Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ của TCT BĐVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 08:34:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,848,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0283 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7679 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1914 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6543 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8222 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9345 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9541 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0482 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7053 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4807 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9674 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4341 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1046 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0567 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5723 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7917 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4237 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2478 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,965 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3659 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4327 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3673 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3992 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2122 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6102 | m3 |
| 29 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0444 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4713 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 40 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 42 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7784 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9577 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9577 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9577 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2842 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2465 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9634 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9666 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5919 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2492 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7218 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1839 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1921 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4457 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9908 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1948 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0886 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4383 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4382 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5608 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8601 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2666 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4705 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9336 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5192 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2656 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,8988 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0053 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7674 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680,6587 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 906,9864 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,8871 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,393 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,5186 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6692 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,08 | m |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,4118 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,275 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1368 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8047 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,9615 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1584 | m2 |
| 88 | Quét Sika chống thấm khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7376 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7376 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt trụ, lan can, tay vịn cầu thang bằng Inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất lan can cầu thang + lan can hành lang bằng Inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6691 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 94 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 96 | Bọc mái sảnh giao dịch bằng tấm hợp kim nhôm - nhựa Composite 3 lớp dày 3*0,21mm (loại ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 97 | Trần WC bằng lambrid nhôm 2 lớp màu trắng ghép khít nhau, lắp cao 3,0m so với nền WC, khung xương định hình bằng thép, bao gồm cả tăng đơ điều chỉnh, nẹp viền tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8102 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm khung xương + phụ kiện + công lắp đặt, chưa sơn bả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4304 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả Kova vào dầm, trần, cột tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,3279 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.663,6175 | m2 |
| 103 | Kính cửa đi Đ1 bằng kính trắng cường lực (temper) dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi thủy lực Đ1 (tay nắm Inox l=600, bản lề thủy lực sàn, kẹp kính Inox) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Khuôn cửa kép (250*60) gỗ nhóm 3 (gồm cả nẹp, chưa sơn, đã tính công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,38 | m |
| 106 | Cửa đi pano gỗ kính, khuôn kép, gỗ nhóm 3, toàn bộ cửa và khuôn sơn màu trắng (chưa kính + chưa sơn + chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,434 | m2 |
| 107 | Kính cửa đi, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,406 | m2 |
| 108 | Kính cửa đi, kính an toàn 2 lớp màu xanh đen dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi (khoá tay nắm gạt, clemon) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 110 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,268 | m2 |
| 111 | Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính mờ dày 5mm, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem, phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa (khung nhôm hệ Việt - Pháp Shall hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 112 | Khóa cửa đi 1 cánh (nhôm Việt - Pháp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Cửa đi + vách ngăn VN1 bằng tấm compact hpl dày 12mm sơn màu ghi sáng, khung bao đỉnh tấm bằng hợp kim nhôm (chiều cao tính toán bao gồm cả chân đế, chưa bao gồm phụ kiện cửa, chưa có công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa cho vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 115 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 116 | Cửa cuốn lắp bên ngoài cửa Đ1, S1, S2. Cửa cuốn Austdoor dòng Combi khe thoáng bằng hợp kim nhôm dày 0,9-1,0mm sơn tĩnh điện màu kem (đã bao gồm công lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,077 | m2 |
| 117 | Mô tơ điện tải trọng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 118 | Cảm biến chống xô điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 119 | Bộ tời sức nâng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 120 | Bộ lưu điện AC AU500S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 121 | Còi báo động cho bộ tời khe thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 122 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 123 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 125 | Tấm hợp kim Aluminium bọc hộp cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 126 | Cửa kính trắng cường lực (temper) dày 12mm lắp cố định, khung nhôm hệ định hình màu trắng (khung nhôm hệ Việt - Pháp shall hoặc loại tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,98 | m2 |
| 127 | Cửa sổ mở trượt nhôm kính, lắp kính an toàn 2 lớp màu xanh đen dày 6,38mm, khung nhôm hệ định hình màu trắng, bao gồm phụ kiện đồng bộ (khung nhôm hệ việt pháp shall hoặc loại tương đương). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 128 | Cửa sổ mở hất nhôm kính, lắp kính an toàn 2 lớp màu xanh đen dày 6,38mm, khung nhôm hệ định hình màu trắng, bao gồm phụ kiện đồng bộ (khung nhôm hệ việt pháp shall hoặc loại tương đương) . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,295 | m2 |
| 129 | Sản xuất hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,092 | kg |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,437 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2026 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1641 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3908 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3908 | 100m2 |
| B | NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-100A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-40A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bộ đổi nguồn ATS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khung vỏ tủ âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Khung vỏ tủ âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Khung vỏ tủ âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Khung vỏ tủ âm tường 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCB-2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Khung vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | MCB-2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn hộp tán quang âm trần KT 600x600mm, lắp 3 bóng tuýp LED 0,6mx10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 45 | Đèn dowlight D110 5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 46 | Đèn tube Led đơn dài 1.2M 1X18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Đèn tube Led đôi dài 1.2M 2X18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 48 | Đèn gắn tường bóng Led 15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần D153 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 50 | Công tắc 2 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Công tắc 1 chiều loại 3 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Công tắc 1 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Công tắc 2 cực 20A dùng cho nóng lạnh (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027 | m |
| 56 | Box đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | hộp |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 62 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 63 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện, đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng D32 luồn dây điện,đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 73 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Class 3 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống PVC Class 3 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 3 | Ống PVC Class 3 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống PVC Class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống PVC Class 2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 6 | Tê đều PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê đều PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê đều PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Y đều PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Y đều PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Y đều PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Y thu PVC D110/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Y thu PVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Côn thu PVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Côn thu PVC D76/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Chếch PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Chếch PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Thông tắc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Con thỏ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Phễu thu sàn inox D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Cầu thu mưa mái D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cầu thu mưa mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tiểu nam + nút ấn xả nước cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Vòi rửa thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Ống PPR PN8 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 35 | Ống PPR PN8 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 36 | Ống PPR PN8 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 37 | Ống PPR PN8 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 51 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Van chặn PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 64 | Cảm biến mực nước bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Van phao cơ đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | MODEL ADSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 48 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 4 | ODF 4 cổng quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 6 | Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Hộp đấu nối 11x11x5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ phát sóng wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Phiến đấu dây 10P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 13 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 14 | Ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 10m |
| E | NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn ĐK 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 9 | Cửa gió RAG 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cửa gió SAG 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Ống uPVC Class1 D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống uPVC Class1 D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống uPVC Class1 D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Quang treo, giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm), đường kính ống d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm), đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm), đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Dây điện cấp nguồn kéo từ tủ điện tầng tới Quy cách dây: Cu/PVC/2Cx2.5.0mm2+1E2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m |
| 19 | Dây điện liên động kéo từ dàn nóng tới dàn lạnhQuy cách dây: Cu/PVC/PVC.2Cx1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| 20 | Dây điện điều khiển từ máy xuống điều khiển gắn tường. Quy cách dây: Cu.PVC.2Cx0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 21 | Ống luồn cứng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Ống luồn cứng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | m |
| 23 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường CSL:9000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường CSL:12000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 25 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm tường CSL:42000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| F | NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1576 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8321 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0138 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7279 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2143 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4009 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2393 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3142 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8376 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2398 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4323 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7919 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7919 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7919 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1522 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9367 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1744 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0978 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3726 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4311 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9178 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9178 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2703 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2703 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,7012 | m2 |
| 33 | Bu lông M20x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6864 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2889 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8315 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,64 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,5178 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m2 |
| 42 | Vét mạch phào lõm rộng 20mm,sâu 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | md |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm + lớp cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5035 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt viền tôn khe tiếp giáp đỉnh tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | md |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m |
| 46 | Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 chống ẩm (đã bao gồm khung xương + phụ kiện + tấm thạch cao + công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,2624 | m2 |
| 47 | Vách thạch cao 2 mặt (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp đặt, chưa sơn bả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,89 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,4078 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,64 | m2 |
| 50 | Quét Sika chống thấm nền WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1852 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1852 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,87 | m2 |
| 53 | Vách ngăn tiểu khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4455 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9724 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5865 | m3 |
| 59 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,2624 | m2 |
| 60 | Cửa đi pano gỗ kính, khuôn đơn, gỗ nhóm 3, toàn bộ cửa và khuôn sơn màu trắng (chưa bao gồm kính + hoa sắt, đã bao gồm công lắp dựng, chưa sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,525 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (gồm cả nẹp, chưa sơn, đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | md |
| 62 | Phụ kiện cửa đi (bản lề Inox, khoá tay nắm gạt, clemon,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Kính màu dày 5mm (cửa gỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m2 |
| 64 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,991 | m2 |
| 65 | Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm Việt - Pháp hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính mờ dày 5mm, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng + chưa bao gồm khóa cửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt - Pháp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Cửa đi + vách bằng tấm compact hpl dày 12mm sơn màu kem, chịu nước, phụ kiện inox sus 304 đồng bộ, chưa bao gồm phụ kiện cửa, chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa cho vách compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m2 |
| 70 | Cửa cuốn khe thoáng 1,1mm bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện màu kem (đã bao gồm công lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 71 | Mô tơ cửa cuốn tải trọng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Cảm biến chống xô điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Bộ tời sức nâng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lưu điện AC AU500S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Còi báo động cho bộ tời khe thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 77 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 79 | Tấm hợp kim Aluminium bọc hộp cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,21 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt nhôm kính Việt - Pháp, lắp kính màu xanh đen dày 5mm, khung nhôm hệ định hình màu kem (bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất nhôm kính Việt - Pháp, lắp kính màu xanh đen dày 5mm, khung nhôm hệ định hình màu kem (bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt 12x12 (sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,12 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,577 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2926 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9826 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9826 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6102 | m3 |
| 89 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0444 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4713 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 100 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 101 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 102 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7784 | m2 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| G | NHÀ KHAI THÁC - PHẦN CẤP ĐIỆN, MẠNG | |||
| 1 | Khung vỏ tủ âm tường 16 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Khung vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đèn tube Led 600x600 3x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần D153 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Công tắc 1 chiều loại 3 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Công tắc 1 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Công tắc 2 cực 20A dùng cho nóng lạnh (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 20 | Box đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 27 | ống nhựa cứng D20 luồn dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | m |
| 28 | ống nhựa cứng D32 luồn dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 29 | ống HDPE luồn dây D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 34 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MODEL ADSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 36 | Bộ chia tín hiệu 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 37 | Ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 38 | ODF 4 cổng quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 40 | Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Bộ phát sóng wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Phiến đấu dây 10P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 44 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 45 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| H | NHÀ KHAI THÁC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Class 3 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống PVC Class 3 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PVC Class 3 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 4 | Ống PVC Class 2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Y đều PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Y thu PVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Côn thu PVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Côn thu PVC D76/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Chếch PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Chếch PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Con thỏ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Phễu thu sàn inox D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cầu thu mưa mái D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tiểu nam + nút ấn xả nước cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Vòi rửa thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Ống PPR PN8 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 24 | Ống PPR PN8 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 25 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1476 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3918 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8003 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8099 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9932 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9932 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3295 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3295 | tấn |
| 17 | Lưới thép B40 khu vực đặt máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6112 | kg |
| 18 | Lắp dựng khung lưới B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0886 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2641 | m2 |
| 20 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | md |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 26 | Láng nền đường dốc có khía mặt, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 27 | Đèn tube Led đơn 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn nổi (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Dây cu/pvc 2(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 30 | Dây cu/pvc 2(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 31 | ống nhựa cứng D20 luồn dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 32 | Ống ruột gà D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | MCB-2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Khung vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Cu/pvc/PVC (2x4)mm2+E4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | ống luồn dây HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,795 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,17 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8275 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,99 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D60, a=2m thoát nước ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6075 | m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,2 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn rộng 10mm, chèn khe bằng dây thừng tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 944 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4745 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 230x260mm (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| L | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1921 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7318 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7792 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7792 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1712 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1712 | tấn |
| 10 | Phụ kiện bản lề ,chốt,khoá cổng… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,124 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5133 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2766 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6882 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6254 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9313 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8639 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1695 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2718 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,1208 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, đỉnh tường rào, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,48 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,1208 | m2 |
| 27 | Sản xuất hoa sắt tường rào (bao gồm cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,46 | kg |
| 28 | Lưới thép B40 mạ kẽm nhúng nóng, mắt lưới (60*60)mm, dây đan d3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,28 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,184 | m2 |
| 30 | Cổng điện Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | md |
| M | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống PPR PN8 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN8 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng6,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Cụm bơm cấp nước Q=3m3/h; H = 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cụm đồng hồ cấp nước D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van phao cơ đồng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC Class 3 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống PVC Class 4 D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 16 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2346 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9877 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,467 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8978 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3467 | m3 |
| 23 | Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 24 | Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6579 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ghi gang nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0374 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7182 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0774 | m3 |
| 33 | Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8336 | m3 |
| 34 | Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ghi gang nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 43 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6985 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5249 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2443 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,44 | md |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7216 | m2 |
| 60 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3216 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3216 | m2 |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,31 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,15 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,84 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,84 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,84 | 100m3 |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Nút ấn khẩn cấp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Còi, đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu 4x0.5mm2 (Chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 7 | Ống PVC D16 (đi chìm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 8 | Ắc quy 12V20AH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bộ đèn exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 12 | Ống PVC D16 chống cháy (đi chìm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 13 | Aptomat 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Cọc thép L63x63x6 mm (Dài 2.5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 18 | Thép bản 23x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 19 | Thép tròn trơn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Hộp đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Ống thép tráng kẽm D100, dày 2.9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D80, dày 2.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Tê thép D100/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Tê thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tê thép D65/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê thép D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cút D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cút D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Y kiểm tra D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cleophin D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Khớp chống rung D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Mặt bích thép D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Bình nước mồi 200l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Cuộn vòi L=30m, lăng phun, khớp nối D65, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Máy bơm chữa cháy điện 7.5KW (Q=9-43M3/H, H= 57,8-42,9M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 44 | Máy bơm chữa cháy Diezel 7,5KW (Q=9-43M3/H, H= 57,8-42,9M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 45 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi