Gói thầu: Thi công xây dựng Nước sinh hoạt Nà Tra, xã Mường Bám huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nước sinh hoạt Nà Tra, xã Mường Bám huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 09:49:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,169,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 4 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 6 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0336 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2243 | 100m2 |
| 12 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 14 | Vữa nhồi M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp Crefin D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 22 | Rắc co thép D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Kép thép D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| D | BỂ LỌC 1M2 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,934 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,335 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,401 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 (móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,45 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5885 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Crephin D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính 40mm (như cút) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D32mm (như cút) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D25mm (như cút) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,2 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4703 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2243 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,991 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,946 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9854 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7035 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8815 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| H | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8232 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo lưu lượng. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 7 | Vòi rửa D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 8 | Mang sông D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 9 | Kép thép D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 10 | Rắc co thép D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 11 | Van thép D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| I | BỂ ĐIỀU HÒA 10M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1259 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4374 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| J | BỂ ĐIỀU HÒA 15M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,69 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,38 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3624 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1169 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Crepin F32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Crepin F50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt Crephin | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,16 | m3 |
| 3 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0898 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 8 | Bu lông f18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bu luy D=200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tăng đơ f18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| M | MỐ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 7 | Thép néo ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | kg |
| 8 | Thép bản ôm ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | Kg |
| 9 | Bu lông D14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| N | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| O | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,84 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi