Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 13:52:00 đến ngày 2020-03-10 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,503,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | không yêu cầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | không yêu cầu | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: <=2 cây | Đáp ứng Chương V | 11,646 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa | Đáp ứng Chương V | 8,689 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Đáp ứng Chương V | 7,975 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <= 110cv đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 3,62 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 2,89 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,964 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 8,67 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Đáp ứng Chương V | 6,931 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 33,93 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Đáp ứng Chương V | 4,933 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 17,6km tiếp theo | Đáp ứng Chương V | 86,828 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Đáp ứng Chương V | 33,93 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng Chương V | 165,932 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,44 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Đáp ứng Chương V | 2,337 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính ≤10mm | Đáp ứng Chương V | 0,275 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Đáp ứng Chương V | 22 | cái |
| 26 | Cung cấp ống fi 42 làm lỗ đan | Đáp ứng Chương V | 18,9 | md |
| 27 | Tháo dỡ đan cống bê tông hiện hữu | Đáp ứng Chương V | 22 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 7,11 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Đáp ứng Chương V | 17,774 | m3 |
| 30 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng Chương V | 53,321 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi