Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Púng Ten

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210106-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu Púng Ten
Số hiệu KHLCNT 20200202295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:17:00 đến ngày 2020-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,999,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công CẦU BẢN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m3
2 Bản vượt BTCT 300# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,58 m3
4 Thanh chống BTCT M250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh mố, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,01 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh mố , đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,98 m3
8 Đắp cấp phối đá dăm móng tường cánh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0521 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,05 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,73 m3
11 Đắp cấp phối đá dăm móng mố, trụ bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 100m3
12 Gia cố lòng cầu BTXM 200# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,64 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay lòng cầu, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,21 m3
14 Đệm cấp phối đá dăm lòng tràn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3426 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
16 Sơn trắng đỏ lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 rọ
18 Thép buộc liên kết các rọ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 kg
19 Cấp phối đá dăm máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1534 100m3
20 Cấp phối đá dăm sau mố máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9113 100m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9482 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9926 100m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9491 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7847 100m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn , đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9141 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3239 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1568 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1978 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0845 tấn
31 Bu lông neo f22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, gờ chắn đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2481 tấn
33 Sản xuất lan can thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3979 tấn
34 Lắp dựng lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3979 tấn
35 Ống thép f150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,31 kg
36 Nắp đầy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 kg
37 Khơi thông dòng chảy đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6426 100m3
38 Đất sét chống thấm bờ vây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m3
39 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6783 100m3
40 phá bỏ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8007 100m3
41 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5794 100m3
42 Đắp đất đường tránh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1371 100m3
43 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 rọ
44 Thanh thải dòng chảy + phá bỏ rọ thép bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8765 100m3
45 Biển báo 1.439 (biển chỉ dẫn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
C Thi công ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 Đào nền đất C2+vét hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2347 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8349 100m3
3 Đào rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1974 100m3
4 Đào cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5825 100m3
5 Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4775 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3427 100m3
7 Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7661 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,9498 m3
9 Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3861 100m2
10 Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3861 100m2
11 Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2467 100m3
12 Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5135 100m3
13 Ốp mái taluy BTXM 200# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,02 m3
14 Chân khay BTXM 150# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,45 m3
15 Lót vữa XM 100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,52 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 100m
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 m3
20 Sơn trắng đỏ 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
D Thi công CỐNG BẢN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,33 m3
3 Đá xây vữa XM 100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,92 m3
4 Thép D<=10mm tấm bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2363 tấn
5 Thép D=>10mm tấm bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1796 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1344 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
8 Lắp đặt tấm bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
9 Đá xây vữa XM 100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,94 m3
10 Đệm cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0418 100m3
11 Thép f10 lưới chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 tấn
E Thi công CẦU BẢN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Thanh chống BTCT M250 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
2 Đắp cấp phối đá dăm móng tường cánh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0521 100m3
3 Đắp cấp phối đá dăm móng mố, trụ bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 100m3
4 Gia cố lòng cầu BTXM 200# (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,64 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay lòng cầu, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,21 m3
6 Đệm cấp phối đá dăm lòng tràn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3426 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
8 Sơn trắng đỏ lan can (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 rọ
10 Thép buộc liên kết các rọ (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 kg
11 Cấp phối đá dăm máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1534 100m3
12 Cấp phối đá dăm sau mố máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9113 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thép (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9482 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9926 100m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9491 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7847 100m3
17 Lắp dựng lan can (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3979 tấn
18 Khơi thông dòng chảy đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6426 100m3
19 Đất sét chống thấm bờ vây (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m3
20 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6783 100m3
21 phá bỏ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8007 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5794 100m3
23 Đắp đất đường tránh (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1371 100m3
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 rọ
25 Thanh thải dòng chảy + phá bỏ rọ thép bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8765 100m3
26 Biển báo 1.439 (biển chỉ dẫn) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
F Thi công ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào nền đất C2+vét hữu cơ (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2347 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8349 100m3
3 Đào rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1974 100m3
4 Đào cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5825 100m3
5 Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4775 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3427 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,9498 m3
8 Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3861 100m2
9 Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3861 100m2
10 Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp II (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2467 100m3
11 Đào ốp mái bằng máy đào <=1,25 m3 , đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5135 100m3
12 Lót vữa XM 100# (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,52 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 100m
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 m3
17 Sơn trắng đỏ 2 nước (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxm mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
G Thi công CỐNG BẢN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,33 m3
3 Đá xây vữa XM 100# (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,92 m3
4 Thép D<=10mm tấm bản (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2363 tấn
5 Thép D=>10mm tấm bản (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1796 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1344 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
8 Lắp đặt tấm bản (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
9 Đá xây vữa XM 100# (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,94 m3
10 Đệm cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0418 100m3
11 Thép f10 lưới chắn rác (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->