Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 1 cửa UBND huyện Lâm Thao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239798-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 1 cửa UBND huyện Lâm Thao
Số hiệu KHLCNT 20200239456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 11:13:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,37 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,078 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5715 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1934 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5127 m3
6 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6472 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 100m3
9 Vận chuyển, tập kết cửa, tôn, thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
B NHÀ XÂY MỚI - PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8755 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5719 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0083 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2734 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8966 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9079 tấn
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5743 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4423 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1784 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2869 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0265 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2039 m3
14 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6915 m3
C NHÀ XÂY MỚI - PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6528 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2595 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3969 m3
4 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0049 m3
5 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8463 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1758 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6672 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4076 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4363 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1878 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9321 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
14 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4217 100m2
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m2
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6539 100m2
18 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 100m2
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7976 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,16 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7976 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,981 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4225 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2779 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5318 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8532 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,165 m2
28 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,995 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,713 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,803 m2
31 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,5616 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,7068 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858,28 m
34 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,88 m
35 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,9799 m2
36 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,052 m2
37 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,876 m2
38 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,0293 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8587 m2
40 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9324 m2
41 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9012 m2
42 Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
43 Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,81 m2
44 Cửa sổ mở quay kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,29 m2
46 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5844 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,136 m2
49 Sản xuất lan can INOX-304 cầu thang lắp dặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 m2
50 Trụ lan cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
51 Con tiện lan can hành lang hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
52 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,831 m2
53 Giá thép đỡ chậu rửa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.441,661 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,165 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,864 100m2
D NHÀ XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn LED đôi âm trần 1200*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn LED âm trần 610*350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
24 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuôn
28 Cấu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
E NHÀ XÂY MỚI - CHỐNG SÉT:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
6 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Cọc chống sét dài 6m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
11 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Que hàn sắt 4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
14 Sơn mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
15 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
16 Hồ lô cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
F RÃNH NƯỚC - PHẦN HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7306 m3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2163 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8448 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G RÃNH NƯỚC - PHẦN RÃNH
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,73 m3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,546 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=50m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7588 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,16 m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1239 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
H CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tê các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cút các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
14 Chếch các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
I THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Tê các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
J THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Đai ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
K BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 11,172 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,108 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3854 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9894 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,796 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7056 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
10 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6908 m3
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
13 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1777 tấn
15 Ngâm chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9894 1m2
L PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Hệ thống quầy giao dịch 7 khoang làm việc, mỗi khoang làm việc KT: 800 x 1400 x 780, bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 Md
2 Ghế văn phòng cho cán bộ (ghế lưới xoay kiểu mới ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Chiếc
3 Hệ thống tủ tài liệu gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp, KT: Cao 1200 x Rộng 400 ( Cho 7 người làm việc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Md
4 Bộ bàn ghế trưởng phòng gồm 01 ghế quay lưng lưới cao cấp + 01 bàn làm việc, KT: 900 x 1800 x 780 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Ghế chờ inox dãy 3 chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Dãy
6 Bộ bàn ghế phòng tiếp dân gồm: 01 bàn họp to, KT: 400 x 1800 x 780 bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp + 20 ghế khung thép mạ đệm mút bọc da cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Bàn kê khai cho công dân bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp, KT: 1400 x 700 x 780 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chiếc
8 Hệ thống chữ trên các quầy làm việc + ốp gỗ BackDrop + ốp nền mặt chính văn phòng + các chức + logo + ốp các cột trang trí ( Bảng kê chi tiết gửi sau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Điều hòa 18.000 BTU + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Điều hòa 12.000 BTU + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
11 Điều hòa 9.000 BTU + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->