Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258477-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200157487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 10:22:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,719,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
B Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 416,1609 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 63,916 m3
3 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 80,1076 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 1.822,6732 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 2.948,3206 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, Ô văng, lanh tô, má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 1.613,7018 m2
7 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 có lớp bám dính Theo HSTK được phê duyệt 1.150,4156 m2
8 Trát trần, VXM M75, PC40. Có lớp bám dính Theo HSTK được phê duyệt 2.346,6229 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 256,7964 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 191,43 m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 448,2264 m2
12 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 1.247,08 m
13 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 348,52 m
14 Đắp các chi tiết phức tạp khác Theo HSTK được phê duyệt 45 công
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 6.781,36 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 3.100,37 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo HSTK được phê duyệt 101,842 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được phê duyệt 1.761,066 m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 65,6427 m3
20 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 20,2957 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 7,8928 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK được phê duyệt 164,1066 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được phê duyệt 613,44 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo HSTK được phê duyệt 159,096 m2
25 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo HSTK được phê duyệt 185,5867 10m2
26 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại Theo HSTK được phê duyệt 302,84 m3
27 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo HSTK được phê duyệt 81,8189 tấn
28 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột ( bột đá, bột bả...) Theo HSTK được phê duyệt 2,8654 tấn
29 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo HSTK được phê duyệt 228,24 1000 viên
30 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được phê duyệt 385 m3
31 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo HSTK được phê duyệt 10,82 100m2
32 Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304 Theo HSTK được phê duyệt 162,76 m2
33 Sản xuất lam chắn nắng, lan can bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 268,54 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 339,6194 m2
35 Lắp dựng lam chắn nắng, lan can sắt hộp Theo HSTK được phê duyệt 268,54 m2
36 Nắp tôn lên mái Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
37 Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20 Theo HSTK được phê duyệt 0,036 tấn
38 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo HSTK được phê duyệt 191,16 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo HSTK được phê duyệt 222,48 m2
40 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo HSTK được phê duyệt 10,08 m2
41 Lắp đặt kính cường lực. Mái hành lang tầng 2 Theo HSTK được phê duyệt 11,9691 m2
42 Vách kính cố định, hình thức nhựa lõi thép gia cường - panô nhựa u-PVC kính 6,38mm (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo HSTK được phê duyệt 70,2515 m2
43 Cửa sổ mở hất, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 23,4845 m2
44 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc Theo HSTK được phê duyệt 232,56 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 216,0014 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 232,56 m2
47 Đắp bộ chữ + lô gô của trường bằng vữa xi măng mác 75#. Thợ bậc 4/7 Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 7,5596 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 5,2967 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 25,2243 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 20,0024 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 20 m2
53 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 66,3914 m2
54 Lắp lan can INOX đường dốc D60. bao gồm cả lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt 18,92 md
55 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 6,5914 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,7369 m3
57 Lát nền, sàn bằng đá marble Theo HSTK được phê duyệt 17,3691 m2
C Phần kết cấu
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 101,6915 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 9,1521 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 3,3897 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 63,7084 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 207,787 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 3,032 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 5,8783 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 5,8202 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được phê duyệt 6,3951 tấn
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,5773 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 14,0113 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,4271 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 3,6306 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 139,6109 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 19,5535 m3
16 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 1,1929 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 1,0078 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,3164 tấn
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 4,7805 100m3
20 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 1,99 100m3
21 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 1,99 100m3/1km
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 73,1682 m3
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 56,6668 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 8,8678 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 2,8658 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 5,2231 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 7,3158 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 109,4734 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 11,5044 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 4,693 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 14,9126 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 3,3676 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 23,4452 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 281,3424 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 35,476 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 14,3985 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam chắn nắng Theo HSTK được phê duyệt 0,2488 100m2
16 Sản xuất bê tông lam chắn nắng, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 2,4885 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,526 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 1,9002 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được phê duyệt 50 cái
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 6,4202 100m2
21 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 4,5868 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 4,5868 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 389,536 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 9,1303 100m2
25 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,4mm Theo HSTK được phê duyệt 97,26 md
26 Ke chống bão 4 cái/ m2 Theo HSTK được phê duyệt 3.652 cái
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m, cho 3 tháng Theo HSTK được phê duyệt 64,6789 100m2
F CẦU THANG BỘ
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 15,3114 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 1,3016 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 1,6175 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,4582 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,574 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 130,16 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Visenlex, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 130,16 m2
8 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 111,94 m2
9 Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng) Theo HSTK được phê duyệt 33,282 m2
10 Tay vịn bằng sắt hộp 50x100 Theo HSTK được phê duyệt 61,29 md
G Phần điện
1 Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt automat MCCB 4P-600V-50ALS Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt automat MCCB 4P-600V-16ALS Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt automat MCB 2P- 400V-50A Sino Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt automat MCB 2P- 400V-25A Sino Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
7 Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe kế giới hạn đo 0- 125A cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế giới hạn đo 0 - 600V cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
9 Lắp bộ chuyển mạch vôn kế Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cầu chì nút vặn 220V- 2A Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt đèn tiến hiệu vàng xanh đỏ Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
12 Thanh cái đồng 50x4mm Theo HSTK được phê duyệt 5 kg
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được phê duyệt 84 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo HSTK được phê duyệt 99 cái
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được phê duyệt 41 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 177 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 800x800mm Theo HSTK được phê duyệt 150 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba Theo HSTK được phê duyệt 250 hộp
22 Thang cáp W300x100x1,5 Theo HSTK được phê duyệt 35 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo HSTK được phê duyệt 525 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được phê duyệt 2.170 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK được phê duyệt 320 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 90 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 2.486 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 5.580 m
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
31 Lắp đặt MCB 1P 220V 16A Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
32 Lắp đặt MCB 1P 220V 10A Theo HSTK được phê duyệt 45 cái
33 Tủ điện âm tường comet CE3/6PM Theo HSTK được phê duyệt 21 bộ
34 Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
35 ATS 4P - 32A + tủ Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
36 Tủ điện máy bơm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
37 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 114 cái
H CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được phê duyệt 114,4 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo HSTK được phê duyệt 35 m
6 Lắp đặt thép dẹt 40x4 Theo HSTK được phê duyệt 5 m
7 Bu lông M10X300 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
8 Đệm chì lá 40x120x3 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
9 Cọc đỡ dây D12: L=0,15 Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
10 Đào đất chôn dây , đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 11,2 m3
11 Lấp đất chôn dây Theo HSTK được phê duyệt 11,2 m3
12 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
I CẤP + THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 36 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 18 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bể
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
6 Lắp đặt máy bơm nước 550W Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được phê duyệt 1,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,64 100m
11 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm Theo HSTK được phê duyệt 84 cái
12 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
14 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt măng sông D: 20mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
16 Lắp đặt măng sông D: 25mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
17 Lắp đặt măng sông D: 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
18 Lắp đặt măng sông D: 40mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
19 Rắc co ren trong D: 40 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
20 Đầu nối ren trong D:20 Theo HSTK được phê duyệt 96 cái
21 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40/32 mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32/25 mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25/20 mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
24 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
25 Tê nhựa D40-25-40 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
27 Tê D32-25-32 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
29 Tê nhựa D25-20-25 Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
30 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25 mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo HSTK được phê duyệt 0,68 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,83 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,56 100m
39 Lắp măng sông D110 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
40 Lắp măng sông D90 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
41 Lắp măng sông D60 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
42 Lắp măng sông D48 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
43 Lắp măng sông D34 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
44 Lắp đặt chếch D110 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
45 Lắp đặt chếch D90 Theo HSTK được phê duyệt 50 cái
46 Lắp đặt chếch D60 Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
52 Lắp đặt ba chạc D110 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
53 Lắp đặt ba chạc D90 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
54 Lắp đặt ba chạc D60 Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
55 Lắp đặt ba chạc D48 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110/90 mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/48 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90/60 mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/48 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 60/34mm Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
63 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính D= 100 mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được phê duyệt 1,56 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo HSTK được phê duyệt 0,09 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
67 Cầu chắn rác inox D90 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
68 Cầu chắn rác inox D76 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 76 mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
71 Đai giữ ống bằng Inox Theo HSTK được phê duyệt 72 cái
J HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 132,0874 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 44,0291 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 18,2852 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,4746 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 13,5788 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 25,2173 m3
7 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 198,032 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 80,938 m2
9 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,5426 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được phê duyệt 0,0734 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 13,068 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 0,7194 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,8336 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được phê duyệt 229 cái
K BỂ NƯỚC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,9025 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,257 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0309 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,1477 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0981 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,4388 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2376 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,4672 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,1305 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 0,2292 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,1285 m3
12 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 10,6286 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 69,59 m2
14 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 403,692 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 4,8906 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 473,282 m2
17 Lắp đặt trục lọc D32 Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
18 Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh Theo HSTK được phê duyệt 2,5709 m3
19 Lớp vật liệu lọc bằng sỏi Theo HSTK được phê duyệt 2,5709 m3
20 Khoan giếng độ sâu 40m. Theo HSTK được phê duyệt 2 giếng
L BỂ PHỐT
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 0,3986 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,7235 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,6039 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0478 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1302 tấn
6 Xây bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 7,7185 m3
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0013 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 37,632 m2
9 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 37,24 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 10,5258 m2
11 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,6039 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 0,1302 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,1125 100m2
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 27,068 m3
2 Ni lông tái sinh mặt đường, sân Theo HSTK được phê duyệt 541,36 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 54,136 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 5,296 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->