Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Mường Bám

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206454-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Mường Bám
Số hiệu KHLCNT 20200158077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 14:26:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,222,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Công trình
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VĂN HÓA PHẦN MÓNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1792 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5787 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2963 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3679 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6921 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7184 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8444 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2461 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3493 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8056 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2249 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1825 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4806 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0538 m3
C HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VĂN HÓA PHẦN THÂN)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7034 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5143 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8101 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7732 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9661 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0911 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6304 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3687 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1518 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9056 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6127 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7694 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3942 m3
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4246 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4246 tấn
24 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
25 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
27 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6579 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6579 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8908 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1627 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn, khổ 400, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,318 m
D HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VĂN HÓA PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7912 m2
2 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7912 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2326 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0642 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,0754 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,001 m2
7 Đắp chi tiết trang trí ( chân + đầu cột + phào trang trí )(Tạm tính ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đắp chi tiết trang trí hoa văn mặt trươc + đắp tên biển công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,76 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,54 m
11 Vét chỉ lõm đầu hồi trục 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7232 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thâm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7232 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9408 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,357 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6878 m2
17 Thép hoa văn trang trí + lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,9041 Kg
18 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7696 m2
19 Khuôn cửa các loại bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6 m
20 Gia công & lắp dựng Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m2
21 Gia công & lắp dựng Cửa sổ kính khung bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
22 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,397 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
24 Lắp ổ khoá (Khoá chuỳ + chốt cửa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Chốt cửa (cửa đi , cửa sổ chốt đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn tấm thả 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,8604 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,2336 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,348 m2
E HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VĂN HÓA PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuyp led 1,2m, 1x24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tủ điện tổng KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
20 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Hộp đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
23 Ống PVC d50, l=280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
F HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VĂN HÓA PHẦN THU SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Bật thép fi10; L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
6 Hồ lô màu đỏ tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
8 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
G HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VĂN HÓA THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Quả cầu chắn rác Inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Ống lồng fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Đai giữ ống fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
5 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
H HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VỆ SINH PHẦN MÓNG)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9972 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,967 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8685 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2177 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1768 m2
I HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VỆ SINH PHẦN THÂN)
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3373 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m2
J HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VỆ SINH PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3744 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3744 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,904 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,739 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2756 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
7 Cửa kính khuôn nhôm kính kính mờ 5 li, cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
8 Khóa nắm đấm cửa đi khuôn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Cửa sổ chớp sắt kính cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,302 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5672 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0146 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,904 m2
K HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VỆ SINH CẤP NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VỆ SINH THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ TỰ HOẠI)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9274 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2343 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,409 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,409 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7981 m2
13 Đánh màu bằng XM nguyên chất 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2071 m2
N HẠNG MỤC XÂY LẮP (CỔNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4696 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
9 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1975 tấn
10 Tôn dày 1mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
11 In bạt ghi tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
12 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m2
13 Bu lông đk 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Bánh xe sắt đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5264 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9123 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 m2
O HẠNG MỤC XÂY LẮP (HÀNG RÀO)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Thép ống mạ kẽm d40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,264 kg
P HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2885 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5896 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8706 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
Q HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8412 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,556 m3
R HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP BỂ TỰ HOẠI)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6152 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 m3
S HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP CỔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
T HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP HÀNG RÀO)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
4 Thép căng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,226 kg
5 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 tấn
6 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,8366 m2
U HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP SÂN BÊ TÔNG)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
V HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP SAN NỀN)
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2049 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6743 100m3
W HẠNG MỤC XÂY LẮP (THIẾT BỊ)
1 Ghế gấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
2 Phông hội trường 9mx5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
3 Cờ tổ quốc và sao búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->