Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 1 cửa UBND huyện Lâm Thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 1 cửa UBND huyện Lâm Thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 11:13:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,078 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1934 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5127 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6472 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển, tập kết cửa, tôn, thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| B | NHÀ XÂY MỚI - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5719 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0083 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2734 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8966 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9079 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5743 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4423 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1784 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2869 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0265 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2039 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6915 | m3 |
| C | NHÀ XÂY MỚI - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6528 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2595 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3969 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0049 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8463 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6672 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4363 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9321 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4217 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6539 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7976 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7976 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4225 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2779 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5318 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8532 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,165 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,995 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,713 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,803 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,5616 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,7068 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,28 | m |
| 34 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,88 | m |
| 35 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,9799 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,052 | m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,876 | m2 |
| 38 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,0293 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8587 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9324 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9012 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,29 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5844 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,136 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can INOX-304 cầu thang lắp dặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m2 |
| 50 | Trụ lan cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 51 | Con tiện lan can hành lang hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 52 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,831 | m2 |
| 53 | Giá thép đỡ chậu rửa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.441,661 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,165 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | 100m2 |
| D | NHÀ XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đôi âm trần 1200*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần 610*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 24 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuôn |
| 28 | Cấu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| E | NHÀ XÂY MỚI - CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cọc chống sét dài 6m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 11 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Que hàn sắt 4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 14 | Sơn mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 15 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 16 | Hồ lô cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| F | RÃNH NƯỚC - PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7306 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | RÃNH NƯỚC - PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,73 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=50m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7588 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Chếch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| I | THOÁT NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 11,172 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,108 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3854 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9894 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,796 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6908 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1777 | tấn |
| 15 | Ngâm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9894 | 1m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Hệ thống quầy giao dịch 7 khoang làm việc, mỗi khoang làm việc KT: 800 x 1400 x 780, bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | Md |
| 2 | Ghế văn phòng cho cán bộ (ghế lưới xoay kiểu mới ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Chiếc |
| 3 | Hệ thống tủ tài liệu gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp, KT: Cao 1200 x Rộng 400 ( Cho 7 người làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Md |
| 4 | Bộ bàn ghế trưởng phòng gồm 01 ghế quay lưng lưới cao cấp + 01 bàn làm việc, KT: 900 x 1800 x 780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế chờ inox dãy 3 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Dãy |
| 6 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân gồm: 01 bàn họp to, KT: 400 x 1800 x 780 bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp + 20 ghế khung thép mạ đệm mút bọc da cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn kê khai cho công dân bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp, KT: 1400 x 700 x 780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Hệ thống chữ trên các quầy làm việc + ốp gỗ BackDrop + ốp nền mặt chính văn phòng + các chức + logo + ốp các cột trang trí ( Bảng kê chi tiết gửi sau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Điều hòa 18.000 BTU + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Điều hòa 12.000 BTU + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Điều hòa 9.000 BTU + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi