Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và nhà tạm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200261250-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200236589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp phát triển đô thị năm 2020 + Vốn ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu chi sự nghiệp phát triển đô thị năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 08:36:00 đến ngày 2020-03-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,948,030,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN TRANG TRÍ VÒNG XOAY
1 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,931 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6797 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6792 m3
6 Đất màu chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,679 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,338 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,186 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9435 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5115 m3
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,59 m3
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1652 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7692 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7781 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9499 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,397 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,852 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,119 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
35 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1488 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6576 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6526 m2
38 Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7483 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,3236 m2
40 Bả bằng matít vào tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,1726 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,173 m2
42 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,748 m2
43 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,748 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1976 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,198 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,198 m2
47 Lát bậc tam cấp bằng đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6214 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2272 m2
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,66 m2
50 Trồng cây Ắc Ó cắt xén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,24 m2
51 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8746 100m2
52 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 m2
53 Giá đỡ đèn led, sắt V50x50x4, sắt V30x30x2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 m2
54 Đắp mũi tên nổi xung quanh đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
55 Mâm đuốc ngọn lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Gia công, lắp dựng trụ cờ Inox ø49, cao 5,5m (chân ø49 cao 0,5m, trụ ø49 cao 5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 trụ
57 Ca máy bơm bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
58 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN TRANG TRÍ VÒNG XOAY (ĐIỆN NƯỚC)
1 Tủ điện chiếu sáng - TĐ.1: Kích thước tủ điện : 600*500*200, tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Aptomat tổng MCB -3P, 40A, 10 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Aptomat tổng MCB -1P, 10A, 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Aptomat tổng MCB -1P, 16A, 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Timer 24h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Contactor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
10 Đèn pha led pha Asia 200 W, IP66 (6500K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Đèn pha led 50 W, IP66, đổi màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Đèn led dây 9W/m dán silicon chống thấm (SX Opple hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 mét
13 Đèn LED ma trận 3 màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05
14 Rãnh cáp hạ thế qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
15 Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 mét
16 Cáp điện CU/PVC/PVC(2Cx6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
17 Cáp điện CU/PVC/PVC(2Cx4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 mét
18 Dây tiếp địa vàng đỏ xanh CU/PVC(1Cx10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 mét
19 Dây tiếp địa vàng đỏ xanh CU/PVC(1Cx6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
20 Dây tiếp địa vàng đỏ xanh CU/PVC(1Cx4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 mét
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ50/40 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
22 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 mét
23 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 mét
24 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
26 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
27 Kéo rải dây CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
28 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Đào mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75
31 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75
32 Đắp hoàn trả mặt đường bằng bê tông đá 1x2 # 250 dày 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5
33 Mua và lắp dựng ống thoát nước HDPE Ø63 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
34 Co Ø63 các loại HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
35 Đào mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m3
36 Đắp hoàn trả mặt đường bằng bê tông đá 1x2 # 250 dày 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2
37 Đắp hoàn trả rãnh đào bằng cát dày 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
38 Mua và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø140 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
39 Co Ø140 các loại uPVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
40 T Ø140 các loại uPVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
41 T rút 140-90 uPVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
42 Co Ø90 90 độ uPVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
43 Mua và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
44 Cầu chắn rác Inox Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
45 Cầu chắn rác Inox Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
46 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->