Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non Vành Khuyên xã Chiềng La, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non Vành Khuyên xã Chiềng La, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 15:25:00 đến ngày 2020-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,423,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục nhà nước đầu tư | |||
| C | Phần xây dựng nhà (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5695 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9013 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5099 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5719 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1244 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3606 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9732 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7897 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6222 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,082 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,914 | m3 |
| D | Phần xây dựng nhà (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0771 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4766 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4498 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8283 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,755 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5487 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3761 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2311 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5297 | m3 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,2224 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0723 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0723 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3792 | 100m2 |
| E | Phần xây dựng nhà (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,097 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040,6668 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,608 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,4878 | m2 |
| 8 | Lát khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,808 | m2 |
| 9 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 10 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compiste dầy 12mm, (Bao gồm lắp dặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,584 | m2 |
| 11 | Phụ kiện vách ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Sản xuất lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,164 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,141 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước khung xương thép kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,4798 | m2 |
| 16 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,832 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,93 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi Pano kính khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, (Bao gồm lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,532 | m2 |
| 19 | Khuôn kép thép sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2 | m |
| 20 | Khuôn đơn thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m |
| 21 | Khóa +Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| F | Phần xây dựng nhà (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Đế nhựa âm tường Áp tô mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối nối có cầu đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 22 | Giá đón điện thép góc L50X50X5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện 200x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Mặt attomat, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 26 | Bảng tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 29 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x44 = 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| G | Phần xây dựng nhà (PHẦN HÀN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x5 L=2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Quả hồ lô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Thép chữ C dk10 L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Bật thép dk10 L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 10 | kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Miếng chì đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| H | Phần xây dựng nhà (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR ren ngoài, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Tê thép D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Kép thép D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Van 1 chiều PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Móc giữ ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Móc giữ ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Băng tan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 33 | Lắp đai khởi thủy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Phần xây dựng nhà (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính cút d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếc PVC, đường kính cút d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Móc giữ ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Phần xây dựng nhà (BỂ TỤ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1486 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5028 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 2 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5028 | m2 |
| 15 | Bả bằng ximăng vào tường trong bể ĐM (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5028 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6052 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | 100m3 |
| K | Phần xây dựng nhà (KÈ CHẮN ĐẤT) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0169 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4794 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| L | Phần nhân dan đóng góp | |||
| M | Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3961 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0167 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3544 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhân dân đóng góp phần nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5695 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Nhân dân đóng góp phần nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3606 | m3 |
| N | Phần bể tụ hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1486 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5028 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 2 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5028 | m2 |
| 15 | Bả bằng ximăng vào tường trong bể ĐM (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5028 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6052 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | 100m3 |
| O | Phần san nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5317 | 100m3 |
| P | Phần kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0169 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4794 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi