Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 10:22:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,719,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 416,1609 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,916 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 80,1076 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.822,6732 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.948,3206 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, Ô văng, lanh tô, má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.613,7018 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 có lớp bám dính | Theo HSTK được phê duyệt | 1.150,4156 | m2 |
| 8 | Trát trần, VXM M75, PC40. Có lớp bám dính | Theo HSTK được phê duyệt | 2.346,6229 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 256,7964 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 191,43 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 448,2264 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.247,08 | m |
| 13 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 348,52 | m |
| 14 | Đắp các chi tiết phức tạp khác | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | công |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 6.781,36 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3.100,37 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 101,842 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.761,066 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,6427 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 20,2957 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8928 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 164,1066 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 613,44 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 159,096 | m2 |
| 25 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 185,5867 | 10m2 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 302,84 | m3 |
| 27 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 81,8189 | tấn |
| 28 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột ( bột đá, bột bả...) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8654 | tấn |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 228,24 | 1000 viên |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 385 | m3 |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 10,82 | 100m2 |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 162,76 | m2 |
| 33 | Sản xuất lam chắn nắng, lan can bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 268,54 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 339,6194 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lam chắn nắng, lan can sắt hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 268,54 | m2 |
| 36 | Nắp tôn lên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 191,16 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 222,48 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 41 | Lắp đặt kính cường lực. Mái hành lang tầng 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9691 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định, hình thức nhựa lõi thép gia cường - panô nhựa u-PVC kính 6,38mm (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 70,2515 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 23,4845 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được phê duyệt | 232,56 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 216,0014 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 232,56 | m2 |
| 47 | Đắp bộ chữ + lô gô của trường bằng vữa xi măng mác 75#. Thợ bậc 4/7 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5596 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2967 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,2243 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,0024 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 66,3914 | m2 |
| 54 | Lắp lan can INOX đường dốc D60. bao gồm cả lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 18,92 | md |
| 55 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5914 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7369 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá marble | Theo HSTK được phê duyệt | 17,3691 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 101,6915 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3897 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,7084 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 207,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 3,032 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8783 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8202 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3951 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5773 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,0113 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4271 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6306 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 139,6109 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,5535 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1929 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0078 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3164 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7805 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,99 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,99 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 73,1682 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,6668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8678 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8658 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2231 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3158 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,4734 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 11,5044 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,693 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,9126 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3676 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 23,4452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 281,3424 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 35,476 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3985 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2488 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông lam chắn nắng, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4885 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,526 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9002 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4202 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5868 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5868 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 389,536 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1303 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 97,26 | md |
| 26 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.652 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m, cho 3 tháng | Theo HSTK được phê duyệt | 64,6789 | 100m2 |
| F | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3016 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6175 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4582 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,574 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 130,16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Visenlex, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 130,16 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 111,94 | m2 |
| 9 | Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo HSTK được phê duyệt | 33,282 | m2 |
| 10 | Tay vịn bằng sắt hộp 50x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,29 | md |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 4P-600V-50ALS | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCCB 4P-600V-16ALS | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 2P- 400V-50A Sino | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB 2P- 400V-25A Sino | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe kế giới hạn đo 0- 125A cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp bộ chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 220V- 2A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tiến hiệu vàng xanh đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 50x4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo HSTK được phê duyệt | 99 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 177 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 800x800mm | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | hộp |
| 22 | Thang cáp W300x100x1,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 525 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.170 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 320 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.486 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5.580 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 220V 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 220V 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 35 | ATS 4P - 32A + tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Tủ điện máy bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 114 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 114,4 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 7 | Bu lông M10X300 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 10 | Đào đất chôn dây , đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 11 | Lấp đất chôn dây | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| I | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D: 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D: 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông D: 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông D: 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Rắc co ren trong D: 40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Đầu nối ren trong D:20 | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40/32 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32/25 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25/20 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Tê nhựa D40-25-40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Tê D32-25-32 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Tê nhựa D25-20-25 | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 39 | Lắp măng sông D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp măng sông D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp măng sông D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp măng sông D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp măng sông D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt ba chạc D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ba chạc D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ba chạc D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt ba chạc D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110/90 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/48 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90/60 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/48 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 60/34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính D= 100 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác inox D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 76 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | cái |
| J | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 132,0874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,0291 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,2852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4746 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5788 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,2173 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 198,032 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 80,938 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,068 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7194 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8336 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 229 | cái |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9025 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,257 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1477 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4388 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2376 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1305 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2292 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1285 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6286 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,59 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 403,692 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8906 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 473,282 | m2 |
| 17 | Lắp đặt trục lọc D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5709 | m3 |
| 19 | Lớp vật liệu lọc bằng sỏi | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5709 | m3 |
| 20 | Khoan giếng độ sâu 40m. | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | giếng |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3986 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7235 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6039 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1302 | tấn |
| 6 | Xây bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7185 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0013 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,632 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,24 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,5258 | m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6039 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1302 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 27,068 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh mặt đường, sân | Theo HSTK được phê duyệt | 541,36 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,136 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,296 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi