Gói thầu: Cứng hóa Đường bờ Nam kênh Tân Công Sính 1 (hạng mục lát mái taluy, bao gồm chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cứng hóa Đường bờ Nam kênh Tân Công Sính 1 (hạng mục lát mái taluy, bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa nước năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 14:59:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÁT MÁI | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9744 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9519 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất dư đắp nội bộ công trình, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư đắp nội bộ công trình, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5584 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót giằng dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,516 | m3 |
| 7 | Bê tông Giằng dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,516 | m3 |
| 8 | Rải vải Nilong tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9145 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép giằng dọc, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1864 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, mái taluy, đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7457 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, mái taluy, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6374 | tấn |
| 12 | Bê tông mái Taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,316 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi