568 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0058 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1898 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,8876 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6047 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1967 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,6636 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5383 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4031 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,8245 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3279 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,5821 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0967 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4675 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4819 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4366 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,756 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9395 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,891 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3978 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 196,1374 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 580,1607 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 456,3152 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 916,582 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,12 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 271,528 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 261,508 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 637,603 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,24 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 209,36 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 230,75 | m |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 481,9 | m |
| 53 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 140,35 | m |
| 54 | Đắp bánh ú trang trí hành lang | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | Cái |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,96 | m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,2 | m2 |
| 57 | Quét 2 nước xi măng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.403,359 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.496,7427 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.403,359 | m2 |
| 60 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 580,1607 | m2 |
| 61 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.319,941 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 78,855 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 164,9584 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,55 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 79,12 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,018 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 775,49 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,0381 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,0381 | tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,3992 | 100m2 |
| 71 | Trừ khối lượng li tô gỗ vì đã tính li tô thép hộp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -1,9326 | m3 |
| 72 | SXLD trần nhựa thả tấm loại 600x600 khung xương nổi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 291,2 | m2 |
| 73 | SX lan can inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,46 | m2 |
| 74 | SXLD tay vị inox D60, chống đứng D30 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 71,6 | md |
| 75 | SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,44 | m2 |
| 76 | SX cửa đi panô nhôm kính (có kính, thiết bị tay co) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ lật sắt kính 5 ly (chưa kính) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 108 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ lật nhôm kính (có kính) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | m2 |
| 79 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 142,94 | m2 |
| 80 | SXLD ổ khóa cửa sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | Bộ |
| 81 | SXLD ổ khóa cửa tay nắm cửa nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 82 | SX cửa sắt cuốn loại lá 6 zem + mô tơ và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 83 | Sơn cửa kính 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 181,44 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,46 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 186,72 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,64 | m2 |
| 88 | SXLD vách ngăn compact laminate dày 12mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 77,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,522 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,3562 | 100m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 89 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 13 | SXLD công tắc đảo + đế âm tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 110 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 400 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 370 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.000 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.600 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | hộp |
| 22 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| 2 | SLXD phao điện điều khiển tự động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | SXLD co nhựa PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 16 | SXLD co nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 17 | SXLD co nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 18 | SXLD co nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19 | cái |
| 19 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 20 | SXLD tê nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 21 | SXLD tê nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 22 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 23 | SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 24 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 25 | SXLD dán keo ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cùm omega neo ống D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cùm omega neo ống D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,355 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4783 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0474 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,704 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6544 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0259 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm loại cao 50cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 41 | Quét 2 nước xi măng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Co nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 45 | Co nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Co nhựa PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35 KG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 5 | SXLD hóa chất GEAM | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bao |
| 6 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4, Rbv= 120m+ công lắp đặt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | kim |
| 7 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m (Trụ đỡ kim thu sét, cáp neo, ống nhựa bảo vệ dây dẫn chống sét) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | SXLD giá đỡ trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 10 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Lô |
| 11 | Cáp neo 8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| G | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0135 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,728 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75,36 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,08 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,344 | m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,512 | m3 |
| 17 | SX cửa đi khung sắt kính (chưa kính) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,08 | M2 |
| 18 | SX cửa sổ khung sắt kính (chưa kính) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,48 | M2 |
| 19 | SX hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,808 | m2 |
| 20 | SXLD ổ khóa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,6088 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,56 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1021 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1021 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,5312 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 27 | Đóng trần la phong tole 3,5zem | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,8 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | m |
| H | XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,86 | m3 |
| 6 | SXLD bu lông D18 dài 500 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 96 | cái |
| 7 | SXLD bu lông D16 dài 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 96 | cái |
| 8 | SXLD bu lông D14 dài 120 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | cái |
| 9 | SXLD Thanh ray cổng sắt nhà xe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | m |
| 10 | SXLD Bánh xe sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Sản xuất lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3932 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3082 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5568 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3342 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 146,6496 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3932 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3342 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6975 | 100m2 |
| I | XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,276 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,736 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,67 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,075 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,687 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0572 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0447 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2464 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,7 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3005 | tấn |
| 14 | SXLD bu lông D18, L=600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2849 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,8873 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2849 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1239 | 100m2 |
| 20 | SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| J | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,608 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,715 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4146 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0707 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1162 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0815 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2841 | tấn |
| 15 | Mua đất để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,194 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,796 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,348 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1904 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,032 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 99,68 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,33 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52,37 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,88 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92,7 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,33 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52,37 | m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0144 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2089 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0144 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2089 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5254 | 100m2 |
| 32 | SX cửa sổ cửa đi khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,2 | m2 |
| 34 | SXLD máng rửa tay bằng inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,17 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,85 | m2 |
| 36 | SXLD ổ khóa solex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED tiết kiệm điện loại 40w/220v | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 43 | SXLD ống nhựa cứng D21 bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | M |
| 44 | SXLD nẹp nhựa bào vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | M |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | M |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | M |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,27 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19 | Cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 56 | SXLD TÊ PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 57 | SXLD TÊ PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 58 | SXLD TÊ PVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | Cái |
| 59 | SXLD giảm PVC D34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 60 | SXLD khóa nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 61 | SXLD vòi nước vòi đồng D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4 | m3 |
| 67 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7 | m3 |
| 68 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7 | m3 |
| 69 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 333,3333 | Viên |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,355 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4783 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0474 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,704 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6544 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0259 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 80 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm loại cao 50cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 83 | Quét 2 nước xi măng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Co nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 87 | Co nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Co nhựa PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| K | SÂN, TƯỜNG CHẮN, LAN CAN, MƯƠNG - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,41 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 156,87 | m3 |
| 3 | Mặt cắt ron khoảng cách 3m*3m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.892 | m |
| L | TƯỜNG CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,1333 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 91,85 | m3 |
| 5 | SX lan can sắt mạ kẽm bảo vệ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 170 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 170 | m2 |
| M | BẬC CẤP, RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,932 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,644 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5783 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp công trình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50,8357 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0501 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,644 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,154 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,0782 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,5163 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,935 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,7392 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,345 | m2 |
| N | MƯƠNG | |||
| 1 | Xử lý đấu nối đoạn cuối mương | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 76,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,6 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,08 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 204 | m2 |
| O | XÂY DỰNG, SỬA CHỮA HÀNG RÀO - HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 863,1 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8345 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,8863 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,4454 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,4045 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,644 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9896 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8725 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9363 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5867 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7152 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,436 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,05 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 86,67 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 963 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 90,7556 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 214 | m2 |
| 20 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 85,1 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.267,7556 | m2 |
| 22 | SXLD chông thép hàng rào | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 267,5 | md |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80,25 | m2 |
| P | HÀNG RÀO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 368,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 163,95 | m |
| 3 | Sản xuất hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 163,95 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 163,95 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 349,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 183,59 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 54,65 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 238,24 | m2 |
| Q | SỬA CHỮA CÁC DÃY PHÒNG HỌC TRỆT - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ công trình cũ và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 623,9 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Hạng mục |
| R | SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 394,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 394,88 | m2 |
| 4 | Sơn cửa kính 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 5 | Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,364 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6888 | 100m2 |
| S | CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRỆT DÃY A | |||
| 1 | Đảo ngói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 250,5125 | m2 |
| 2 | Mái ngói 22v/m2 lợp mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0188 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0188 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4154 | tấn |
| 9 | Đóng trần la phong tole 3,5zem | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 195,78 | m2 |
| 10 | SXLD nẹp trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 146,4 | M |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 558,16 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 558,16 | m2 |
| 14 | Sơn cửa kính 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 15 | Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8095 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,029 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn LED tiết kiệm điện loại 40w/220v | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | Cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | Cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 27 | SXLD đế đơn gắn nổi trên tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34 | Cái |
| 28 | SXLD ống nhựa cứng D21 bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | M |
| 29 | SXLD nẹp nhựa bào vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75 | M |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 160 | M |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 320 | M |
| T | CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRỆT DÃY B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 558,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 558,16 | m2 |
| 4 | Sơn cửa kính 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8095 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,029 | 100m2 |
| U | CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,255 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3692 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 727 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 727 | m2 |
| 6 | Sơn cửa kính 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,56 | m2 |
| 7 | Tháo bỏ và thay mới kính trắng dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,255 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3692 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi