Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264653-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200232520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 19:42:00 đến ngày 2020-03-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,096,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 gốc cây
3 Vét bùn + vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,667 100m3
4 Đào cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,281 100m3
5 Đào khuôn đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,049 100m3
6 Đào bỏ mặt đường cũ để khớp nối cao độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,506 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,01 100m2
10 Cắt mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 10m
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 100m3
13 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,67 100m3
14 Cuốc chân đinh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,785 100m2
15 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 100m2
17 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 100tấn
19 Rải nilon tái sinh trước khi đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,68 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.522,94 m3
21 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 100m2
22 Cắt khe dọc, khe co giả mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,8 10m
23 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7 10m
24 Gỗ đệm nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
25 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 kg
26 Đào kênh mương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
27 Đắp đất tận dụng bờ mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,226 100m3
28 Đắp lề + taluy đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,657 100m3
29 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,589 10m
30 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m2
31 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m2
32 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100tấn
33 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,66 m3
35 Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,71 m3
36 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m2
37 Bê tông viên đan rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,68 m3
38 Ván khuôn gỗ đổ bê tông viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421 m2
40 Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 230x260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.181 m
41 Lát viên đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5 m2
42 Cát vàng đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,66 m3
43 Lát gạch tự chèn M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,6 m2
44 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
45 Chắn phên nứa H=1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
46 Đắp bờ quây đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m3
47 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m3
48 Bơm nước cạn hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
49 Nhổ cọc tre (tạm tính 50% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
50 Dỡ phên nứa (tạm tính 50% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
51 Đào móng kè đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m3
53 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 100m
54 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
55 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
56 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m2
57 Xây gạch bê tông M10 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,81 m3
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,71 m2
59 Cốt thép giằng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
60 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
61 Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
62 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
63 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 Tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
66 Khoan bê tông tạo lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
67 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
68 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
69 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
B Hệ thống thoát nước
1 Đào móng rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,202 100m3
2 Đắp trả móng rãnh đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,38 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,76 m3
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m2
6 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông M10 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,45 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.802,06 m2
8 Thép xà mũ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 tấn
9 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,19 m3
10 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 100m2
11 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m3
12 Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,92 m3
14 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,83 m3
15 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
16 Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,01 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,31 m2
18 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m3
19 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
20 Thép D<=10mm dầm kê tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
21 Ván khuôn gỗ dầm kê tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
22 Bê tông M250 đá 1x2 dầm kê tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
23 Lắp đặt dâm kê tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
24 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 100m2
25 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,62 m3
26 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,37 tấn
27 Thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 tấn
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.212 cái
29 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m3
30 Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
31 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 100m
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
33 Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
34 Ván khuôn gỗ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đoạn ống
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
37 Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
40 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
41 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,71 m3
43 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
44 Chắn phên nứa H=1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
45 Đắp bờ quây đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m3
46 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m3
47 Bơm cạn nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
48 Nhổ cọc tre (tạm tính 50% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
49 Dỡ phên nứa (tạm tính 50% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
50 Đào móng mố trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
52 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,288 100m
53 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m3
54 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
55 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
56 Gạch bê tông M10 VXM M75 xây trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m3
57 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,79 m2
58 Bê tông M200 đá 1x2 đệm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
60 Thép cầu máng D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 tấn
61 Thép cầu máng D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
62 Bê tông cầu máng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m2
64 Gạch bê tông M10 VXM M75 xây mương hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,48 m3
65 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,37 m2
66 Thép giằng đỉnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
67 Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
68 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
69 Thép D>10mm tấm bản cống nối dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 Tấn
70 Thép D<=10mm tấm bản cống nối dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 Tấn
71 Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
72 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
73 Tháo dỡ và di chuyển máy đóng mở hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
75 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
76 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 m2
78 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
79 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
80 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
81 Lắp đặt tấm phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,5 m2
2 Gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,4 m2
3 Biển báo hình tam giác KT 70x70x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
4 Biển lục giác + biển phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Biển báo hình tròn D700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Biển báo hình vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Đào móng cột biển báo đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
8 Móng cột biển báo M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
9 Đào móng cọc tiêu đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,61 m3
10 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,61 m3
11 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 tấn
12 Bê tông cọc M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m3
13 Ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m2
14 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291 cái
15 Sơn cọc tiêu 1 nước lót 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,41 m2
D Bãi đúc cấu kiện, vận chuyển đổ thải
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
3 Đào bỏ bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,249 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,667 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,615 100m3
E Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,63 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
4 Ván khuôn gỗ đổ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Biển báo chữ nhật (tính khấu hao 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 20% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->