Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216055-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200215945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 09:33:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,098,357,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6909 100M3
2 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6684 100M2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,684 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,985 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4094 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,232 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9422 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7216 100M2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,3653 M3
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310,7127 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,53 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6146 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4951 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7927 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2646 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4479 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8175 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6412 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6939 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4834 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0398 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5019 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3819 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1534 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1546 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5768 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0132 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8828 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0181 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0612 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0331 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4302 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0651 Tấn
38 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,785 M3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,953 M3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,377 M3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4391 M3
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4243 M3
43 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1883 M3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,851 M3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,542 M3
46 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,679 M3
47 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,1657 M3
48 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6255 M2
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Cái
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6263 M3
51 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3878 M3
52 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 222,87 M2
53 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,4489 M3
54 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3669 100M2
55 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,33 M3
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 835,9676 M2
57 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 456,9775 M2
58 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,852 M2
59 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 227,12 M2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,717 M2
61 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 323,2396 M2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,5578 M2
63 Miết mạch tường gạch loại lõm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1408 10m
64 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 357,14 Mét
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,13 M2
66 Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,68 M2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + panô nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,06 M2
68 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,96 M2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,0012 M2
70 Lắp dựng khung bao sắt hộp 40x40x1,2mm (trên cửa sắt kéo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,44 M2
71 Lắp dựng cửa nhôm kéo không lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,32 M2
72 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 M2
73 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,395 M2
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,555 M2
75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,16 M2
76 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1,4mm (445,4md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1617 Tấn
77 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0787 100M2
78 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 392,2085 M2
79 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,845 M2
80 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,91 M2
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán (Đá màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 M2
82 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 đá granit (Đá màu vàng nhạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,8076 M2
83 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 gạch Granite KT 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,56 M2
84 Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4 M2
85 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3637 M2
86 Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 835,9676 M2
87 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 359,1268 M2
88 Bả bằng bột bả Joton vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 435,3975 M2
89 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550,3596 M2
90 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.195,0944 M2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 985,7571 M2
92 Lắp đặt quạt trần 100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
93 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
94 Lắp đặt đèn Led âm trần 12W (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Bộ
95 Lắp đặt đèn huỳnh quang 4U 32W (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
96 Lắp ổ cắm điện loại ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
97 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
98 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
99 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
100 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện = 100A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
101 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
102 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
103 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 15A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 760 Mét
105 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 Mét
106 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 Mét
107 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Mét
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 Mét
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 Mét
110 Lắp đặt tủ điện âm tường (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hộp
111 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
112 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
113 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
114 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
115 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
116 Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món (kệ, hộp đựng,...) (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
117 Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
118 Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
119 Lắp đặt van khóa ĐK27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
120 Lắp đặt co giảm ĐK27/21 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
121 Lắp đặt co giảm ĐK90/34 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
122 Lắp đặt T giảm ĐK90/34 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
123 Lắp đặt co răng trong ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
124 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
125 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
126 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
127 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
128 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
129 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
130 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
131 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
132 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100M
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100M
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100M
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 100M
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100M
138 Đào móng hầm tự hoại Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,896 M3
139 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9653 M3
140 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0728 100M2
141 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 M3
142 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0309 100M2
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0919 Tấn
144 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2232 M3
145 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7349 M3
146 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2528 M3
147 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,672 M2
148 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,672 M2
149 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7 M2
150 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
151 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
152 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
153 Làm tầng lọc than củi, than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0016 100M3
154 Lắp đặt kim thu sét bằng đồng ĐK 16mm, chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
155 Lắp đặt chân đế kim thu sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Sứ
156 Đóng cọc chống sét mạ đồng ĐK 16mm (L=2,4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cọc
157 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 Mét
158 Lắp đặt ốc xiết cáp 50mm2 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Sứ
159 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100M
161 Đào kênh mương, chiều rộng &lt;&#x3D; 6m Bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0638 100M3
162 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,865 M3
163 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2744 100M3
164 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7439 100M2
165 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,439 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->