Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học, nhà bán trú học sinh trường THCS Long Hẹ, xã Long Hẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209796-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà lớp học, nhà bán trú học sinh trường THCS Long Hẹ, xã Long Hẹ
Số hiệu KHLCNT 20200158069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 16:23:00 đến ngày 2020-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,011,417,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,115,000 VNĐ ((Mười triệu một trăm mười năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,5399 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 6,5089 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 7,9731 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 26,355 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 15,24 m3
6 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 6,588 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 5,0648 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,2344 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,7694 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,4604 100m2
11 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mục II chương V 19,3268 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,5602 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 21,8004 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 13,806 m2
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 59,5238 m2
16 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 0,7865 m3
17 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,143 100m2
18 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,0234 tấn
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,1563 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 3,7279 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,3922 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,1205 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,397 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 0,572 m3
25 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,1093 100m2
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,0146 tấn
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,061 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 39,2161 m3
29 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,3933 m3
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mục II chương V 0,8225 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục II chương V 0,8225 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 41,8413 m2
33 Bu lông ĐK18, dài 0,3m Mục II chương V 8 bộ
34 Bu lông đk18, dài 0,08m Mục II chương V 16 bộ
35 Bu lông đk12, dài 0,2m Mục II chương V 12 bộ
36 Sản xuất giằng mái thép Mục II chương V 0,0402 tấn
37 Tăng đơ Mục II chương V 4 Cái
38 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 0,0402 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 1,3776 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 0,9313 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 0,9313 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục II chương V 65,3568 m2
43 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II chương V 2,0288 100m2
44 Tôn úp nóc Mục II chương V 40,86 m
45 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Mục II chương V 141,4804 m2
46 Hoa sắt trang trí + Lan can (đã bao gồm cả sơn + lắp dựng) Mục II chương V 368,3355 kg
47 Vít nở Mục II chương V 50 cái
48 Khuôn cửa đi cửa kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 36 m
49 Khuôn cửa sổ cửa kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 99,84 m
50 Cửa đi thép pa nô kính (đã gồm công lắp dựng) Mục II chương V 12,672 m2
51 Cửa sổ thép kính (đã gồm công lắp dựng) Mục II chương V 24,288 m2
52 Cửa sổ chớp tôn (đã gồm công lắp dựng) Mục II chương V 16,192 m2
53 Sản xuất hoa sắt cửa Mục II chương V 259,4896 kg
54 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mục II chương V 24,104 m2
55 Khoá cửa (Khoá chuỳ) Mục II chương V 4 bộ
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 16,704 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 20,1572 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 211,576 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 135,9029 m2
60 Kẻ chỉ lõm Mục II chương V 68,2 m
61 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 70,04 m
62 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mục II chương V 145,0964 m2
63 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mục II chương V 16,71 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Mục II chương V 4,6512 m2
65 Bả bằng bột Jajynic vào tường Mục II chương V 347,4789 m2
66 Bả bằng bột Jajynic vào cột, dầm, trần Mục II chương V 36,8612 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 135,9029 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II chương V 248,4372 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mục II chương V 3,422 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mục II chương V 2,1254 100m2
71 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mục II chương V 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mục II chương V 15 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mục II chương V 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mục II chương V 200 m
75 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mục II chương V 15 m
76 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mục II chương V 50 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mục II chương V 170 m
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II chương V 12 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II chương V 2 bộ
80 Lắp đặt quạt treo tường Mục II chương V 4 cái
81 Lắp đặt quạt ốp trần Mục II chương V 8 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 4 cái
83 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mục II chương V 3 cái
84 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mục II chương V 3 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II chương V 2 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II chương V 2 cái
87 Bộ điều tốc quạt (gồm mặt 1 lỗ, đế âm, chiết áp đôi...) Mục II chương V 4 cái
88 Tủ điện tầng 200x300 Mục II chương V 1 hộp
89 Vít nở Mục II chương V 100 cái
90 Băng dính điện Mục II chương V 5 cuộn
91 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mục II chương V 2 hộp
92 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mục II chương V 1 cái
93 Bình chữa cháy MFZ4 Mục II chương V 3 bình
94 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 2 cọc
95 Dây tiếp địa CU M50 Mục II chương V 7 m
96 Băng đồng Mục II chương V 3 m
97 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục II chương V 8 cọc
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mục II chương V 50 m
99 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mục II chương V 75 m
100 Quả hồ lô màu đỏ Mục II chương V 4 cái
101 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II chương V 4 cái
102 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II chương V 4 cái
103 Miếng chì D100mm dày 5mm Mục II chương V 4 cái
104 Kẹp kiểm tra Mục II chương V 4 bộ
105 Thép D10 Mục II chương V 16 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 10 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 20 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 30,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) (sân bê tông nhà băn trú) Mục II chương V 61 m3
D SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ (DÂN GÓP)
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mục II chương V 2,84 100m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp) Mục II chương V 2,84 100m2
3 Tốn úp nóc dày 0.45mm Mục II chương V 45 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->