Gói thầu: Gói thầu XL.01: Xây dựng Nhà đa năng, nhà cầu nối các dãy nhà học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Châu, huyện Lộc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL.01: Xây dựng Nhà đa năng, nhà cầu nối các dãy nhà học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 17:27:00 đến ngày 2020-03-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,602,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 13,049 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 8,721 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 25,697 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 7,932 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 70,691 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 2,419 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 40,014 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,907 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 33,259 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 54,128 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,306 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,668 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,944 | 100m3 |
| 19 | Mua đất trên phương tiện VC | Mô tả KT theo chương V | 223,776 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 94,316 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,692 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả KT theo chương V | 46,692 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,459 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,451 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,496 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,786 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 16,816 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,865 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,794 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,694 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,854 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 26,06 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,902 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,452 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 46,292 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,407 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,779 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,194 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 43,449 | m3 |
| 42 | Xoa nền bê tông bằng máy xoa | Mô tả KT theo chương V | 434,488 | m2 |
| 43 | Làm khe co giãn chống nứt | Mô tả KT theo chương V | 13,032 | 10m |
| 44 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn BestCoat EP704F (Sơn phủ epoxy, gốc dung môi), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 430,666 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 134,311 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,839 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 149,36 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 341,138 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 84,312 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 873,952 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 392,38 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 109,248 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 486,74 | m2 |
| 54 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 218,59 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 187,39 | m |
| 56 | Đắp trang trí trụ sảnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 277,971 | m2 |
| 58 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) vén lên thành 20cm | Mô tả KT theo chương V | 392,101 | m2 |
| 59 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 392,101 | m2 |
| 60 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 392,101 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 392,101 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 834,262 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 988,367 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 509,123 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.822,629 | m2 |
| 66 | Trần tôn (Bao gồm cả khung xương thép hộp, trần tôn lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 499,268 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 9,304 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,993 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (2 lần 1.2m) | Mô tả KT theo chương V | 9,985 | 100m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 24 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m2 |
| 73 | Cửa mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 10,56 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 63,94 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 56,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 40x80mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m2 |
| 77 | Biển Mika dán chữ Decal ( KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG, KHỎE ĐỂ BẢO VỆ TỔ QUỐC ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 5,226 | tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,497 | tấn |
| 80 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 1,197 | tấn |
| 81 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 219,912 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng Bu lông các loại, Bu lông neo chữ L D24 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp dựng Bu lông các loại, Bu lông 8.8 D20 | Mô tả KT theo chương V | 68 | cái |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 5,226 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,497 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 1,197 | tấn |
| 88 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,508 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc mái | Mô tả KT theo chương V | 34 | m |
| 91 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.095,04 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Nẹp Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 530 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 850 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện kim loại 18 modun | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=200x200mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 121 | Chân bật đỡ dây | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m3 |
| 124 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tiêu lệnh báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,194 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,179 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (5%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,621 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,797 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,082 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,737 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,614 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T | Mô tả KT theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 2,803 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,486 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,279 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,179 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,495 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,18 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,191 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,318 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,814 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 116 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 53,07 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 131,79 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,579 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 125,94 | m |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,891 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,585 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,907 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 16,992 | m2 |
| 36 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) vén lên thành 25cm | Mô tả KT theo chương V | 118,158 | m2 |
| 37 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 118,158 | m2 |
| 38 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 118,158 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 118,158 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 331,359 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,862 | tấn |
| 42 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả KT theo chương V | 37,422 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 62,403 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,008 | 100m |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m |
| 47 | Đai giữ ống D75 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 5,595 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,58 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 13,894 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 6,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,208 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1,464 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,977 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,454 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,655 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,482 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,501 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,482 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 17,582 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,923 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,167 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,48 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,269 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,327 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 71,2 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,68 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 113,723 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,548 | m2 |
| 36 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) vén lên thành 25cm | Mô tả KT theo chương V | 66,102 | m2 |
| 37 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 66,102 | m2 |
| 38 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 66,102 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 66,102 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 9,24 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình mở hất kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 17,269 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 91,527 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 72,48 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 108,796 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Hộp điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 16,813 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,245 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | tấn |
| 78 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,812 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,647 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,736 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,663 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,449 | m2 |
| 87 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 38,399 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,953 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,318 | m3 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 1,043 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 1,043 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão dọc theo xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 328 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,757 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,953 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,586 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,907 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 5,685 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 67,74 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột, vì kèo, xà gồ bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,502 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả KT theo chương V | 0,502 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,807 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 15 | Ke chống bão dọc theo xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 310 | cái |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc bóc đất phong hóa bằng thủ công (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 104,277 | m3 |
| 2 | Đào bóc đất phong hóa, máy đào <=0,8m3, (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 9,385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất phong hóa đem đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 10,428 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất | Mô tả KT theo chương V | 2.615,267 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 22,941 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 18,77 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,086 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 460,64 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4.606,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch Block tự chèn để đào móng xây mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 265,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông lót nền sân | Mô tả KT theo chương V | 10,997 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 2,853 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 31,702 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 44,479 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 48,126 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 434,08 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 215,96 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,534 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 2,081 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 26,916 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả KT theo chương V | 673 | cái |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 147,888 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 23,083 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 12,614 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 14,157 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 111,014 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả KT theo chương V | 96,801 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi