Gói thầu: Thi công xây dựng Thủy lợi Phai Tát Ẻo, bản Mầu Thái, xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Thủy lợi Phai Tát Ẻo, bản Mầu Thái, xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 10:56:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,843,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp | 1 | Công trình | |
| B | Hạng mục xây dựng (ĐẬP ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIĐào xúc đất để đắp đê quai thượng lưu, hạ lưu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐắp đất đê quai thượng lưu, hạ lưu đập bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai thượng lưu, hạ lưu đập bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quai thượng lưu, hạ lưu đập bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3471 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4384 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng đập máy bơm 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 11 | Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,43 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,46 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2719 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6243 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường nghiêng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D42, C2 làm lỗ giảm áp (dày 1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m |
| 41 | Ống nhựa HDPE 100-D160-PN6 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tấm phai gỗ KT: 50*60*8cm (chắn khe xả cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| C | Hạng mục xây dựng (TUYẾN KÊNH) | |||
| 1 | Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,42 | m3 |
| 2 | Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,01 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 4 | Lót đáy kênh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m2 |
| 5 | Bê tông kênh, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6583 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kênh (Vật liệu luân chuyển 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Vật liệu luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm nắp kênh bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE 100-D50-PN6 cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục xây dựng (HỐ THU) | |||
| 1 | Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 4 | Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Crêphin d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Crêphin d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khâu nối ren ngoài HDPE d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục xây dựng (CỐNG THỦY LỢI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản cống, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản cống, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | Hạng mục xây dựng (TRÀN VƯỢT KÊNH) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Ống PVC lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục xây dựng (TRỤ ĐỠ ỐNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng trụ bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 3 | Lót móng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Thép ϕ4mm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 7 | Thép ϕ8mm làm dây chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | kg |
| 8 | Thép ϕ12mm khóa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| H | Hạng mục xây dựng (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,05 | m3 |
| 2 | Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4788 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0,85 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,653 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,21 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,61 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi