Gói thầu: 86 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Xuân Đỉnh năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262807-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu 86 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Xuân Đỉnh năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20191277549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 14:46:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,768,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP TÂN TRÀO 1
B PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 1 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 1 m
C PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 1 Bộ
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 1 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 2,5 m
4 Đai thép 1 m
5 Khóa đai 1 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 1 cái
7 Xi măng PC30 233 kg
8 Cát vàng 0,383 m3
9 Đá dăm 2x4 0,603 m3
10 Đá dăm 1x2 0,084 m3
D PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 1 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,148 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,047 Km
4 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 6 Hộp
5 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 203 m
6 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 24 m
7 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
8 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
9 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
10 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
12 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
13 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
15 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,023 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0002 100m3
17 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,1 10 cọc
18 Bê tông hoàn trả 0,023 m3
E PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
F TBA TÂN TRÀO 2
G PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 4 m
H PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 2 Bộ
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 6 Cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 1 Cái
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 10 m
5 Đai thép 4 m
6 Khóa đai 4 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
8 Xi măng PC30 1.554 kg
9 Cát vàng 2,567 m3
10 Đá dăm 2x4 4,183 m3
11 Đá dăm 1x2 0,423 m3
I PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 2 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 5 bộ
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,108 Km
4 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,141 Km
5 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 7 Hộp
6 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 598 m
7 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 96 m
8 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 6 cột
9 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
10 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 7 cột
11 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
12 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,56 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,007 100m3
14 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,62 m3
15 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,05 m3
16 Ván khuôn móng cột 0,01 100m2
17 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,96 m3
18 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,84 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,048 100m3
20 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,96 m3
21 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,42 m3
22 Ván khuôn móng cột 0,078 100m2
23 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
25 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
26 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
J PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
K TBA Sưởng chữa chữa thông tin
L PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 9 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 18 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 45 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 25 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 140 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 26 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 62 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 34 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 169 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
13 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 3 m
16 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 3 Bộ
M PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 15 Bộ
2 Đầu cốt xử lý AM70 36 Cái
3 Sứ quả bàng 30 cái
4 Dây thép mạ DK4 mm 4,439 kg
5 ống nối M10 192 cái
6 ống co ngót đk 20 28,8 m
7 ống nối M25 4 cái
8 ống co ngót đk 40 0,4 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
10 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 4,85 kg
11 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 5 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 36 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 144 Cái
14 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 1 Cái
15 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 1 Cái
16 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 15 m
17 Đai thép 51 m
18 Khóa đai 51 cái
19 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
20 Xi măng PC30 430 kg
21 Cát vàng 0,712 m3
22 Đá dăm 2x4 1,169 m3
23 Đá dăm 1x2 0,108 m3
N PHẦN NHÂN CÔNG
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,021 Km
2 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,008 Km
3 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 4 Hộp
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 7 Hộp
5 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 2 Hộp
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 3,6 10 Cái
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 34 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 62 Cái
9 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 Hộp
10 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 21 Hộp
11 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 26 Hộp
12 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 1 Hộp
13 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 5 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 15 bộ
15 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 157 m
16 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 183 m
17 Tháo lắp công tơ 1pha 96 cái
18 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
19 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 288 m
20 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 436 m
21 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 30 Sứ
22 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
23 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
24 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
25 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
26 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,56 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0072 100m3
28 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,62 m3
29 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,05 m3
30 Ván khuôn móng cột 0,01 100m2
31 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
32 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
34 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
35 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
36 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
37 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,068 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
39 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
40 Bê tông hoàn trả 0,068 m3
41 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,068 m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
43 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
44 Bê tông hoàn trả 0,068 m3
O PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
P TBA Xuân Đỉnh 11
Q PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 6 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 12 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 30 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 65 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 298 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 14 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 74 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 176 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 94 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 2 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 481 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 4 m
13 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 4 m
16 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 8 Bộ
R PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 31 Bộ
2 Đầu cốt xử lý AM70 24 Cái
3 Sứ quả bàng 62 cái
4 Dây thép mạ DK4 mm 9,174 kg
5 ống nối M10 540 cái
6 ống co ngót đk 20 81 m
7 ống nối M25 8 cái
8 ống co ngót đk 40 0,8 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
10 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 13,6 kg
11 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 4 Bộ
12 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 11 Bộ
13 Đề can dán hòm công tơ 80 Tờ
14 Đề can tên KH tư gia 305 Cái
15 Đai thép 51 m
16 Khóa đai 51 cái
17 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 30 m
18 Đai thép 88 m
19 Khóa đai 88 cái
20 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
S PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 3 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 3 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 2,4 10 Cái
4 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 94 Cái
5 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 176 Cái
6 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 16 Hộp
7 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 61 Hộp
8 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 74 Hộp
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 2 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) 11 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 31 bộ
12 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 338 m
13 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 373 m
14 Tháo lắp công tơ 1pha 270 cái
15 Tháo lắp công tơ 3pha 2 cái
16 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 610 m
17 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 922 m
18 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 62 Sứ
19 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,18 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0018 100m3
21 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,8 10 cọc
22 Bê tông hoàn trả 0,18 m3
23 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
25 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
26 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
T PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
U TBA XUÂN ĐỈNH 12
V PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 20 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 40 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 100 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 55 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 204 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 24 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 51 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 116 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 62 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 5 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 331,5 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 10 m
13 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 4 m
16 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 2 Bộ
W PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 24 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 5 Bộ
3 Đầu cốt xử lý AM70 80 Cái
4 Sứ quả bàng 48 cái
5 Dây thép mạ DK4 mm 7,103 kg
6 ống nối M10 356 cái
7 ống co ngót đk 20 53,4 m
8 ống nối M25 20 cái
9 ống co ngót đk 40 2 m
10 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
11 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 9,15 kg
12 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 2 Bộ
13 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 2 Bộ
14 Đề can dán hòm công tơ 57 Tờ
15 Đề can tên KH tư gia 216 Cái
16 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 15 m
17 Đai thép 77 m
18 Khóa đai 77 cái
19 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
X PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 5 bộ
2 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,01 Km
3 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 5 Hộp
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 20 Hộp
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 8 10 Cái
6 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 62 Cái
7 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 116 Cái
8 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 16 Hộp
9 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 40 Hộp
10 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 51 Hộp
11 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 5 Hộp
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 24 bộ
14 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 275 m
15 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 327 m
16 Tháo lắp công tơ 1pha 178 cái
17 Tháo lắp công tơ 3pha 5 cái
18 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 432 m
19 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 660 m
20 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 48 Sứ
21 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0005 100m3
23 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
24 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
25 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
27 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
28 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
Y PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
Z TBA Xuân Đỉnh 14
AA PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 22 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 44 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 110 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 45 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 277 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 6 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 62 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 148 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 79 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 403 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
13 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 2 Bộ
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 2 m
16 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 5 Bộ
AB PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 29 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 7 Bộ
3 Đầu cốt xử lý AM70 88 Cái
4 Sứ quả bàng 58 cái
5 Dây thép mạ DK4 mm 8,582 kg
6 ống nối M10 454 cái
7 ống co ngót đk 20 68,1 m
8 ống nối M25 4 cái
9 ống co ngót đk 40 0,4 m
10 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
11 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 11,4 kg
12 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 6 Bộ
13 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 4 Bộ
14 Đề can dán hòm công tơ 74 Tờ
15 Đề can tên KH tư gia 280 Cái
16 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 6 Cái
17 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 13 Cái
18 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
19 Đai thép 91 m
20 Khóa đai 91 cái
21 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
22 Xi măng PC30 3.925 kg
23 Cát vàng 6,487 m3
24 Đá dăm 2x4 10,621 m3
25 Đá dăm 1x2 1,0169 m3
AC PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 7 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120mm2 0,202 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,126 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,004 Km
5 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 2 Hộp
6 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 19 Hộp
7 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 3 Hộp
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 8,8 10 Cái
9 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 79 Cái
10 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 148 Cái
11 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 11 Hộp
12 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 53 Hộp
13 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 62 Hộp
14 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 1 Hộp
15 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 15.46 Kg) 4 bộ
16 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) 2 bộ
17 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 2 bộ
18 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 2 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 29 bộ
20 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 306 m
21 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 361 m
22 Tháo lắp công tơ 1pha 227 cái
23 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
24 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 560 m
25 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 843 m
26 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 58 Sứ
27 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 6 cột
28 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 13 cột
29 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 19 cột
30 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 2,08 m3
31 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 7,28 m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,094 100m3
33 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 8,06 m3
34 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,65 m3
35 Ván khuôn móng cột 0,13 100m2
36 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,64 m3
37 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 2,56 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,032 100m3
39 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,64 m3
40 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,28 m3
41 Ván khuôn móng cột 0,052 100m2
42 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,24 m3
43 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,96 m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
45 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
46 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
47 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
48 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,113 m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
50 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
51 Bê tông hoàn trả 0,113 m3
52 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0005 100m3
54 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
55 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
AD PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 3 Ca
AE TBA XUÂN ĐỈNH 21
AF PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 6 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 90 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 422 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 10 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 99 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 230 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 124 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 643,5 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
13 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 3 Bộ
AG PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 49 Bộ
2 Đầu cốt xử lý AM70 12 Cái
3 Sứ quả bàng 98 cái
4 Dây thép mạ DK4 mm 14,501 kg
5 ống nối M10 708 cái
6 ống co ngót đk 20 106,2 m
7 ống nối M25 4 cái
8 ống co ngót đk 40 0,4 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
10 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 17,75 kg
11 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 4 Bộ
12 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 1 Bộ
13 Đề can dán hòm công tơ 113 Tờ
14 Đề can tên KH tư gia 427 Cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 7,5 m
16 Đai thép 151 m
17 Khóa đai 151 cái
AH PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 3 Hộp
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 1,2 10 Cái
3 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 124 Cái
4 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 230 Cái
5 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 18 Hộp
6 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 81 Hộp
7 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 99 Hộp
8 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 1 Hộp
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 49 bộ
10 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 451 m
11 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 496 m
12 Tháo lắp công tơ 1pha 354 cái
13 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
14 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 854 m
15 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 1.286 m
16 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 98 Sứ
17 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,068 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
19 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
20 Bê tông hoàn trả 0,068 m3
AI PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
AJ TBA XUÂN ĐỈNH 22
AK PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 23 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 46 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 115 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 75 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 339 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 80 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 187 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 100 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 520 m
11 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
13 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 5 m
14 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 5 Bộ
AL PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 35 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 13 Bộ
3 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 1 Bộ
4 Đầu cốt xử lý AM70 92 Cái
5 Sứ quả bàng 70 cái
6 Dây thép mạ DK4 mm 10,358 kg
7 ống nối M10 574 cái
8 ống co ngót đk 20 86,1 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
10 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 14,35 kg
11 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 6 Bộ
12 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 8 Bộ
13 Đề can dán hòm công tơ 92 Tờ
14 Đề can tên KH tư gia 341 Cái
15 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 8 Cái
16 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 7 Cái
17 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 25 m
18 Đai thép 129 m
19 Khóa đai 129 cái
20 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
21 Xi măng PC30 3.318 kg
22 Cát vàng 5,47 m3
23 Đá dăm 2x4 8,786 m3
24 Đá dăm 1x2 1,026 m3
AM PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 14 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,676 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,051 Km
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 21 Hộp
5 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 2 Hộp
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 9,2 10 Cái
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 100 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 187 Cái
9 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 15 Hộp
10 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 65 Hộp
11 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 80 Hộp
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 15.46 Kg) 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 35 bộ
14 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 361 m
15 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 437 m
16 Tháo lắp công tơ 1pha 287 cái
17 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 682 m
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 1.025 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 70 Sứ
20 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 8 cột
21 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 7 cột
22 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 15 cột
23 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,12 m3
24 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,92 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,05 100m3
26 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 4,34 m3
27 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,35 m3
28 Ván khuôn móng cột 0,07 100m2
29 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,28 m3
30 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 5,12 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,064 100m3
32 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 5,28 m3
33 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,56 m3
34 Ván khuôn móng cột 0,104 100m2
35 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,113 m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
37 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
38 Bê tông hoàn trả 0,113 m3
39 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,113 m3
40 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
41 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
42 Bê tông hoàn trả 0,113 m3
AN PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 2 Ca
AO TBA XUÂN ĐỈNH 35
AP PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 11 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 22 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 55 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 15 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 118 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 14 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 26 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 64 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 34 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 4 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 169 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 8 m
13 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 2 Bộ
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 2 m
16 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 2 Bộ
AQ PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 15 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 2 Bộ
3 Đầu cốt xử lý AM70 44 Cái
4 Sứ quả bàng 30 cái
5 Dây thép mạ DK4 mm 4,439 kg
6 ống nối M10 196 cái
7 ống co ngót đk 20 29,4 m
8 ống nối M25 16 cái
9 ống co ngót đk 40 1,6 m
10 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
11 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 5,1 kg
12 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 4 Bộ
13 Đề can dán hòm công tơ 31 Tờ
14 Đề can tên KH tư gia 125 Cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 10 m
16 Đai thép 52 m
17 Khóa đai 52 cái
18 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
AR PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 2 bộ
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 10 Hộp
3 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 1 Hộp
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 4,4 10 Cái
5 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 34 Cái
6 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 64 Cái
7 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 Hộp
8 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 23 Hộp
9 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 26 Hộp
10 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 4 Hộp
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 15 bộ
12 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 149 m
13 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 177 m
14 Tháo lắp công tơ 1pha 98 cái
15 Tháo lắp công tơ 3pha 4 cái
16 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 250 m
17 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 382 m
18 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 30 Sứ
19 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0005 100m3
21 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
22 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
23 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0005 100m3
25 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
26 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
AS PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
AT TBA XUÂN ĐỈNH 37
AU PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 7 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 14 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 35 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 25 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 181 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 2 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 37 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 92 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 49 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 240,5 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
13 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 5 m
16 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 3 Bộ
AV PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 23 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 1 Bộ
3 Đầu cốt xử lý AM70 28 Cái
4 Sứ quả bàng 46 cái
5 Dây thép mạ DK4 mm 6,807 kg
6 ống nối M10 282 cái
7 ống co ngót đk 20 42,3 m
8 ống nối M25 4 cái
9 ống co ngót đk 40 0,4 m
10 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
11 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 7,1 kg
12 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 3 Bộ
13 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 2 Bộ
14 Đề can dán hòm công tơ 47 Tờ
15 Đề can tên KH tư gia 182 Cái
16 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 3 Cái
17 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 2 Cái
18 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 20 m
19 Đai thép 91 m
20 Khóa đai 91 cái
21 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
22 Xi măng PC30 1.086 kg
23 Cát vàng 1,795 m3
24 Đá dăm 2x4 2,941 m3
25 Đá dăm 1x2 0,279 m3
AW PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 1 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 0,099 Km
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,002 Km
4 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 1 Hộp
5 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 7 Hộp
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 2,8 10 Cái
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 49 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 92 Cái
9 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 Hộp
10 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 32 Hộp
11 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 37 Hộp
12 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 1 Hộp
13 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 2 bộ
14 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 2 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 23 bộ
16 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 195 m
17 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 211 m
18 Tháo lắp công tơ 1pha 141 cái
19 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
20 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 364 m
21 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 547 m
22 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 46 Sứ
23 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
24 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
25 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 5 cột
26 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
27 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,12 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,014 100m3
29 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,24 m3
30 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
31 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
32 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,48 m3
33 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,92 m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
35 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
36 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
37 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
38 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,068 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
40 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
41 Bê tông hoàn trả 0,068 m3
42 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,113 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
44 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
45 Bê tông hoàn trả 0,113 m3
AX PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
AY TBA XUÂN ĐỈNH 38
AZ PHẦN VT-TB A CẤP
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 8 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 16 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 25 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 181 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 38 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 92 Cái
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 49 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 2 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 247 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 4 m
13 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 1 Bộ
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 1 m
16 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 6 Bộ
BA PHẦN VT-TB B CẤP
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 16 Bộ
2 Đầu cốt xử lý AM70 32 Cái
3 Sứ quả bàng 32 cái
4 Dây thép mạ DK4 mm 4,735 kg
5 ống nối M10 282 cái
6 ống co ngót đk 20 42,3 m
7 ống nối M25 8 cái
8 ống co ngót đk 40 0,8 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
10 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 7,15 kg
11 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 5 Bộ
12 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 6 Bộ
13 Đề can dán hòm công tơ 48 Tờ
14 Đề can tên KH tư gia 185 Cái
15 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 1 Cái
16 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
17 Đai thép 74 m
18 Khóa đai 74 cái
19 Đầu cốt AM50 1lỗ 1 cái
20 Xi măng PC30 1.086 kg
21 Cát vàng 1,795 m3
22 Đá dăm 2x4 2,941 m3
23 Đá dăm 1x2 0,279 m3
BB PHẦN NHÂN CÔNG
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,018 Km
2 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,01 Km
3 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 5 Hộp
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 8 Hộp
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 3,2 10 Cái
6 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 49 Cái
7 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 92 Cái
8 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 Hộp
9 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 33 Hộp
10 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 38 Hộp
11 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 2 Hộp
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 5 bộ
13 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 6 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 16 bộ
15 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 4 m
16 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 229 m
17 Tháo lắp công tơ 1pha 141 cái
18 Tháo lắp công tơ 3pha 2 cái
19 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 370 m
20 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 559 m
21 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 32 Sứ
22 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
23 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
24 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
25 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
27 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
28 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
29 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
30 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,135 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0014 100m3
32 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,6 10 cọc
33 Bê tông hoàn trả 0,135 m3
34 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,023 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0002 100m3
36 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,1 10 cọc
37 Bê tông hoàn trả 0,023 m3
BC PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,75 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->