Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200259569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 14:19:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đá dăm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0478 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0716 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7484 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9365 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,332 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,636 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0406 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Trát tường trong long ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp ghi gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện nắp ghi gang chắn rác, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0004 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,115 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1115 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1115 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m3 |
| 36 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5496 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0611 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.011,1576 | m3 |
| B | VƯỜN HOA, SÂN BÓNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0794 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6352 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,94 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4756 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,378 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông 6x10x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1675 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,78 | m2 |
| 11 | Lát đá Granit bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,335 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 14 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 15 | Mua mới cây muồng hoa anh đào cao 3-4m, đường kính 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 16 | Mua mới cây ngâu cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cây |
| 17 | Mua mới cây hoàng nam cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cây/lần |
| 19 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,2 | m2/tháng |
| 20 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,15 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sân cầu lông, sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân bóng chuyền, sân cầu lông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m3 |
| 23 | Ninong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, , đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Cột thép tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3819 | kg |
| 28 | Lưới chắn băng giữa sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,76 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, , đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Cột thép tròn D100 (6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,4184 | kg |
| 34 | Lưới nhựa chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thép lưới chắn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | tấn |
| 36 | Cắt đường bê tông lầm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 10m |
| 37 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 38 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6348 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8799 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8799 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6975 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9158 | 100m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,12 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,76 | m |
| 48 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,79 | m2 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, Kích thước khung móng M16x300 x200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 54 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 56 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 58 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cọc |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7485 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m3 |
| 63 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, Kích thước khung móng M16x240 x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cột |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 65 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao áp bằng thủ công, Cột thép, (chiều cao, m) <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 66 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, Cột thép, (chiều cao, m) <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 67 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột thép, (chiều cao, m) <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cột |
| 68 | Bóng đèn led 250w- Dim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bóng |
| 69 | Đèn cầu 400 SON không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 70 | Đèn nấm không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bóng |
| 71 | Đèn Led Dowligh Led 18W D191 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chiếc |
| 72 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cọc |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 74 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đầu cáp |
| 75 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi