Gói thầu: gói thầu xây dựng (gói thầu số 03) công trình: Nhà văn hóa xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254399-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng huyện ủy Sốp Cộp
Tên gói thầu gói thầu xây dựng (gói thầu số 03) công trình: Nhà văn hóa xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20200251872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Qũy tiết kiệm đảng viên của Đảng bộ tỉnh và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 19:18:00 đến ngày 2020-03-07 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công phần móng nhà văn hóa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0037 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,0763 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,0821 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,91 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,9859 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,8515 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,173 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4276 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3963 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,0391 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,2917 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,0437 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,7632 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,501 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,1725 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1308 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8957 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5661 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,8239 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,1895 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,9852 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7052 m3
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 23,746 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,774 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,4208 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 49,28 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,1684 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,32 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1873 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 77 cái
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,695 m3
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7628 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,5255 m3
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35,2552 m2
C Thi công phần thân nhà văn hóa
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,0366 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,082 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1247 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8449 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0277 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1838 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8419 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,2753 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0127 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1598 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0794 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0622 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8078 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,0999 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5992 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0929 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9149 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1456 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1031 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1956 100m2
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 54,2221 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,8077 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5403 m3
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,372 tấn
27 Bu lông M22x600 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,372 tấn
29 Sản xuất giằng mái thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0985 tấn
30 Tăng đơ M14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0985 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9818 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9818 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 85,5265 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,132 100m2
36 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m
D Thi công phần hoàn thiện nhà văn hóa
1 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80,608 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80,608 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 333,1213 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 305,1627 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 79,38 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,1384 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18,1128 m2
8 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 37,66 m
9 Kẻ chỉ lõm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 72,56 m
10 Đắp chi tiết trang trí Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 chi tiết
11 Đắp trang trí hình đa giác Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 chi tiết
12 Đắp hình con quay trang trí đầu cột Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 chi tiết
13 Trát gờ phảo, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,24 m
14 Công tác ốp đá rối vào tường vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21,6168 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,942 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 305,1627 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 420,1932 m2
18 Trần thạch cao trần nổi - trần thả tấm 600x600 (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 177,1804 m2
19 Cửa đi nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21,211 m2
20 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Cửa sổ nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m2
23 Vách nhôm kính cao cấp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,25 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 23,1089 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 207,9971 m2
26 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 527,936 kg
27 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,18 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,624 100m2
E Thi công phần điện nhầ văn hóa
1 Giá đòn điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Mặt công tắc 1 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Mặt công tắc 2 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Mặt 2 ổ cắm 3 chấu Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Đế âm bảng điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 120 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 220 m
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Chiết áp quạt trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
24 Dây tiếp địa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
25 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Hộp đựng bình cứu hỏa loại 3 bình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Thi công phần thu sét nhà văn hóa
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 110 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24,5 m
5 Thép f10 uốn chữ C, L=0.2m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
7 Quả hồ lô luồn kim thu sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Miếng chì đệm + thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
9 Bu lông M12x25 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Bu lông D10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
11 Thép dẹt 40x4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 m
12 Kẹp kiểm tra Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Ống nhựa PVC f25 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 m
14 Bê tông chèn lỗ chôn chân đỡ dây thu sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
15 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
16 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0.9 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
G Thi công phần thoát nước mái nhà văn hóa
1 Rọ chắn rác Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Ống lồng f90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Ống nhựa PVC D34 L=250 thoát nước qua dầm + xã tràn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
6 Đai giữ ống thép dẹt dày 2mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
H Thi công phần móng nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,7173 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,906 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7694 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7945 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,104 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8867 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,4549 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7952 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2352 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1675 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,697 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6819 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,5516 m2
I Thi công phần thân nhà vệ sinh
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,5298 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1581 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1078 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,3121 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2817 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3566 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2046 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,35 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,4937 m3
J Thi công phần hoàn thiện nhà vệ sinh
1 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35,4744 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35,4744 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 85,7736 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 132,2344 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 33,1864 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 79,4204 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,2928 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 86,0004 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 85,7736 m2
10 Cửa đi nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,56 m2
11 Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
12 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Chậu rửa ( bao gồm khung chậu + mặt đá granit ) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
K Thi công phần thoát nước mái nhà vệ sinh
1 Rọ chắn rác Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Ống lồng D90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Đai giữ ống thép dẹt dày 2mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
L Thi công phần cấp thoát nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài f50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Măng sông PPR 1 đầu ren trong f32 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Măng sông PPR 1 đầu ren trong f25 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
19 Van phao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi gật gù đơn) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Móc giữ ống f32 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Móc giữ ống f25 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
34 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
35 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
40 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
41 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
42 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Chóp thông hơi 1 cái
M Thi công phần điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Đề âm bảng điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Mặt 1 lỗ 6 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Đề âm aptomat Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Mặt aptomat Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24 m
10 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
N Thi công bể tự hoại nhà vệ sinh
1 Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m3
2 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,259 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,331 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Trát tường bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,426 m2
14 Trát tường bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,426 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,9727 m2
16 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,426 m2
O Thi công phần kè
1 Đất sét chống thấm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,397 m3
2 Đắp đá 2x4 làm tầng lọc Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,095 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 29,43 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 37,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0367 100m2
7 Ống PVC F110 thoát nước thân kè Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
P Thi công phần rãnh BTXM A1
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,3808 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,452 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,7837 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2467 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0854 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Vật liệu luân chuyển 50%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1057 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Vật liệu luân chuyển 50%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0227 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ rãnh (Vật liệu luân chuyển 50%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2536 100m2
9 Khe lún chèn bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1453 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3826 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Vật liệu luân chuyển 50%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1386 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
Q Thi công phần rãnh BTXM A2
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0203 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2028 100m2
R Rãnh xây A3
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,91 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,13 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,83 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->