Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258984-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200151673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ của TCT BĐVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 08:34:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,848,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0283 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7679 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,1914 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6543 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,8222 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,9345 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9541 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0482 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7053 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4807 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9674 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4341 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1046 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0567 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,924 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5723 100m2
17 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,7917 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,4237 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2478 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,965 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3659 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4327 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3673 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3992 tấn
25 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,2122 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,71 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6102 m3
29 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0444 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0669 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0614 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,515 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0434 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0215 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4713 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
40 Bả bằng ximăng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
42 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7784 m2
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,642 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9577 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9577 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9577 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,2842 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2465 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9634 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9666 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5919 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,2492 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7218 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1839 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1921 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4457 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,9908 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1948 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0886 tấn
60 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4383 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4382 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,5608 m2
63 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8601 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2666 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4705 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9336 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5192 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1007 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2656 tấn
72 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,8988 m3
73 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0053 m3
74 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7674 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 680,6587 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 906,9864 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295,8871 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,393 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,5186 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6692 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,08 m
82 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320,4118 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 291,275 m2
84 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,1368 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,8047 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 403,9615 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,1584 m2
88 Quét Sika chống thấm khu WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,7376 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,7376 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,76 m2
91 Sản xuất, lắp đặt trụ, lan can, tay vịn cầu thang bằng Inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Sản xuất lan can cầu thang + lan can hành lang bằng Inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,6691 kg
93 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,3 m2
94 Sản xuất hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1984 tấn
95 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1984 tấn
96 Bọc mái sảnh giao dịch bằng tấm hợp kim nhôm - nhựa Composite 3 lớp dày 3*0,21mm (loại ngoài nhà) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
97 Trần WC bằng lambrid nhôm 2 lớp màu trắng ghép khít nhau, lắp cao 3,0m so với nền WC, khung xương định hình bằng thép, bao gồm cả tăng đơ điều chỉnh, nẹp viền tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,8102 m2
98 Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm khung xương + phụ kiện + công lắp đặt, chưa sơn bả) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 173,4304 m2
99 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
100 Bả bằng bột bả Kova vào dầm, trần, cột tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
101 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 688,3279 m2
102 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.663,6175 m2
103 Kính cửa đi Đ1 bằng kính trắng cường lực (temper) dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,65 m2
104 Phụ kiện cửa đi thủy lực Đ1 (tay nắm Inox l=600, bản lề thủy lực sàn, kẹp kính Inox) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
105 Khuôn cửa kép (250*60) gỗ nhóm 3 (gồm cả nẹp, chưa sơn, đã tính công lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,38 m
106 Cửa đi pano gỗ kính, khuôn kép, gỗ nhóm 3, toàn bộ cửa và khuôn sơn màu trắng (chưa kính + chưa sơn + chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,434 m2
107 Kính cửa đi, kính mờ dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,406 m2
108 Kính cửa đi, kính an toàn 2 lớp màu xanh đen dày 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 m2
109 Phụ kiện cửa đi (khoá tay nắm gạt, clemon) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
110 Sơn gỗ 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,268 m2
111 Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính mờ dày 5mm, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem, phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa (khung nhôm hệ Việt - Pháp Shall hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
112 Khóa cửa đi 1 cánh (nhôm Việt - Pháp) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
113 Cửa đi + vách ngăn VN1 bằng tấm compact hpl dày 12mm sơn màu ghi sáng, khung bao đỉnh tấm bằng hợp kim nhôm (chiều cao tính toán bao gồm cả chân đế, chưa bao gồm phụ kiện cửa, chưa có công lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,125 m2
114 Phụ kiện cửa cho vách Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
115 Lắp dựng vách ngăn Compact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,125 m2
116 Cửa cuốn lắp bên ngoài cửa Đ1, S1, S2. Cửa cuốn Austdoor dòng Combi khe thoáng bằng hợp kim nhôm dày 0,9-1,0mm sơn tĩnh điện màu kem (đã bao gồm công lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,077 m2
117 Mô tơ điện tải trọng 300kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
118 Cảm biến chống xô điện tử Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
119 Bộ tời sức nâng 300kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
120 Bộ lưu điện AC AU500S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
121 Còi báo động cho bộ tời khe thoáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
122 Điều khiển từ xa có nắp trượt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
123 Sản xuất hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1286 tấn
124 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1286 tấn
125 Tấm hợp kim Aluminium bọc hộp cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,4 m2
126 Cửa kính trắng cường lực (temper) dày 12mm lắp cố định, khung nhôm hệ định hình màu trắng (khung nhôm hệ Việt - Pháp shall hoặc loại tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,98 m2
127 Cửa sổ mở trượt nhôm kính, lắp kính an toàn 2 lớp màu xanh đen dày 6,38mm, khung nhôm hệ định hình màu trắng, bao gồm phụ kiện đồng bộ (khung nhôm hệ việt pháp shall hoặc loại tương đương). Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,34 m2
128 Cửa sổ mở hất nhôm kính, lắp kính an toàn 2 lớp màu xanh đen dày 6,38mm, khung nhôm hệ định hình màu trắng, bao gồm phụ kiện đồng bộ (khung nhôm hệ việt pháp shall hoặc loại tương đương) . Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,295 m2
129 Sản xuất hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 484,092 kg
130 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,437 m2
131 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2026 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1641 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3908 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3908 100m2
B NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1 Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 MCCB-3P-100A-18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-3P-40A-18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 MCB-3P-32A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 MCB-3P-25A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 MCB-2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 MCB-2P-40A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 MCB-2P-20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 MCB-1P-20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Bộ đổi nguồn ATS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 MCB-3P-32A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 MCB-2P-20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 MCB-1P-20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Khung vỏ tủ âm tường 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 MCB-3P-40A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 MCB-2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
24 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Khung vỏ tủ âm tường 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 MCB-2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
28 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Khung vỏ tủ âm tường 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 MCB-2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
32 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Khung vỏ tủ âm tường 8 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 MCB-2P-20A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
39 Khung vỏ tủ âm tường 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
40 MCB-2P-20A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
41 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
42 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
43 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
44 Lắp đặt đèn hộp tán quang âm trần KT 600x600mm, lắp 3 bóng tuýp LED 0,6mx10W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
45 Đèn dowlight D110 5W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
46 Đèn tube Led đơn dài 1.2M 1X18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
47 Đèn tube Led đôi dài 1.2M 2X18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
48 Đèn gắn tường bóng Led 15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
49 Đèn ốp trần D153 12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
50 Công tắc 2 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Công tắc 1 chiều loại 3 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Công tắc 1 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt): Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
54 Công tắc 2 cực 20A dùng cho nóng lạnh (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Dây cu/pvc 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.027 m
56 Box đấu dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111 hộp
57 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
58 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
59 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.230 m
60 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
61 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
62 Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
63 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
64 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
65 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
66 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
67 Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện, đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 752 m
68 Ống nhựa cứng D32 luồn dây điện,đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
69 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
70 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
71 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
72 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cọc
73 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
C NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC Class 3 D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
2 Ống PVC Class 3 D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m
3 Ống PVC Class 3 D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
4 Ống PVC Class 2 D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
5 Ống PVC Class 2 D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
6 Tê đều PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Tê đều PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tê đều PVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Y đều PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Y đều PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Y đều PVC D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Y thu PVC D110/76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Y thu PVC D90/76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Côn thu PVC D90/76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Côn thu PVC D76/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 Cút PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
17 Chếch PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
18 Chếch PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Chếch PVC D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
20 Chếch PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
21 Thông tắc D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Thông tắc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Thông tắc D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Con thỏ D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Phễu thu sàn inox D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Cầu thu mưa mái D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Cầu thu mưa mái D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Tiểu nam + nút ấn xả nước cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
32 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
33 Vòi rửa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Ống PPR PN8 D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
35 Ống PPR PN8 D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m
36 Ống PPR PN8 D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
37 Ống PPR PN8 D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
38 Măng sông PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Măng sông PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
40 Măng sông PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
41 Măng sông PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Tê PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
43 Tê PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
44 Tê PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
45 Tê PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Cút PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Cút PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Cút PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
49 Cút PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Cút ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
51 Nối thẳng ren ngoài PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Nối thẳng ren ngoài PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Côn thu PPR D40/32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Côn thu PPR D32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Côn thu PPR D32/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Côn thu PPR D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
57 Van chặn PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Van chặn PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Van chặn PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Rắc co PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Rắc co PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Rắc co PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
64 Cảm biến mực nước bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
65 Van phao cơ đồng D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 MODEL ADSL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bộ chia tín hiệu 48 cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Ống bảo hộ D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 750 m
4 ODF 4 cổng quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 950 m
6 Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Hộp đấu nối 11x11x5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Bộ phát sóng wifi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Phiến đấu dây 10P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
11 ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
12 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
13 Vật tư phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 túi
14 Ống bảo hộ D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
15 Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 10m
E NHÀ GIAO DỊCH 2 TẦNG - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn ĐK 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
9 Cửa gió RAG 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Cửa gió SAG 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Ống uPVC Class1 D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
12 Ống uPVC Class1 D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
13 Ống uPVC Class1 D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
14 Quang treo, giá đỡ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
15 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm), đường kính ống d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
16 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm), đường kính ống d=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
17 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm), đường kính ống d=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
18 Dây điện cấp nguồn kéo từ tủ điện tầng tới Quy cách dây: Cu/PVC/2Cx2.5.0mm2+1E2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 259 m
19 Dây điện liên động kéo từ dàn nóng tới dàn lạnhQuy cách dây: Cu/PVC/PVC.2Cx1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202 m
20 Dây điện điều khiển từ máy xuống điều khiển gắn tường. Quy cách dây: Cu.PVC.2Cx0.75mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
21 Ống luồn cứng D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
22 Ống luồn cứng D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 386 m
23 Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường CSL:9000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
24 Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường CSL:12000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 máy
25 Lắp đặt điều hòa cục bộ âm tường CSL:42000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
F NHÀ KHAI THÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1576 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,02 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8321 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0138 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7279 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,2143 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4009 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2222 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2393 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3142 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8376 100m2
14 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,2398 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4323 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7919 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7919 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7919 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1522 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9367 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1744 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,079 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0978 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3726 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1188 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4311 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9178 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9178 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2703 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2703 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,7012 m2
33 Bu lông M20x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6864 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1597 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2222 100m2
37 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,2889 m3
38 Xây tường thẳng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8315 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,64 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280,5178 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,096 m2
42 Vét mạch phào lõm rộng 20mm,sâu 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,32 md
43 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm + lớp cách nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5035 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt viền tôn khe tiếp giáp đỉnh tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 md
45 Sản xuất, lắp đặt máng tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 m
46 Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 chống ẩm (đã bao gồm khung xương + phụ kiện + tấm thạch cao + công lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,2624 m2
47 Vách thạch cao 2 mặt (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp đặt, chưa sơn bả) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,89 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 294,4078 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,64 m2
50 Quét Sika chống thấm nền WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1852 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1852 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,87 m2
53 Vách ngăn tiểu khu WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6075 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 m3
55 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4455 m3
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
57 Rải vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9724 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,5865 m3
59 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,2624 m2
60 Cửa đi pano gỗ kính, khuôn đơn, gỗ nhóm 3, toàn bộ cửa và khuôn sơn màu trắng (chưa bao gồm kính + hoa sắt, đã bao gồm công lắp dựng, chưa sơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,525 m2
61 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (gồm cả nẹp, chưa sơn, đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,96 md
62 Phụ kiện cửa đi (bản lề Inox, khoá tay nắm gạt, clemon,...) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
63 Kính màu dày 5mm (cửa gỗ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,955 m2
64 Sơn gỗ 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,991 m2
65 Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm Việt - Pháp hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính mờ dày 5mm, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng + chưa bao gồm khóa cửa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 m2
66 Khóa cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt - Pháp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
67 Cửa đi + vách bằng tấm compact hpl dày 12mm sơn màu kem, chịu nước, phụ kiện inox sus 304 đồng bộ, chưa bao gồm phụ kiện cửa, chưa bao gồm công lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m2
68 Phụ kiện cửa cho vách compact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
69 Lắp dựng vách ngăn compact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m2
70 Cửa cuốn khe thoáng 1,1mm bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện màu kem (đã bao gồm công lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,34 m2
71 Mô tơ cửa cuốn tải trọng 300kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
72 Cảm biến chống xô điện tử Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
73 Bộ tời sức nâng 300kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
74 Lưu điện AC AU500S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
75 Còi báo động cho bộ tời khe thoáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
76 Điều khiển từ xa có nắp trượt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 chiếc
77 Sản xuất hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
78 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
79 Tấm hợp kim Aluminium bọc hộp cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,21 m2
80 Cửa sổ mở trượt nhôm kính Việt - Pháp, lắp kính màu xanh đen dày 5mm, khung nhôm hệ định hình màu kem (bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
81 Cửa sổ mở hất nhôm kính Việt - Pháp, lắp kính màu xanh đen dày 5mm, khung nhôm hệ định hình màu kem (bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
82 Sản xuất hoa sắt bằng sắt 12x12 (sơn tĩnh điện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 366,12 kg
83 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,577 m2
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2926 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9826 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9826 100m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6102 m3
89 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0444 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0669 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0614 tấn
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,515 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0434 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0215 100m2
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
97 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4713 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
100 Bả bằng ximăng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
101 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,12 m2
102 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7784 m2
103 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,584 m3
G NHÀ KHAI THÁC - PHẦN CẤP ĐIỆN, MẠNG
1 Khung vỏ tủ âm tường 16 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-2P-25A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Khung vỏ tủ âm tường 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
8 MCB-2P-25A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 MCB-1P-20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Đèn tube Led 600x600 3x18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
14 Đèn ốp trần D153 12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Công tắc 1 chiều loại 3 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Công tắc 1 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Công tắc 2 cực 20A dùng cho nóng lạnh (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 375 m
20 Box đấu dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 hộp
21 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 438 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
27 ống nhựa cứng D20 luồn dây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 271 m
28 ống nhựa cứng D32 luồn dây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
29 ống HDPE luồn dây D32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
30 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
31 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
34 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 MODEL ADSL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
36 Bộ chia tín hiệu 16 cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
37 Ống bảo hộ D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
38 ODF 4 cổng quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
40 Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Bộ phát sóng wifi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Phiến đấu dây 10P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
44 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
45 Vật tư phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 túi
H NHÀ KHAI THÁC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC Class 3 D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
2 Ống PVC Class 3 D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
3 Ống PVC Class 3 D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
4 Ống PVC Class 2 D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
5 Y đều PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Y thu PVC D90/76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Côn thu PVC D90/76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Côn thu PVC D76/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Cút PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Chếch PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Chếch PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Chếch PVC D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Chếch PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Con thỏ D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Phễu thu sàn inox D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Cầu thu mưa mái D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Tiểu nam + nút ấn xả nước cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Vòi rửa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Ống PPR PN8 D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
24 Ống PPR PN8 D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
25 Măng xông PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Măng xông PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Tê PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Tê PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Cút PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Cút ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Côn thu PPR D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Van chặn PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,374 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1476 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3918 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,072 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1536 100m2
6 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8003 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,8099 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1047 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1047 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1047 100m3
11 Sản xuất hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9932 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9932 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1525 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1525 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3295 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3295 tấn
17 Lưới thép B40 khu vực đặt máy bơm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,6112 kg
18 Lắp dựng khung lưới B40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,0886 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,2641 m2
20 Khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
21 Bản lề cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,928 100m2
23 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 md
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m2
26 Láng nền đường dốc có khía mặt, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
27 Đèn tube Led đơn 1x18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
28 Ổ cắm đôi 3 chấu gắn nổi (gồm cả đế âm và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Dây cu/pvc 2(1x1.5)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
30 Dây cu/pvc 2(1x2.5)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
31 ống nhựa cứng D20 luồn dây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
32 Ống ruột gà D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
33 MCB-2P-20A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 MCB-1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 MCB-1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Khung vỏ tủ âm tường 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
37 Cu/pvc/PVC (2x4)mm2+E4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
38 ống luồn dây HDPE D32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
J KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,754 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,795 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,17 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,8275 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,99 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0861 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 100m2
9 Lắp đặt ống PVC D60, a=2m thoát nước ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109 m
10 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6075 m3
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 283,2 m3
3 Làm khe co giãn rộng 10mm, chèn khe bằng dây thừng tẩm nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 944 m
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,935 m3
6 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4745 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 230x260mm (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,4 m
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,382 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
L CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1921 m3
3 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7318 m3
4 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8131 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7792 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7792 m2
8 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1712 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1712 tấn
10 Phụ kiện bản lề ,chốt,khoá cổng… Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,124 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5133 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2766 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,22 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6882 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6254 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2387 100m2
19 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,9313 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8639 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1695 100m2
22 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,2718 m3
23 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1016 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,1208 m2
25 Trát gờ chỉ, đỉnh tường rào, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 244,48 m
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,1208 m2
27 Sản xuất hoa sắt tường rào (bao gồm cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.143,46 kg
28 Lưới thép B40 mạ kẽm nhúng nóng, mắt lưới (60*60)mm, dây đan d3,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 287,28 kg
29 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,184 m2
30 Cổng điện Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5 md
M CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
4 Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 185 m
N CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống PPR PN8 D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
2 Ống PPR PN8 D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
3 Cút PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Cút PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng6,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
6 Cụm bơm cấp nước Q=3m3/h; H = 20m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Tủ điều khiển bơm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Cụm đồng hồ cấp nước D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Van phao cơ đồng D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Rắc co PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Van PPR-D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Ống PVC Class 3 D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
13 Ống PVC Class 4 D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 đoạn
15 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 mối nối
16 Chếch D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
17 Đế cống D300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2346 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9877 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,467 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8978 m3
22 Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3467 m3
23 Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,048 m3
24 Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,25 m2
25 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6579 m3
26 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0617 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
29 Lắp đặt ghi gang nắp ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,0374 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7182 m3
32 Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0774 m3
33 Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8336 m3
34 Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m2
35 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,822 m3
36 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0588 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2384 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt ghi gang nắp ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1956 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,347 m3
43 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,6985 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5249 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1339 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2443 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3168 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0415 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0217 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0343 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Băng cản nước PVC rộng 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,44 md
57 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,6 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,6 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,7216 m2
60 Bả bằng ximăng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,3216 m2
61 Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,3216 m2
O SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,31 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,15 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,84 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,84 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,84 100m3
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ báo cháy 8 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Nút ấn khẩn cấp báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Còi, đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Đầu báo cháy khói quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
5 Đầu báo nhiệt gia tăng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Cáp tín hiệu 4x0.5mm2 (Chống nhiễu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
7 Ống PVC D16 (đi chìm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
8 Ắc quy 12V20AH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Bộ đèn exit Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Bộ đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
11 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
12 Ống PVC D16 chống cháy (đi chìm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
13 Aptomat 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Điện trở cuối tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Tiêu lệnh PCCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
16 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Cọc thép L63x63x6 mm (Dài 2.5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
18 Thép bản 23x3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
19 Thép tròn trơn D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
20 Hộp đấu dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
21 Ống thép tráng kẽm D100, dày 2.9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
22 Ống thép tráng kẽm D80, dày 2.6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
23 Tê thép D100/110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Tê thép D100/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Tê thép D65/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Tê thép D25/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Nút bịt D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Van chặn D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Van 1 chiều D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Cút D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
31 Cút D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Cút D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Đồng hồ đo áp suất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Y kiểm tra D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Cleophin D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Khớp chống rung D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Mặt bích thép D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Bu lông M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
39 Bình nước mồi 200l Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Hộp chữa cháy ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
42 Cuộn vòi L=30m, lăng phun, khớp nối D65, giá đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
43 Máy bơm chữa cháy điện 7.5KW (Q=9-43M3/H, H= 57,8-42,9M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
44 Máy bơm chữa cháy Diezel 7,5KW (Q=9-43M3/H, H= 57,8-42,9M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
45 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
46 Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->