Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 19:42:00 đến ngày 2020-03-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,096,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | gốc cây |
| 3 | Vét bùn + vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,049 | 100m3 |
| 6 | Đào bỏ mặt đường cũ để khớp nối cao độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,506 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,01 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10m |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | 100m3 |
| 14 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,785 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100tấn |
| 19 | Rải nilon tái sinh trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,68 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.522,94 | m3 |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe dọc, khe co giả mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,8 | 10m |
| 23 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | 10m |
| 24 | Gỗ đệm nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 25 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | kg |
| 26 | Đào kênh mương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất tận dụng bờ mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 28 | Đắp lề + taluy đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,657 | 100m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,589 | 10m |
| 30 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,66 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,71 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m2 |
| 37 | Bê tông viên đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421 | m2 |
| 40 | Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 230x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181 | m |
| 41 | Lát viên đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | m2 |
| 42 | Cát vàng đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,66 | m3 |
| 43 | Lát gạch tự chèn M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,6 | m2 |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 45 | Chắn phên nứa H=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 46 | Đắp bờ quây đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 47 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước cạn hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 49 | Nhổ cọc tre (tạm tính 50% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 50 | Dỡ phên nứa (tạm tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 51 | Đào móng kè đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | 100m |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông M10 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,71 | m2 |
| 59 | Cốt thép giằng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 62 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 63 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | Tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 66 | Khoan bê tông tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 67 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 68 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông M10 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,45 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.802,06 | m2 |
| 8 | Thép xà mũ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 9 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 16 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,01 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,31 | m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 20 | Thép D<=10mm dầm kê tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm kê tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm kê tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Lắp đặt dâm kê tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,62 | m3 |
| 26 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,37 | tấn |
| 27 | Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.212 | cái |
| 29 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100m |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 33 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 37 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,71 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 44 | Chắn phên nứa H=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 45 | Đắp bờ quây đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 46 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 47 | Bơm cạn nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 48 | Nhổ cọc tre (tạm tính 50% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 49 | Dỡ phên nứa (tạm tính 50% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 50 | Đào móng mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,288 | 100m |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 54 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 56 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,79 | m2 |
| 58 | Bê tông M200 đá 1x2 đệm gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 60 | Thép cầu máng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 61 | Thép cầu máng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu máng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 64 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây mương hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,37 | m2 |
| 66 | Thép giằng đỉnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 69 | Thép D>10mm tấm bản cống nối dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 70 | Thép D<=10mm tấm bản cống nối dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| 71 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 73 | Tháo dỡ và di chuyển máy đóng mở hiện trạng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 75 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m2 |
| 78 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 79 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,5 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,4 | m2 |
| 3 | Biển báo hình tam giác KT 70x70x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Biển lục giác + biển phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển báo hình tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển báo hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng cột biển báo đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 8 | Móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,61 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,61 | m3 |
| 11 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | cái |
| 15 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,41 | m2 |
| D | Bãi đúc cấu kiện, vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 3 | Đào bỏ bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,615 | 100m3 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi