Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diên An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 10:15:00 đến ngày 2020-03-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,039 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,617 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,695 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,345 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,479 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,483 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,269 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,411 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,483 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,479 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,483 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,41 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,551 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,415 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,042 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,434 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 37 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 40 | Phá dỡ Nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,509 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 53 | Cửa đi pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 54 | Cửa sổ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 56 | Khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 59 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,55 | m2 |
| 61 | Phun PU lên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,55 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,058 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,058 | m2 |
| 64 | Khung bảng tin đèn điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 65 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 66 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 67 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,521 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,521 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,604 | m3 |
| 70 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1x18W-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Mặt 1 công tắc 10A(mặt + đế âm tường+1 công tắc), công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Dây CV -4.0mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Dây CV -2.5mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Dây CV -1.5mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây dẹt 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây dẹt 18x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tủ điện có nắp đậy 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | RCBO 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | MCB 1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo ,bảo vệ cấp 3, Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cùm cố định cột vào tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Giá cố định (giá đỡ ) dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Móc cố định ốp PVC vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 14 | Kẹp liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| D | CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA, BỔ SUNG MÁI HIÊN & NỀN SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,196 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,852 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,201 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,672 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,244 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,428 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,672 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,428 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,711 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,852 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,397 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mạch vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,177 | m2 |
| 29 | Phun PU lên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,177 | m2 |
| 30 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 31 | Bản lề bật inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Cắt ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tấm hợp kim alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 39 | Bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | cái |
| 40 | Bản niêm yết thủ tục hành chính (khung nhôm tĩnh điện, ván công nghiệp dày 15…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 41 | Bản thông báo (khung nhôm tĩnh điện, ván công nghiệp dày 15…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG ( trước nhà một cửa) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| F | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây bằng lục bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,176 | m2 |
| 7 | Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 9 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,744 | m3 |
| G | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,841 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,99 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 8 | Cắt cửa bị cạ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Rèm lá cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 10 | Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | Lát đá nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| H | NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây CV -2.5mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | MCB 1P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống gas 6.5/15.9 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| I | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,901 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,989 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,989 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,989 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,901 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,615 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,615 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,056 | m2 |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lợp mái tấm hợp kim alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,109 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,918 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 33 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ block 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,122 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,386 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,072 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu lên BT xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,072 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m |
| 40 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,82 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,072 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,892 | m2 |
| 43 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,733 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,733 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,425 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,425 | m2 |
| 50 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,273 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,273 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,365 | m3 |
| 53 | Bảng thông báo (khung nhôm tĩnh điện, tấm hợp kim alu màu xám nhạt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| J | LÀM MỚI NHÀ KHO ĐỂ THIẾT BỊ CỨU HỘ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 13 | Lắp ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 14 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 17 | Làm tường tấm Compact (cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,58 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m2 |
| K | CẢI TẠO MÁI VÒM KHO TẠM | |||
| 1 | Lợp tấm Polycacbon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 2 | Dán silicon đầu tấm lợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ. | |||
| 1 | Máy điều hòa 2,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy vi tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 4 | Máy Photocopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy tra cứu thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Bàn gỗ viết hồ sơ (1200x420x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy điều hòa 2,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bàn gỗ (2000x420x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Ghế tựa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Giá sắt 03 tầng (kt: 2000x400x1900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi