Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ nhà ông Cảnh đi ngã ba nhà ông Miệt ấp Bàu Le, xã Tân Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200222893-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 10:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ nhà ông Cảnh đi ngã ba nhà ông Miệt ấp Bàu Le, xã Tân Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200221023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 08:38:00 đến ngày 2020-03-06 10:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,457,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang tuyến Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 40,436 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 17,116 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 10,307 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 9,749 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 15,355 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 6,727 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 15,355 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 61,418 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 75,399 100m2
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 75,399 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 13 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 16 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,708 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,209 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,051 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 51,516 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 1,13 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 10,121 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,653 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,141 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 3,45 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 23 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,22 100m3
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 260 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 260 cái
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 267,098 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 410,92 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->