Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:33:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,098,357,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6909 | 100M3 |
| 2 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6684 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,684 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,985 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4094 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9422 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7216 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3653 | M3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,7127 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,53 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6146 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4951 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7927 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2646 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4479 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8175 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6412 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6939 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4834 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5019 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3819 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1534 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1546 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5768 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0132 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8828 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0181 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0331 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4302 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0651 | Tấn |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,785 | M3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,953 | M3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,377 | M3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4391 | M3 |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4243 | M3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1883 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,851 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,542 | M3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,679 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1657 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6255 | M2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6263 | M3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3878 | M3 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,87 | M2 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,4489 | M3 |
| 54 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3669 | 100M2 |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,33 | M3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 835,9676 | M2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,9775 | M2 |
| 58 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,852 | M2 |
| 59 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,12 | M2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,717 | M2 |
| 61 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,2396 | M2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5578 | M2 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 10m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,14 | Mét |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,13 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,68 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + panô nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,96 | M2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0012 | M2 |
| 70 | Lắp dựng khung bao sắt hộp 40x40x1,2mm (trên cửa sắt kéo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,44 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa nhôm kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | M2 |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | M2 |
| 73 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,395 | M2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,555 | M2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,16 | M2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1,4mm (445,4md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1617 | Tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0787 | 100M2 |
| 78 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,2085 | M2 |
| 79 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,845 | M2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,91 | M2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán (Đá màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | M2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 đá granit (Đá màu vàng nhạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8076 | M2 |
| 83 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 gạch Granite KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,56 | M2 |
| 84 | Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | M2 |
| 85 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3637 | M2 |
| 86 | Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 835,9676 | M2 |
| 87 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,1268 | M2 |
| 88 | Bả bằng bột bả Joton vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435,3975 | M2 |
| 89 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,3596 | M2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,0944 | M2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 985,7571 | M2 |
| 92 | Lắp đặt quạt trần 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 93 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 4U 32W (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 96 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 97 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 98 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 99 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện = 100A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 15A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760 | Mét |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | Mét |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Mét |
| 107 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | Mét |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món (kệ, hộp đựng,...) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa ĐK27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt co giảm ĐK27/21 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt co giảm ĐK90/34 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt T giảm ĐK90/34 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co răng trong ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 130 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 132 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100M |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100M |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100M |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100M |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M |
| 138 | Đào móng hầm tự hoại Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,896 | M3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9653 | M3 |
| 140 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0728 | 100M2 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | M3 |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0309 | 100M2 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0919 | Tấn |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2232 | M3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7349 | M3 |
| 146 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2528 | M3 |
| 147 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,672 | M2 |
| 148 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,672 | M2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | M2 |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 151 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 152 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 153 | Làm tầng lọc than củi, than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0016 | 100M3 |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng ĐK 16mm, chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 155 | Lắp đặt chân đế kim thu sét (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Sứ |
| 156 | Đóng cọc chống sét mạ đồng ĐK 16mm (L=2,4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Mét |
| 158 | Lắp đặt ốc xiết cáp 50mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Sứ |
| 159 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100M |
| 161 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | 100M3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,865 | M3 |
| 163 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2744 | 100M3 |
| 164 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7439 | 100M2 |
| 165 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,439 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi