Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Púng Ten
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu Púng Ten |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 10:17:00 đến ngày 2020-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,999,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công CẦU BẢN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 2 | Bản vượt BTCT 300# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 4 | Thanh chống BTCT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh mố, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,01 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh mố , đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,98 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm móng tường cánh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,05 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,73 | m3 |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm móng mố, trụ bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 12 | Gia cố lòng cầu BTXM 200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,64 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay lòng cầu, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,21 | m3 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm lòng tràn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3426 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 16 | Sơn trắng đỏ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | rọ |
| 18 | Thép buộc liên kết các rọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | kg |
| 19 | Cấp phối đá dăm máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm sau mố máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9113 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9482 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9926 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9491 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7847 | 100m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn , đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9141 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3239 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 31 | Bu lông neo f22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, gờ chắn đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2481 | tấn |
| 33 | Sản xuất lan can thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3979 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3979 | tấn |
| 35 | Ống thép f150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,31 | kg |
| 36 | Nắp đầy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | kg |
| 37 | Khơi thông dòng chảy đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6426 | 100m3 |
| 38 | Đất sét chống thấm bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 39 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6783 | 100m3 |
| 40 | phá bỏ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8007 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5794 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất đường tránh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | 100m3 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | rọ |
| 44 | Thanh thải dòng chảy + phá bỏ rọ thép bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8765 | 100m3 |
| 45 | Biển báo 1.439 (biển chỉ dẫn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| C | Thi công ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Đào nền đất C2+vét hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2347 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8349 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5825 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4775 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3427 | 100m3 |
| 7 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7661 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9498 | m3 |
| 9 | Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3861 | 100m2 |
| 10 | Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3861 | 100m2 |
| 11 | Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | 100m3 |
| 12 | Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5135 | 100m3 |
| 13 | Ốp mái taluy BTXM 200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,02 | m3 |
| 14 | Chân khay BTXM 150# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 15 | Lót vữa XM 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,52 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 20 | Sơn trắng đỏ 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| D | Thi công CỐNG BẢN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 3 | Đá xây vữa XM 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| 4 | Thép D<=10mm tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 5 | Thép D=>10mm tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1344 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Đá xây vữa XM 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 11 | Thép f10 lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| E | Thi công CẦU BẢN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Thanh chống BTCT M250 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm móng tường cánh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm móng mố, trụ bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 4 | Gia cố lòng cầu BTXM 200# (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,64 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay lòng cầu, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,21 | m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm lòng tràn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3426 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 8 | Sơn trắng đỏ lan can (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | rọ |
| 10 | Thép buộc liên kết các rọ (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | kg |
| 11 | Cấp phối đá dăm máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm sau mố máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9113 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thép (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9482 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9926 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9491 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7847 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng lan can (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3979 | tấn |
| 18 | Khơi thông dòng chảy đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6426 | 100m3 |
| 19 | Đất sét chống thấm bờ vây (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 20 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6783 | 100m3 |
| 21 | phá bỏ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8007 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5794 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đường tránh (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | 100m3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | rọ |
| 25 | Thanh thải dòng chảy + phá bỏ rọ thép bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8765 | 100m3 |
| 26 | Biển báo 1.439 (biển chỉ dẫn) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| F | Thi công ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào nền đất C2+vét hữu cơ (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2347 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8349 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5825 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4775 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3427 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9498 | m3 |
| 8 | Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3861 | 100m2 |
| 9 | Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3861 | 100m2 |
| 10 | Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp II (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | 100m3 |
| 11 | Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 , đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5135 | 100m3 |
| 12 | Lót vữa XM 100# (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,52 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 17 | Sơn trắng đỏ 2 nước (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxm mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| G | Thi công CỐNG BẢN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 3 | Đá xây vữa XM 100# (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| 4 | Thép D<=10mm tấm bản (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 5 | Thép D=>10mm tấm bản (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1344 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Đá xây vữa XM 100# (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 11 | Thép f10 lưới chắn rác (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi