Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bảo tồn tôn tạo Khu di tích Cổ Loa Thành Cổ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 12:01:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,507,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,076,100 VNĐ ((Hai mươi năm triệu bảy mươi sáu nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, CHỈNH TRANG NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V | 312,6764 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 204,4596 | m2 |
| 3 | Phá dỡ ngói mũi hài dán trên mái bê tông | Chương V | 91,5012 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 1.149,1094 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V | 590,678 | m2 |
| 6 | Phá dỡ phần ốp đá viên 300x300 trên cột | Chương V | 68,404 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V | 309,5385 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V | 32,916 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V | 0,4658 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 13,55 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 200,21 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Chương V | 534,2392 | m2 |
| 13 | Quét Sika Top Seal 105- 1,5kg/m2- 3 lớp | Chương V | 217,4596 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 trộn Sika Latex TH | Chương V | 217,4596 | m2 |
| 15 | Lưới gia cố polyester-gia cố chống thấm góc, chân tường | Chương V | 134,32 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,4596 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V | 65,9316 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V | 65,9316 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400 | Chương V | 13 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800 | Chương V | 277,7524 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 41,524 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,294 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 13,55 | m |
| 24 | Khuôn cửa kép 60x240- Gỗ nhóm II | Chương V | 13,55 | m |
| 25 | Sơn cửa kính - 3 nước | Chương V | 227,62 | m2 |
| 26 | Sơn cửa chớp - 3 nước | Chương V | 97,152 | m2 |
| 27 | Sơn cửa panô - 3 nước | Chương V | 202,9392 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 200,21 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ- Tôn ép xốp dày 0,42mm | Chương V | 3,0954 | 100m2 |
| 30 | Bơm keo silicon phần tiếp giáp với tường | Chương V | 1 | tb |
| 31 | Lắp đặt Tôn úp nóc khổ 530mm-dày0.42mm | Chương V | 26,2 | m |
| 32 | Dán ngói mũi hài 90viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V | 91,5012 | m2 |
| 33 | Sản xuất thang thép lên mái | Chương V | 0,2184 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thang thép lên mái | Chương V | 0,2184 | tấn |
| 35 | Vít nở Inox M12x80 | Chương V | 56 | cái |
| 36 | Vít nở Inox M14x100 | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 64 | lỗ khoan |
| 38 | Keo Ramset G5- 650ml- 16 lỗ khoan/ tuýp | Chương V | 4 | tuýp |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 691,5571 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.116,6343 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 10,5334 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng lưới bạt bao che công trình | Chương V | 1.053,34 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,9967 | 100m2 |
| 44 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 31,1235 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 1km đầu tiên | Chương V | 31,1235 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 4km tiếp theo | Chương V | 31,1235 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, CHỈNH TRANG NHÀ THƯỜNG TRỰC (VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V | 81,8682 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 7,0245 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V | 13,8138 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 19,7252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 24,6167 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V | 94,7289 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 6,5016 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 261,4585 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V | 61,4435 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Chương V | 114 | lỗ khoan |
| 11 | Keo Ramset G5- 650ml- 16 lỗ khoan/ tuýp | Chương V | 7,125 | tuýp |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 5,5934 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0362 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,1677 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,8976 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 1,2732 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7709 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 1,1806 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0408 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,2287 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,1664 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5735 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8491 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3721 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,602 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,3818 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,3714 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,8107 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5174 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,9704 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,9294 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,6768 | m2 |
| 39 | Quét Sika Top Seal 105- 1,5kg/m2- 3 lớp | Chương V | 93,1805 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75- Bổ sung Sika Latex TH | Chương V | 93,1805 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,1805 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V | 77,1545 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V | 77,1545 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800 | Chương V | 92,4462 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 266,2084 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 238,8267 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Tôn úp nóc khổ 530mm-dày0.42mm | Chương V | 6,51 | m |
| 48 | Khuôn cửa đơn 60x130- Gỗ nhóm II | Chương V | 62,64 | m |
| 49 | Cửa pano dày 50- Gỗ nhóm II | Chương V | 16,632 | m2 |
| 50 | Cửa sổ chớp dày 50 - Gỗ nhóm II | Chương V | 1,9152 | m2 |
| 51 | Clemon cửa- Inox 304 | Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Chốt cửa sổ- Inox 304 | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Khóa cửa tay gạt- Inox304 | Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Bản lề Inox 304- D8 | Chương V | 42 | cái |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 62,64 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 18,5472 | m2 |
| 57 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào- Thuốc chống mối Lenfos 50EC- Pha tỷ lệ 1,2% | Chương V | 1,5836 | m3 |
| 58 | Phòng mối nền công trình cải tạo- Thuốc chống mối Lenfos 50EC- Pha tỷ lệ 1,2% | Chương V | 6,4581 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 2,6024 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng lưới bạt bao che công trình | Chương V | 260,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,9245 | 100m2 |
| 62 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 68,4003 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 1km đầu tiên | Chương V | 68,4003 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 4km tiếp theo | Chương V | 68,4003 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200- 18w | Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tủ điện nắp nhựa- KT: 300x400- Khay lắp 4 MCB | Chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 2 pha 32A | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 1 pha 25A | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 1 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 1 pha 16A | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế đơn âm tường công tác, ổ cắm | Chương V | 25 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Hạt công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Hạt tín hiệu Internet | Chương V | 9 | cái |
| 78 | Hạt tín hiệu điện thoại | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 9 | cái |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn- Cáp internet Cat6a | Chương V | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn- Ghen điện chống cháy sp 20 | Chương V | 70 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V | 97,9474 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V | 0,4666 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 248,522 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 146,7612 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 2,2579 | m3 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 80*40*1.5 | Chương V | 0,0251 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,0251 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40*1.5 | Chương V | 0,4415 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4415 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ- Tôn ép xốp dày 0,42mm | Chương V | 0,9795 | 100m2 |
| 12 | Lợp tôn úp nóc khổ 420 dày 0,42mm | Chương V | 15,12 | m |
| 13 | Lợp tôn úp góc khổ 370 dày 0,42mm | Chương V | 12,956 | m |
| 14 | Máng thu nước Inox khổ 390 | Chương V | 15,12 | m |
| 15 | Cửa đi khung nhôm kính- Hệ Xingfa 55 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Cửa sổ khung nhôm kính- Hệ Xingfa 55 | Chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Chương V | 9,72 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,522 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,7612 | m2 |
| 20 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Chương V | 73,9584 | m2 |
| 21 | Phễu thu nước PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Chếch PVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V | 0,074 | 100m |
| 25 | Đai Inox + Vít nở | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 2,0775 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới bạt bao che công trình | Chương V | 207,75 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,7396 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200- 18w | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện nắp nhựa- KT: 300x400- Khay lắp 4 MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 2 pha 32A | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 1 pha 25A | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 1 pha 20A | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 1 pha 16A | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế đơn âm tường công tác, ổ cắm | Chương V | 20 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Hạt công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn- Ghen điện chống cháy sp 20 | Chương V | 50 | m |
| 47 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 2,2579 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 1km đầu tiên | Chương V | 2,2579 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 4km tiếp theo | Chương V | 2,2579 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 22,3872 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 12,152 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 2,96 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1352 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0957 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 5,5008 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 20,07 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,8 | m3 |
| 10 | Bulong neo móng Inox M18 | Chương V | 62,4 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,5637 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,5637 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 2,3865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,3865 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 177,3515 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ- Tôn ép xốp dày 0,42mm | Chương V | 0,8112 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 420 dày 0,42mm | Chương V | 26 | m |
| 19 | Máng thu nước Inox khổ 390 | Chương V | 26 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 1,46 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG – TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng thép đã han gỉ | Chương V | 6,525 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,1384 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 7,26 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0424 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,4025 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,2114 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,1975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 0,6525 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1649 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,284 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 500x500 | Chương V | 21,36 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt khung thép | Chương V | 0,397 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện cửa thép | Chương V | 397 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,257 | m2 |
| 19 | Bản lề cối D20 | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bánh xe cao su D80 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất khung thép biển chào | Chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Tấm nhôm hợp kim Aluminium composite 2,5mm | Chương V | 6,23 | m2 |
| 23 | Chữ nổi Mika | Chương V | 3,115 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hạt công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đèn cầu đục D400 | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn- Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỏi bảo hộ dây dẫn- Ghen điện chống cháy sp 20 | Chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn- Ghen điện chống cháy sp 20 | Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt đế đơn đặt nổi công tác, ổ cắm | Chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- MCB 1 pha 25A | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 0,5319 | 100m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 428,957 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V | 38,0992 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 428,957 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V | 38,0992 | m2 |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,1101 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V | 0,1101 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ- Tôn ép xốp dày 0,42mm | Chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 46 | Bọc vách nhôm lá | Chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 420 dày 0,42mm | Chương V | 16,24 | m |
| 48 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày <=2cm | Chương V | 2,5921 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm, bọc tôn lá | Chương V | 1,2 | m2 |
| 50 | Khóa cửa và phụ kiện cửa nhôm | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cửa sổ nhôm kính dày 5mm | Chương V | 1 | m2 |
| 52 | Khóa cửa và phụ kiện cửa sổ nhôm | Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CHỈNH TRANG SÂN VƯỜN – TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V | 197,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 221,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 840 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,8 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 197,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 1km đầu tiên | Chương V | 197,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn- 4km tiếp theo | Chương V | 197,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi