Gói thầu: Gói thầu XL.01: Xây dựng Nhà đa năng, nhà cầu nối các dãy nhà học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243751-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Châu, huyện Lộc Hà
Tên gói thầu Gói thầu XL.01: Xây dựng Nhà đa năng, nhà cầu nối các dãy nhà học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200243722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 17:27:00 đến ngày 2020-03-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,602,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả KT theo chương V 1,936 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 13,049 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 8,721 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 25,697 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 7,932 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 70,691 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,007 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,079 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 2,419 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 0,062 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 40,014 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,907 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 33,259 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 54,128 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 25,306 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,591 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,668 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 3,944 100m3
19 Mua đất trên phương tiện VC Mô tả KT theo chương V 223,776 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,963 100m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 94,316 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 46,692 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Mô tả KT theo chương V 46,692 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,459 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,451 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,496 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,786 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 16,816 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,865 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,794 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,694 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,854 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 26,06 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 4,902 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 3,452 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 46,292 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,883 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,407 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,779 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,194 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 43,449 m3
42 Xoa nền bê tông bằng máy xoa Mô tả KT theo chương V 434,488 m2
43 Làm khe co giãn chống nứt Mô tả KT theo chương V 13,032 10m
44 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn BestCoat EP704F (Sơn phủ epoxy, gốc dung môi), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 430,666 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 134,311 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,839 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 149,36 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 341,138 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 84,312 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 873,952 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 392,38 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 109,248 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 486,74 m2
54 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 218,59 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 187,39 m
56 Đắp trang trí trụ sảnh Mô tả KT theo chương V 4 cái
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 277,971 m2
58 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) vén lên thành 20cm Mô tả KT theo chương V 392,101 m2
59 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả KT theo chương V 392,101 m2
60 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả KT theo chương V 392,101 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 392,101 m2
62 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 834,262 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 988,367 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 509,123 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.822,629 m2
66 Trần tôn (Bao gồm cả khung xương thép hộp, trần tôn lắp đặt hoàn thiện) Mô tả KT theo chương V 499,268 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 9,304 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 4,993 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (2 lần 1.2m) Mô tả KT theo chương V 9,985 100m2
70 Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ Mô tả KT theo chương V 24 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ Mô tả KT theo chương V 8,64 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ Mô tả KT theo chương V 46,2 m2
73 Cửa mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ Mô tả KT theo chương V 10,56 m2
74 Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly, gồm phụ kiện đầy đủ Mô tả KT theo chương V 63,94 m2
75 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14mm Mô tả KT theo chương V 56,76 m2
76 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 40x80mm Mô tả KT theo chương V 12 m2
77 Biển Mika dán chữ Decal ( KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG, KHỎE ĐỂ BẢO VỆ TỔ QUỐC ) Mô tả KT theo chương V 1 cái
78 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 5,226 tấn
79 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,497 tấn
80 Sản xuất giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 1,197 tấn
81 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả KT theo chương V 0,6 tấn
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 219,912 m2
83 Sản xuất lắp dựng Bu lông các loại, Bu lông neo chữ L D24 Mô tả KT theo chương V 120 cái
84 Sản xuất lắp dựng Bu lông các loại, Bu lông 8.8 D20 Mô tả KT theo chương V 68 cái
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 5,226 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,497 tấn
87 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả KT theo chương V 1,197 tấn
88 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả KT theo chương V 0,6 tấn
89 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,508 100m2
90 Tôn úp nóc mái Mô tả KT theo chương V 34 m
91 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.095,04 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 1,6 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 60 cái
94 Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
95 Nẹp Inox D90 Mô tả KT theo chương V 100 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 245 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 530 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 850 m
102 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
103 Lắp đặt tủ điện kim loại 18 modun Mô tả KT theo chương V 1 hộp
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=200x200mm Mô tả KT theo chương V 5 hộp
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 480 m
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả KT theo chương V 20 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 9 bộ
109 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả KT theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả KT theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả KT theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả KT theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 Mô tả KT theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả KT theo chương V 14 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả KT theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
119 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 85 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
121 Chân bật đỡ dây Mô tả KT theo chương V 5 cái
122 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 9,2 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 9,2 m3
124 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
125 Bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt tiêu lệnh báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 cái
B NHÀ CẦU NỐI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bậc cấp Mô tả KT theo chương V 2,376 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả KT theo chương V 0,194 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ lan can Mô tả KT theo chương V 1,179 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả KT theo chương V 0,308 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (5%KL) Mô tả KT theo chương V 1,621 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,797 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,082 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,737 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,028 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,614 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,191 100m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,108 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Mô tả KT theo chương V 0,254 100m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 2,803 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,486 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,139 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,279 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,179 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 11,565 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,531 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,24 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,495 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,18 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 1,191 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,318 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 1,814 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 116 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 53,07 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 131,79 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,579 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 125,94 m
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,891 m3
33 Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,585 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,907 m2
35 Láng granitô bậc cấp Mô tả KT theo chương V 16,992 m2
36 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) vén lên thành 25cm Mô tả KT theo chương V 118,158 m2
37 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả KT theo chương V 118,158 m2
38 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả KT theo chương V 118,158 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 118,158 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 331,359 m2
41 Sản xuất lan can Mô tả KT theo chương V 0,862 tấn
42 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả KT theo chương V 37,422 m2
43 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 62,403 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 1,008 100m
45 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả KT theo chương V 0,056 100m
47 Đai giữ ống D75 Mô tả KT theo chương V 50 cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,504 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10%KL) Mô tả KT theo chương V 5,595 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,58 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,894 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 6,49 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,201 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,208 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 1,464 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,977 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,454 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,655 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,334 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,06 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,26 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,235 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,044 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,33 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,482 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,712 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,501 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,74 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,077 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,027 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,036 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,482 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 17,582 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,923 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,167 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 72,48 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,269 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,327 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 71,2 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 30,68 m
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 113,723 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 33,548 m2
36 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) vén lên thành 25cm Mô tả KT theo chương V 66,102 m2
37 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả KT theo chương V 66,102 m2
38 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả KT theo chương V 66,102 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 66,102 m2
40 Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 9,24 m2
41 Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình mở hất kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 3,6 m2
42 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 17,269 m2
43 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 91,527 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 72,48 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 108,796 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 17 cái
53 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả KT theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả KT theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
65 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả KT theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả KT theo chương V 150 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
72 Hộp điều khiển Mô tả KT theo chương V 1 bộ
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 16,813 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,95 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,245 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,068 tấn
78 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,812 m3
79 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,192 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,023 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,059 tấn
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,647 m3
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 6 cái
84 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 15,736 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,663 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,449 m2
87 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 38,399 m2
88 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,053 100m3
D MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,953 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,648 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả KT theo chương V 0,144 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,44 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,318 m3
6 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, vì kèo Mô tả KT theo chương V 1,043 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, vì kèo Mô tả KT theo chương V 1,043 tấn
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,41 100m2
9 Ke chống bão dọc theo xà gồ Mô tả KT theo chương V 328 cái
E NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,757 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,953 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,12 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,5 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,586 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,907 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 5,685 m3
8 Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 67,74 m2
9 Sản xuất cột, vì kèo, xà gồ bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 0,206 tấn
10 Lắp dựng cột thép Mô tả KT theo chương V 0,206 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,502 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả KT theo chương V 0,502 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,807 100m2
14 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 15 m
15 Ke chống bão dọc theo xà gồ Mô tả KT theo chương V 310 cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào xúc bóc đất phong hóa bằng thủ công (10%KL) Mô tả KT theo chương V 104,277 m3
2 Đào bóc đất phong hóa, máy đào <=0,8m3, (90%KL) Mô tả KT theo chương V 9,385 100m3
3 Vận chuyển đất đất phong hóa đem đi đổ Mô tả KT theo chương V 10,428 100m3
4 Mua đất đắp tại mỏ đất Mô tả KT theo chương V 2.615,267 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 Mô tả KT theo chương V 22,941 100m3
6 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 18,77 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,086 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 460,64 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 4.606,4 m2
10 Tháo dỡ nền gạch Block tự chèn để đào móng xây mương thoát nước Mô tả KT theo chương V 265,44 m2
11 Phá dỡ nền bê tông lót nền sân Mô tả KT theo chương V 10,997 m3
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) Mô tả KT theo chương V 2,853 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10%KL) Mô tả KT theo chương V 31,702 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 44,479 m3
15 Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 48,126 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 434,08 m2
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 Mô tả KT theo chương V 215,96 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,534 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 2,081 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 26,916 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả KT theo chương V 673 cái
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả KT theo chương V 147,888 m2
23 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 23,083 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 12,614 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 14,157 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 111,014 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Mô tả KT theo chương V 96,801 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->