Gói thầu: Thi công xây dựng Thủy lợi Phai Tát Ẻo, bản Mầu Thái, xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200208183-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Thủy lợi Phai Tát Ẻo, bản Mầu Thái, xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200203853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:56:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,185,843,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp 1 Công trình
B Hạng mục xây dựng (ĐẬP ĐẦU MỐI)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIĐào xúc đất để đắp đê quai thượng lưu, hạ lưu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐắp đất đê quai thượng lưu, hạ lưu đập bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 100m3
3 Đắp đất đê quai thượng lưu, hạ lưu đập bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
4 Phá dỡ đê quai thượng lưu, hạ lưu đập bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3471 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4384 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m3
10 Bơm nước hố móng đập máy bơm 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
11 Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,24 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,43 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,28 m3
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,46 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2719 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6243 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1969 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường nghiêng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2817 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Ống nhựa PVC D42, C2 làm lỗ giảm áp (dày 1.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m
41 Ống nhựa HDPE 100-D160-PN6 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m
42 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Tấm phai gỗ KT: 50*60*8cm (chắn khe xả cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
C Hạng mục xây dựng (TUYẾN KÊNH)
1 Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,42 m3
2 Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,01 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
4 Lót đáy kênh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 m2
5 Bê tông kênh, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 m3
6 Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6583 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3005 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kênh (Vật liệu luân chuyển 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Vật liệu luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
11 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm nắp kênh bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
13 Ống nhựa HDPE 100-D50-PN6 cửa chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Hạng mục xây dựng (HỐ THU)
1 Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
2 Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,09 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
4 Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 100m2
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Crêphin d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Crêphin d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khâu nối ren ngoài HDPE d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục xây dựng (CỐNG THỦY LỢI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
5 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản cống, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản cống, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F Hạng mục xây dựng (TRÀN VƯỢT KÊNH)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
11 Ống PVC lỗ thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G Hạng mục xây dựng (TRỤ ĐỠ ỐNG)
1 Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
2 Đắp đất trả móng trụ bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
3 Lót móng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
5 Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
6 Thép ϕ4mm treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
7 Thép ϕ8mm làm dây chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 kg
8 Thép ϕ12mm khóa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 kg
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
H Hạng mục xây dựng (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
1 Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,05 m3
2 Đào kênh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 100m3
3 Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4788 m3
4 Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0,85 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,653 m3
5 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 m3
6 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,61 m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,09 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->