Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa, cải tạo Trụ sở hành chính quận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa, cải tạo Trụ sở hành chính quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 12:22:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,585,935,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ XE TRỤ SỞ UBND Q12 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 84,004 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 988,3005 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4908 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2295 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2295 | 100m3 |
| 14 | Nhân công vận chuyển xà bần ,rác thải từ vị trí ra xe vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 15 | Nhân công vận chuyển các thiết bị cũ về kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 16 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,002 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,576 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,354 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 23,084 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, khung lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung lavabo, dàn nút hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào ngạch cửa, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 967,73 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 94,782 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun ecssence, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.062,782 | m2 |
| 30 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 31 | Lắp dựng cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,564 | m2 |
| 32 | Cửa xoay 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm ,phụ kiện INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,59 | m2 |
| 34 | Vách ngăn tiểu nam P-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp đế Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn đèn chiếu sáng trên trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 38 | MCB 1P, 20A nguồn cho ổ cắm, đèn chiếu sáng, máy lạnh, wc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn downlight led âm trần 9w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt loại đèn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút ốp trần, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 47 | SXLĐ co 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 48 | SXLĐ Nối giảm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 49 | SXLĐ Tê giảm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | SXLĐ Van cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | SXLĐ Co ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 56 | SXLĐ co 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | SXLĐ co 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 58 | SXLĐ co 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 59 | SXLĐ CO 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 60 | SXLĐ Tê giảm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | SXLĐ Y 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | SXLĐ Y 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | SXLĐ Y giảm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | SXLĐ Y giảm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 65 | SXLĐ Y giảm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | SXLĐ Thông tắc sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Nhân công lắp đặt phần MEP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 68 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | gói |
| 69 | Bồn cầu TOTO MS846T3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 70 | Lavobo TOTO LT764 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,48 | bộ |
| 71 | Vòi sen tắm đứng TOTO DM345S/DM | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Gương soi tráng bạc 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 73 | Tiểu nam TOTO UT904S | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG TRỤ SỞ UBND QUẬN 12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 526 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 402 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 8 | Nhân công vận chuyển xà bần từ vị trí phá dỡ ra xe vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 9 | Don dẹp bàn ghế, kệ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 10 | Vận chuyển thiết bị cũ về kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 11 | Chống thấm mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 402 | m2 |
| 13 | Tường ốp gỗ tiêu âm hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m2 |
| 14 | Tường ốp gỗ tiêu âm hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 15 | Làm tường ốp tấm tiêu âm vải nỉ màu xanh đậm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m2 |
| 16 | Làm tường ốp tấm tiêu âm vải nỉ màu vàng kem | Theo hồ sơ thiết kế | 455 | m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.738 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun ecsence, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.738 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp riir và sơn lại lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 22 | Đánh véc ni colalt | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 23 | Đánh véc ni colalt | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| 24 | Đánh véc ni colalt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 26 | Cửa đi đóng mở hai cánh bằng gỗ bọc simily hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 27 | CCLD Đèn led panel 600x600 âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2 TRỤ SỞ UBND QUẬN 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9503 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,121 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 10 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m |
| 11 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9509 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,983 | m2 |
| 17 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 18 | Sơn cửa sổ pano 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 23 | SXLĐ co 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | SXLĐ co 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | SXLĐ co ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | SXLĐ Van cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Nhân công lắp đặt thiết bị MEP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.284,589 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.284,589 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun essence, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.569,178 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 288,096 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 288,096 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MẶT DỰNG TÒA NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Di dời thiết bị điện ,máy lạnh ,chống sét... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.079 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m2 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.079 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun ecssence, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.158 | m2 |
| 8 | Lắp đặt máng sơn tĩnh điện bảo vệ đường ống máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 289,5 | m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN THƯỢNG TÒA NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt giàn năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế | 46,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.565,63 | m2 |
| 5 | Quét radcon 7 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 1.565,63 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.565,63 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.565,63 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÍA TRONG TÒA NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Ốp tường hành lang bằng tấm nhựa giả van gỗ cao 100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 427,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,03 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 586 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.172 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỰC SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9924 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 21,08 | m2 |
| 3 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,942 | m2 |
| 4 | CCLD cửa đi kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,997 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bu lông móc M16x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6507 | tấn |
| 12 | Sản xuất dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3804 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5426 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6507 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường cột chống, dầm trục đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3804 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5426 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7791 | tấn |
| 19 | CCLD tấm Aluminium ốp mái đón sảnh chính: | Theo hồ sơ thiết kế | 315,4165 | m2 |
| 20 | Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp điện 6 module (vỏ + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P -25A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P -16A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,949 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m2 |
| 28 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực có lớp phản quang dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,485 | M2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0835 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 33 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,552 | m3 |
| 34 | di dời cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cây |
| 35 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 183,06 | m3 |
| 36 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 183,06 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 199,5 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,888 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,852 | m3 |
| 40 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,9055 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0858 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 44 | SXLD ván khuôn kim loại ,ván khuôn bể lọc nước ,cao < 50m. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 286,035 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,935 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt màu xanh ngọc: | Theo hồ sơ thiết kế | 155,674 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường: | Theo hồ sơ thiết kế | 121,998 | m2 |
| 50 | Láng sỏi nền, sân, hè đường chiều dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,61 | m2 |
| 51 | Bơm chìm chuyên dụng phun nước hiệu Lubi, công suất 10Hp, Điện áp 338V/50Hz, Lưu lượng 150 m3/gio, cột áp 24m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 52 | Bơm chìm chuyên dụng phun nước hiệu Lubi, công suất 7.5Hp, Điện áp 338V/50Hz, Lưu lượng 80 m3/gio, cột áp 24m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 53 | Biến tần Fuji (15HP) - Nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 54 | Biến tần Fuji (10HP) - Nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 55 | Vòi phun tia D21 hợp kim trắng bóng, Đầu vào D21 đầu ra D6 phun cao 0.8m, có núm chỉnh lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 56 | Vòi sục cây thông D34 bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 57 | Van điều chỉnh áp bằng inox 304 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 58 | Ống nối Inox 304 - D34 ren ngoài = 0.1m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 59 | Ống nối Inox 304 - D21 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 60 | Gia công ống Inox 304 D90 - 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 61 | Gia công chân chống Inox 304 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 62 | Ống inox 304 từ máy bơm lên vòi phun D90, Gia công uốn hàn đầu ren, định vị ống Inox mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 63 | Hộp Inox 304 kích thước 2.4m x 1.3m lưới lỗ 4li chắn rác máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 64 | Cáp điều khiển bơm CVV 3x4.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 65 | Ống xoắn luồn dây điện HDPE 110/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 66 | Phụ kiện điện + nước ( Băng keo nối điện dưới nước, keo lụa, keo AB…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 67 | Bộ điều khiển lập trình hiệu ứng cho bơm và đèn đổi màu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 68 | Tủ điện 2 lớp cửa Cao x Rộng x Sâu = 800x600x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 69 | MCCB 3 PHA, 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 70 | MCB 3 PHA 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 71 | Bộ chống rò DIN300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 72 | Phụ kiện lắp ráp tủ điện (ốc vít, máng cáp, băng keo…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 73 | Nguồn 12V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thuộc hệ thống phun nước biến tần |
| 74 | V/CCLD HỆ THỐNG LỌC TRÀN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 75 | Đèn Led đổi màu RGB 12V - 12W - Vỏ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | Thuộc hệ thống chiếu sáng |
| 76 | Đèn Led đổi màu RGB 12V - 18W - Vỏ Inox 304 - Lỗ tròn giữa D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Thuộc hệ thống chiếu sáng |
| 77 | Đèn Led âm tường 12V - 12W đổi màu tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Thuộc hệ thống chiếu sáng |
| 78 | Nguồn đèn 12V - 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Thuộc hệ thống chiếu sáng |
| 79 | Cáp điện điều khiển đèn RGB CVV - 4x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | Thuộc hệ thống chiếu sáng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi