Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 11:23:00 đến ngày 2020-03-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4832 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,604 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 23,9402 | m3 |
| 6 | Ni lông lót đáy chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,394 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,866 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,4358 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4746 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 60,126 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2768 | m3 |
| 12 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 411,4929 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 85,2756 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0172 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8081 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,5292 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 286 | cái |
| 18 | Đắp cát chèn thành rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 19,91 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 26,05 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,042 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3025 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3025 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,9638 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,5964 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,2424 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8651 | 100m3 |
| 27 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,973 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 84,528 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1011 | 100m3 |
| 30 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,973 | 100m2 |
| 31 | Ni lông lót nền chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,973 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4165 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 119,595 | m3 |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,6608 | 10m |
| 35 | Xoa mặt đường bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 797,3 | m2 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,418 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4209 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 10,2843 | m3 |
| 6 | Ni lông lót đáy chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0284 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3764 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,1977 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2288 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,7896 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,564 | m3 |
| 12 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 178,4592 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,542 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4463 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7755 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,4063 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 123 | cái |
| 18 | Đắp cát chèn thành rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 12,67 | m3 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0012 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 13,244 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5298 | 100m3 |
| 22 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,001 | 100m2 |
| 23 | Ni lông lót nền chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,001 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,015 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,7608 | 10m |
| 26 | Xoa mặt đường bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 200,1 | m2 |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,766 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3883 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5618 | m3 |
| 6 | Ni lông lót đáy chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1562 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4129 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,3426 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,2808 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 198,2016 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,292 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4802 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8749 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,212 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 138 | cái |
| 16 | Đắp cát chèn thành rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 14,77 | m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0052 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 13,244 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5298 | 100m3 |
| 20 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,001 | 100m2 |
| 21 | Ni lông lót nền chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,001 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,015 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,7608 | 10m |
| 24 | Xoa mặt đường bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 200,1 | m2 |
| D | RÃNH ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2391 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,412 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 11,7701 | m3 |
| 5 | Ni lông lót đáy chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,177 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4204 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,6551 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,8264 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 201,7728 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,036 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4872 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8876 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1371 | 100m3 |
| E | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại để ở và điều hành thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi