Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260480-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20190503360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 15:09:00 đến ngày 2020-03-09 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,199,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nền đường
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 190,3327 100m3
2 Đắp trả rãnh TC, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4218 100m3
3 Đào nền, đào cấp đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,4315 m3
4 Đào khuôn đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,484 m3
5 Vét bùn+vét hữu cơ đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11.305,09 m3
6 Đào rãnh đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,558 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 113,0509 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4947 100m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21.668,2585 m3
10 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 216,6826 100m3
11 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 216,6826 100m3/1km
12 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 216,6826 100m3/1km
C Hạng mục 3: Mặt đường cấp phối
1 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 69,883 100m3
2 Mua đất đắp K98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8.047,4304 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80,4743 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80,4743 100m3/1km
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80,4743 100m3/1km
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 24,9747 100m3
D Hạng mục 4: Vuốt nối ngang đường
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1984 100m3
2 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 135,4192 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3542 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3542 100m3/1km
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3542 100m3/1km
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,006 100m3
E Hạng mục 5: Cống +cầu bản
1 Đào móng băng đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 346,8105 m3
2 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0809 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,66 m3
4 Ván khuôn móng + thân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,7071 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 141,86 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 109,05 m3
7 Bê tông phủ bản M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 m3
8 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,2 m3
9 Bê tông khớp nối, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,66 m3
10 Cốt thép mũ mố + khớp nối, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7365 tấn
11 Đệm VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 m2
12 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5623 100m2
13 Bê tông tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,56 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9307 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3814 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 125 cái
17 Thanh lý cống cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->