Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đập chắn đất đá thượng lưu suối số 5 Than Thùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239030-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đập chắn đất đá thượng lưu suối số 5 Than Thùng
Số hiệu KHLCNT 20200230243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao và các nguồn hợp pháp của Công ty Than Nam Mẫu-TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 14:15:00 đến ngày 2020-03-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,943,856,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Hạng mục 2: Đập chắn đất đá thượng lưu suối số 5
1 Đào móng đập bằng máy đào <=2,3m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 100m3
2 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 12T, cung độ vận chuyển 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 100m3
3 Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 12T, cung độ vận chuyển 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 100m3
4 Đắp móng đập bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m3
5 Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
6 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 rộng >250cm; vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,95 m3
7 GCLD cốt thép móng đập, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
8 GCLD cốt thép móng đập , đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 tấn
9 GCLD ván khuôn bê tông móng đập, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m2
10 Bê tông móng đập đá 1x2 M300 rộng >250cm; bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,52 m3
11 GCLD cốt thép thân đập, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
12 GCLD cốt thép thân đập, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,27 tấn
13 Sản xuất cấu kiện đặt sẵn trong bê tông M<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 tấn
14 GCLD ván khuôn bê tông thân đập (cốt pha thân đập thép định hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m2
15 Bê tông thân đập đá 1x2 M300; bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,61 m3
16 Làm lớp đá đệm móng sân tiêu năng, đá hộc không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,53 m3
17 GCLD cốt thép, thành, đáy sân tiêu năng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
18 GCLD cốt thép, thành, đáy sân tiêu năng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 tấn
19 GCLD ván khuôn bê tông sân tiêu năng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m2
20 Bê tông sân tiêu năng đá 1x2 mác 300; Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,43 m3
21 GCLD rọ đá lưới thép bọc nhựa PVC (2x2x1m),trước sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 rọ
22 Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
23 Đóng cọc bê tông trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T; Chiều dài cọc <=24m; đất cấp II; cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
24 Đào phá đá cấp IV tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m3
25 GCLD cốt thép cột, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
26 GCLD cốt thép cột, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 tấn
27 GCLD ván khuôn bê tông cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m2
28 Bê tông cột đá 1x2 mác 200, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
29 GCLD cốt thép dầm, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
30 GCLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
31 GCLD ván khuôn bê tông dầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
32 Bê tông dầm đá 1x2 M200, Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 m3
33 GCLD cốt thép sàn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
34 GCLD ván khuôn bê tông sàn, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
35 Bê tông sàn đá 1x2 M200, Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
36 GCLD lan can, cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
37 Bulong vít nở sắt M16 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
38 Sơn lan can, cầu thang sắt chống rỉ ngoài 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,93 m2
39 Gia công van cửa phai kích thước (B2000xH2500mm); - Goăng cao su: EFDM; - Bộ nâng hạ: bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp dựng cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 tấn
41 Đào xúc đất móng bằng máy đào <=2,3m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 100m3
42 Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m3
43 GCLD ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
44 Bê tông lót móng đá 4x6 M100, Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
45 GCLD ván khuôn móng kè, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
46 Bê tông móng kè bê tông đá 1x2 M250; bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
47 GCLD ván khuôn tường kè, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
48 Bê tông tường kè bê tông đá 1x2 M250; bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
C Hạng mục 3: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: C = 5% x (A+B) 5%x (A+B) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->