Gói thầu: Thi công xây dựng đường Co Khết

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215421-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường Co Khết
Số hiệu KHLCNT 20200202009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:10:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,360,618,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B Phần xây dựng Nền đường nhà nước đầu tư
1 Đào nền đất C2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56,6893 100m3
2 Đào đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7838 100m3
3 Đào nền đất C4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 161,3148 100m3
4 Đào nền đá CIV = Máy đào CSL Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,0835 100m3
5 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5307 100m3
6 Đào rãnh đất C3 (Máy thi công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2499 100m3
7 Đào rãnh đất C4 (Máy thi công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,725 100m3
8 Đào rãnh đá CIV = Máy đào CSL Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0538 100m3
9 Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3
10 Đào cấp đất C4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,5027 100m3
11 Đào cấp đá CIV = Máy đào CSL (Máy thi công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2398 100m3
12 Phá đá cấp đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0126 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,7782 100m3
14 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,412 100m3
C Phần xây dựng Mặt đường nhà nước đầu tư
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 679,32 m3
2 Đệm bạt dứa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,74 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,74 100m2
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,5288 100m2
5 Lu khuôn đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,0971 100m3
6 Đào khuôn đường đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,855 100m3
7 Đào khuôn đường đất C4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1389 100m3
8 Đào khuôn đường đá CIV = Máy đào CSL Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2433 100m3
9 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0128 100m3
10 Làm khe co giãn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 984 m
11 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0096 100m3
D Phần xây dựng Điều phối nhà nước đầu tư
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,49 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,25 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,74 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,24 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,65 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m3
E Phần xây dựng Cống thoát nước nhà nước đầu tư
1 Lắp đặt tấm bản Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm
2 Lắp đặt ống cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55 ống
3 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 1 ống
4 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 1 ống
5 BTCT bản cống 300# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
6 BTCT mũ mố 250# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
7 BTCT ống cống 200# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,43 m3
8 BTXM thân 150# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,53 m3
9 BTXM móng 150# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,55 m3
10 BTXM 200# điểm đổi dốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
11 Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 97,11 m3
12 Xây móng cống vữa XM 100# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 185,01 m3
13 Ốp mái taluy đá xây vữa XM 100# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33,16 m3
14 Chân khay đá xây vữa XM 100# Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7732 100m2
16 Ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2751 100m2
17 Ván khuôn tấm bản Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0206 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4462 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0106 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0095 tấn
21 Đá hộc gia cố Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,54 m3
22 Đào vuốt nối mái taluy đất C2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1961 100m3
23 Đào vuốt nối mái taluy đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,243 100m3
24 Đào vuốt nối mái taluy đất C4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,8929 100m3
25 Đào khơi thông hạ lưu đất C2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4268 100m3
26 Đào khơi thông hạ lưu đất C4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3116 100m3
27 Đào móng đất C2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3198 100m3
28 Đào móng đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0114 100m3
29 Đào móng đất C4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,956 100m3
30 Đắp móng 2,1609 100m3
31 Tháo dỡ ống cống cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 ống
32 Lắp đặt ống cống cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 ống
F Phần xây dựng Nền đường (Nhân dân đóng góp)
1 Đào nền đất C3 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7838 100m3
2 Đào rãnh đất C3 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2499 100m3
3 Đào rãnh đất C4 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,725 100m3
4 Đào rãnh đá CIV = Máy đào CSL (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0538 100m3
5 Đào cấp đất C4 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,5027 100m3
G Phần xây dựng Mặt đường (Nhân dân đóng góp)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 679,32 m3
2 Đệm bạt dứa (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,74 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,74 100m2
4 Đào khuôn đường đất C3 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,855 100m3
5 Đào khuôn đường đất C4 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1389 100m3
6 Đào khuôn đường đá CIV = Máy đào CSL (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2433 100m3
7 Làm khe co giãn (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 984 m
H Phần xây dựng Cống thoát nước (Nhân dân đóng góp)
1 Lắp đặt tấm bản (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm
2 Lắp đặt ống cống (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55 ống
3 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 1 ống
4 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 1 ống
5 Ván khuôn ống cống (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2751 100m2
6 Đá hộc gia cố (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,54 m3
7 Đào vuốt nối mái taluy đất C2 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1961 100m3
8 Đào vuốt nối mái taluy đất C3 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,243 100m3
9 Đào khơi thông hạ lưu đất C2 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4268 100m3
10 Đào móng đất C2 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3198 100m3
11 Đào móng đất C3 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0114 100m3
12 Đào móng đất C4 (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,956 100m3
13 Đắp móng (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1609 100m3
14 Phá bỏ khối xây cũ (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
15 Tháo dỡ, lắp đặt tấm bản cũ (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Tháo dỡ ống cống cũ (nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 ống
17 Lắp đặt ống cống cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->