Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255468-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diên An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200255373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:15:00 đến ngày 2020-03-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,039 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 tấn
6 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m2
7 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
8 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m2
10 Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,02 m2
13 Tháo dỡ trần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,38 m2
14 Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,38 m2
15 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,38 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,38 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,617 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,695 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,345 m2
20 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,479 m2
21 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,483 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,269 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,411 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,483 m2
25 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,479 m2
26 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,483 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,41 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,551 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,415 m2
30 Sơn tường ngoài nhà 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,042 m2
31 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,434 m2
32 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
36 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
37 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
38 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
39 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
40 Phá dỡ Nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
41 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
49 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,66 m2
50 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,509 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m2
53 Cửa đi pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
54 Cửa sổ gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
56 Khung hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
59 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,624 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,55 m2
61 Phun PU lên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,55 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,058 m2
63 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,058 m2
64 Khung bảng tin đèn điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
65 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
66 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m2
67 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,521 m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,521 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,604 m3
70 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
71 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
72 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1x18W-0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Mặt 1 công tắc 10A(mặt + đế âm tường+1 công tắc), công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Dây CV -4.0mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Dây CV -2.5mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
9 Dây CV -1.5mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Ống nhựa luồn dây dẹt 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Ống nhựa luồn dây dẹt 18x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 MCB 1P-10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCB 2P-20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Tủ điện có nắp đậy 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 RCBO 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 MCB 1P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 MCB 1P-10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Kim thu sét phóng tia tiên đạo ,bảo vệ cấp 3, Rp=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cùm cố định cột vào tường hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Kẹp cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Giá cố định (giá đỡ ) dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Móc cố định ốp PVC vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
14 Kẹp liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Nhân công lắp đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
D CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA, BỔ SUNG MÁI HIÊN & NỀN SÂN
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
2 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 m2
4 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,196 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,852 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,201 m2
9 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,672 m2
10 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,244 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,428 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 m2
14 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,672 m2
15 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,428 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,711 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,852 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,397 m2
20 Vệ sinh mạch vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
21 Quét nước ximăng 1 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
22 Quét sika chống thấm... Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
23 Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
27 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,177 m2
29 Phun PU lên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,177 m2
30 Cửa pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
31 Bản lề bật inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
32 Cắt ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
33 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
35 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
38 Lợp mái tấm hợp kim alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
39 Bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 cái
40 Bản niêm yết thủ tục hành chính (khung nhôm tĩnh điện, ván công nghiệp dày 15…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
41 Bản thông báo (khung nhôm tĩnh điện, ván công nghiệp dày 15…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
E SÂN BÊ TÔNG ( trước nhà một cửa)
1 Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
F ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,718 m2
2 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,718 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
4 Phá dỡ tường xây bằng lục bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 m3
5 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,176 m2
7 Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh sâu <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m
8 Đục lỗ thông tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ
9 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,744 m3
G NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,841 m2
2 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
4 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,99 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m2
8 Cắt cửa bị cạ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Rèm lá cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m2
10 Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh sâu <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 Lát đá nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
H NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Dây CV -2.5mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 MCB 1P-25A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ống gas 6.5/15.9 + bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Ống nhựa luồn dây điện PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Ống thoát nước ngưng PVC - D21 + bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
I CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,901 m2
2 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,989 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,989 m2
4 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,989 m2
5 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,901 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,615 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,615 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 m2
9 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m2
11 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,056 m2
13 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
15 Lợp mái tấm hợp kim alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
16 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,109 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 m3
22 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
33 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,302 m3
34 Xây gạch thẻ block 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,122 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,386 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,072 m2
38 Trát hồ dầu lên BT xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,072 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m
40 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,82 m2
41 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,072 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,892 m2
43 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
44 Lắp dựng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,733 m2
47 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,733 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,425 m2
49 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,425 m2
50 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,273 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,273 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,365 m3
53 Bảng thông báo (khung nhôm tĩnh điện, tấm hợp kim alu màu xám nhạt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
J LÀM MỚI NHÀ KHO ĐỂ THIẾT BỊ CỨU HỘ
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,34 m2
5 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
6 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
9 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
12 Lắp ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
13 Lắp ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
14 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
15 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
16 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m
17 Làm tường tấm Compact (cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,58 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,18 m2
K CẢI TẠO MÁI VÒM KHO TẠM
1 Lợp tấm Polycacbon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
2 Dán silicon đầu tấm lợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m
L CHI PHÍ THIẾT BỊ.
1 Máy điều hòa 2,5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Máy vi tính bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
4 Máy Photocopy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Máy tra cứu thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Bàn gỗ viết hồ sơ (1200x420x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Máy điều hòa 2,5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Bàn gỗ (2000x420x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Ghế tựa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Giá sắt 03 tầng (kt: 2000x400x1900) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->