Gói thầu: gói thầu xây dựng (gói thầu số 03) công trình: Nhà văn hóa xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng huyện ủy Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng (gói thầu số 03) công trình: Nhà văn hóa xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Qũy tiết kiệm đảng viên của Đảng bộ tỉnh và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 19:18:00 đến ngày 2020-03-07 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần móng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0037 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,0763 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,0821 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,9859 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,8515 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4276 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3963 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,0391 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,2917 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,0437 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,7632 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,1725 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8957 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5661 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8239 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,1895 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,9852 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7052 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,746 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,774 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,4208 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,1684 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,695 | m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7628 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,5255 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,2552 | m2 |
| C | Thi công phần thân nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,0366 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8449 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8419 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,2753 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0622 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8078 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,0999 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5992 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0929 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9149 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1456 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 54,2221 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8077 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | m3 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | tấn |
| 27 | Bu lông M22x600 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | tấn |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 30 | Tăng đơ M14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9818 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9818 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 85,5265 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,132 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m |
| D | Thi công phần hoàn thiện nhà văn hóa | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80,608 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80,608 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 333,1213 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 305,1627 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 79,38 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,1384 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18,1128 | m2 |
| 8 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 37,66 | m |
| 9 | Kẻ chỉ lõm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72,56 | m |
| 10 | Đắp chi tiết trang trí | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chi tiết |
| 11 | Đắp trang trí hình đa giác | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chi tiết |
| 12 | Đắp hình con quay trang trí đầu cột | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chi tiết |
| 13 | Trát gờ phảo, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m |
| 14 | Công tác ốp đá rối vào tường vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21,6168 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,942 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 305,1627 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 420,1932 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao trần nổi - trần thả tấm 600x600 (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 177,1804 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21,211 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Cửa sổ nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 23 | Vách nhôm kính cao cấp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,1089 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 207,9971 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 527,936 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,18 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| E | Thi công phần điện nhầ văn hóa | |||
| 1 | Giá đòn điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Mặt 2 ổ cắm 3 chấu | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đế âm bảng điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Chiết áp quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 24 | Dây tiếp địa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Hộp đựng bình cứu hỏa loại 3 bình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Thi công phần thu sét nhà văn hóa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m |
| 5 | Thép f10 uốn chữ C, L=0.2m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Quả hồ lô luồn kim thu sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Miếng chì đệm + thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | Bu lông M12x25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bu lông D10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC f25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Bê tông chèn lỗ chôn chân đỡ dây thu sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 15 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| G | Thi công phần thoát nước mái nhà văn hóa | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ống lồng f90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D34 L=250 thoát nước qua dầm + xã tràn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Đai giữ ống thép dẹt dày 2mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| H | Thi công phần móng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,7173 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,906 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7694 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7945 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8867 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,4549 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7952 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1675 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6819 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,5516 | m2 |
| I | Thi công phần thân nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5298 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,3121 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2817 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3566 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,4937 | m3 |
| J | Thi công phần hoàn thiện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,4744 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,4744 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 85,7736 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 132,2344 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 33,1864 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 79,4204 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,2928 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 86,0004 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 85,7736 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Chậu rửa ( bao gồm khung chậu + mặt đá granit ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| K | Thi công phần thoát nước mái nhà vệ sinh | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ống lồng D90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đai giữ ống thép dẹt dày 2mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| L | Thi công phần cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài f50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong f32 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong f25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Van phao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi gật gù đơn) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Móc giữ ống f32 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Móc giữ ống f25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| M | Thi công phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đề âm bảng điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Mặt 1 lỗ | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đề âm aptomat | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Mặt aptomat | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| N | Thi công bể tự hoại nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,259 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,426 | m2 |
| 14 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,426 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,9727 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,426 | m2 |
| O | Thi công phần kè | |||
| 1 | Đất sét chống thấm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | m3 |
| 2 | Đắp đá 2x4 làm tầng lọc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 29,43 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 7 | Ống PVC F110 thoát nước thân kè | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| P | Thi công phần rãnh BTXM A1 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,3808 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,452 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,7837 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2467 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0227 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ rãnh (Vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2536 | 100m2 |
| 9 | Khe lún chèn bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1453 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3826 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| Q | Thi công phần rãnh BTXM A2 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2028 | 100m2 |
| R | Rãnh xây A3 | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,13 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,83 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi