Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non Vành Khuyên xã Chiềng La, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207340-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non Vành Khuyên xã Chiềng La, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200201226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 15:25:00 đến ngày 2020-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,423,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục nhà nước đầu tư
C Phần xây dựng nhà (PHẦN MÓNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,5695 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9013 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5099 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5719 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1244 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,3606 m3
8 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9732 100m2
10 Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7897 tấn
11 Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6222 tấn
12 Bê tông dầm móng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,082 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,914 m3
D Phần xây dựng nhà (PHẦN THÂN)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0771 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1862 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7735 tấn
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7596 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4766 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4498 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8283 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,755 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,5487 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3761 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2311 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5297 m3
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0196 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0196 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 377,2224 m2
18 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0723 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0723 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,35mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3792 100m2
E Phần xây dựng nhà (PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 289,097 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.040,6668 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,336 m2
4 Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5 m
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,8 m2
6 Ốp gạch thẻ chân móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,608 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 342,4878 m2
8 Lát khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,808 m2
9 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m2
10 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compiste dầy 12mm, (Bao gồm lắp dặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,584 m2
11 Phụ kiện vách ngăn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
12 Sản xuất lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3234 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,164 m2
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,141 m2
15 Trần thạch cao tấm thả chịu nước khung xương thép kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 394,4798 m2
16 Quét vôi ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,832 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 953,93 m2
18 Sản xuất cửa đi Pano kính khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, (Bao gồm lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,532 m2
19 Khuôn kép thép sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,2 m
20 Khuôn đơn thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả lắp dựng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,84 m
21 Khóa +Chốt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
F Phần xây dựng nhà (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =80A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Đế nhựa âm tường Áp tô mát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
21 Lắp đặt hộp nối nối có cầu đầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
22 Giá đón điện thép góc L50X50X5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Tủ điện 200x300x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Mặt attomat, công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
26 Bảng tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
28 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
29 Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x44 = 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
G Phần xây dựng nhà (PHẦN HÀN CHỐNG SÉT)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0672 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x5 L=2500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Quả hồ lô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Thép chữ C dk10 L=200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Bật thép dk10 L=250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
10 kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Miếng chì đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Thép dẹt 40x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
H Phần xây dựng nhà (PHẦN CẤP NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
6 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
13 Lắp đặt tê PPR ren ngoài, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Tê thép D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
16 Kép thép D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
17 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Van 1 chiều PPR D25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Rắc co PPR D50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Rắc co PPR D25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
23 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
28 Van phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Hộp đựng giấy vệ sinh nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Móc giữ ống D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Móc giữ ống D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
32 Băng tan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
33 Lắp đai khởi thủy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I Phần xây dựng nhà (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Lắp đặt chếch PVC, đường kính cút d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt chếch PVC, đường kính cút d=75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
13 Lắp đặt chếc PVC, đường kính cút d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Móc giữ ống D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Chóp thông hơi D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
J Phần xây dựng nhà (BỂ TỤ HOẠI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,552 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,488 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0807 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1486 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5028 m2
14 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 2 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5028 m2
15 Bả bằng ximăng vào tường trong bể ĐM (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5028 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6052 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0562 100m3
K Phần xây dựng nhà (KÈ CHẮN ĐẤT)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,0169 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4794 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8686 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0924 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1509 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5246 m3
L Phần nhân dan đóng góp
M Phần móng nhà
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2642 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3961 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0878 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0167 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3544 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3544 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhân dân đóng góp phần nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,5695 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Nhân dân đóng góp phần nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,3606 m3
N Phần bể tụ hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,552 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,488 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0807 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm(Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1486 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5028 m2
14 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 2 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5028 m2
15 Bả bằng ximăng vào tường trong bể ĐM (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5028 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6052 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0562 100m3
O Phần san nền
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,09 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,09 100m3
3 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,5317 100m3
P Phần kè chắn đất
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,0169 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4794 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8686 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0924 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1509 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ((Nhà nước đầu tư: Vật liệu + máy thi công)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5246 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->