Gói thầu: CPC-DX.HA-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh công trình Đường dây 110kV Duy Xuyên-Hội An.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-DX.HA-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh công trình Đường dây 110kV Duy Xuyên-Hội An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191023814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 10:43:00 đến ngày 2020-03-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,884,082,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cột, phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-30B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-30B1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-34A1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-34B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-34B1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-38B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-42B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-46C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-30A | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-30A1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-30B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-30C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-30C1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-30CS1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| 15 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35A | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35A1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 17 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 18 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35B1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 19 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 20 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35C1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 21 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35CS | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 22 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-35CS1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 23 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N122-46A1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cột |
| 24 | Lắp đặt Cột thép néo 4 mạch N142-42A1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 25 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch NC122-26 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 26 | Lắp đặt Cột thép néo 2 mạch N124-18C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4TL35-38 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Móng |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4TL35-44 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T36-49 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Móng |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T33-51 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T33-51A (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Móng |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T35-51 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Móng |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T35-53 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T35-61 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T35-65 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T35-67 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Móng |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T35-69 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-71 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB2.8-8.6x8.6 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Móng |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB2.8-8.6x8.6A (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB2.8-9.4x9.4-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB3.2-10x10-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB3.2-9.6x9.6 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Móng |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB3.6-10.8x10.8 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB3.6-10.8x10.8-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB4.8-12x12 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB7.5-12.8x12.8 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB7.5-13.5x14.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB7.5-13.5x14.5-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB7.5-14.6x16.6-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB9.0-14.4x15.4-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB9.0-14.8x15.8-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB9.0-14x14-1.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB9.0-14x14-1.5A (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 4MC4.4-15x2.8-3.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 4MC4.4-15x2.8-4.0 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 4MC4-41x2.8-3.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 4MC7.5-18x2.8-2.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 4MC7.5-18x2.8-3.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 4MC9-18x2.8-2.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 4MC9-35x2.8-3.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 5MC12.2-18x3.2-3.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 5MC7.5-18x3.2-2.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng cọc 8MC9-18x4.4/3.6-2.5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ2x10-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ2x15-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ2x20-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ3x15-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ3x20-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ4x20-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ4x20-16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ4x20-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ4x20-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa cọc tia kết hợp TĐ4x40-16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 75 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG2x24-4(12m) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 76 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG3x36-9(12m) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 77 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG4x24-8(12m) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 78 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG4x36-12(12m) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 79 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo thứ tự cột đường dây (BBTT) theo thiết kế (Bao gồm các cột: 4 mạch 4 biển, 2 mạch 2 biển) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 137 | Vị trí |
| 80 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo nguy hiểm đường dây (BBNH) theo thiết kế. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 68 | Vị trí |
| B | Phần dây dẫn và phụ kiện dây dẫn ACSR/MZ-300/39: | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây dẫn ACSR/MZ-300/39 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 112.265 | m |
| 2 | Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR/MZ-300/39; CR-300 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 660 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/MZ-300/39; ĐL-70-1 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 172 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/MZ-300/39; ĐL-70-2 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR/MZ-300/39; ĐĐ-70-1 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR/MZ-300/39; ĐK-70-1 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR/MZ-300/39; ĐK-70-2 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR/MZ-300/39; NĐ-120-1 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 144 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR/MZ-300/39; NĐ-120-2 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR/MZ-300/39; NK-120-1 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 186 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR/MZ-300/39; NK-120-2 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 168 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-185/29; NĐ1-120 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) (VT01) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| C | Phần dây cáp quang, chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70/24 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18.240 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70/48 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây chống sét GSW-70 (bao gồm lắp đặt ống nối) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18.240 | m |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-70/24 mã hiệu ĐCQ-70 (bao gồm cả khóa đỡ, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang OPGW-70/24 mã hiệu NCQ-70 (bao gồm cả khóa néo, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống rung cáp quang OPGW-70/24 mã hiệu CR-CQ (bao gồm armourrod) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 207 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống rung cáp quang OPGW-57/24 mã hiệu CR-CQ (bao gồm armourrod) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Kẹp định vị cáp quang OPGW-70/24 trên cột mã hiệu KCQ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 130 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 4 đầu; HNCQ-4 (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp, hàn nối theo hồ sơ thiết kế) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề treo dây cáp quang trên cột BTLT; CD-CQ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS-70 (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 86 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét NCS-70 (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tạ Chống rung dây chống sét CR-DCS | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 202 | Bộ |
| D | Phần lắp đặt thiết bị ĐZ 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van không khe hở ZnO, loại Y3 (bao gồm bộ đếm sét có hiển thị dòng rò, đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 105 | Bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng và lắp lại dây dẫn ACSR -185/29 hiện có (vị trí 160 đến vị trí 176) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8.508 | Mét |
| 2 | Căng dây lấy độ võng và lắp lại dây cáp quang hiện có (vị trí 160 đến vị trí 176) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.836 | Mét |
| 3 | Căng dây lấy độ võng và lắp lại dây cáp quang hiện có (vị trí 42 hiện có về TC TBA 110kV Hội An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 707 | Mét |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ACSR 185/29 từ vị trí 42 hiện có đến TC TBA 110kV Hội An (kể cả quấn rulo, bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.121 | Mét |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi Chuỗi đỡ dây dẫn và chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-185 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-185 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-185 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi Chống rung dây dẫn ACSR-185 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ và thu hồi Chống rung dây cáp quang (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ và thu hồi cột néo N111-29A (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 11 | Tháo hạ và thu hồi cột đỡ Đ111-26B (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 12 | Tháo hạ và thu hồi Tạ bù 50kg (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| F | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp quang sau khi kéo rãi căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp quang sau khi lắp đặt, hàn nối hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa phần ĐZ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Thí nghiệm xác suất cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR/MZ -300/39 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Đo thông số đường dây 110kV cho 04 mạch ĐZ 110kV theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| G | Phần chặt cây hành lang tuyến đường dây 110kV | |||
| 1 | Phát quang tuyến, chặt cây trong và ngoài hành lang tuyến đảm bảo theo quy định hiện hành và đủ điều kiện nghiệm thu đóng điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| H | Ngăn xuất tuyến 110kV tại TBA 110kV Hội An-Phần xây dựng | |||
| 1 | Thu dọn và bóc lớp thực vật, theo thiết kế toàn bộ phần mở rộng nền trạm Bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp đất và san gạt đất, đắp đất phần mở rộng nền trạm và taluy quanh trạm với hệ số đầm chặt và cao độ theo thiết kế và vận chuyển đất thừa đi đổ nếu có. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và rải đá 1x2 toàn bộ nền phần mở rộng trạm dày 0,1m theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và xây móng, kè đá hộc quanh taluy trạm, xây kè đá hộc và thoát nước phần mở rộng trạm theo thiết kế (Bao gồm bố trí lỗ thoát nước mái kè trạm). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công đường nội bộ bê tông B=3,5m phần mở rộng trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào phần mở rộng trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, khe lún, chông thép, đèn cột cổng....) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công bể nước cứu hỏa 3m3 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 8 | Di dời puy bê tông chứa cát đến vị trí mới | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | puy |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công giếng khoan lắp đặt hệ thống cấp nước cho trạm theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp đặt máy bơm, ống dẫn nước từ giếng đến bể cấp nước, van khóa, lúp bê, phao, phụ kiện và cút nối các loại, bồn nước, chắn rác..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước cho trạm theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Hố |
| 11 | Phá dỡ và thu dọn tường rào, móng, bể nước cứu hỏa 3m3, tường chắn, đường bê tông và bó vỉa, gạch nền để mở rộng trạm theo thiết kế Bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cổng CC-110-14 theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công móng cột cổng MB.30-18 theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt xà nhịp 9m XT-9 theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt xà nhịp 10m XT-10 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt xà nhịp 11m XT-11 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt kim thu sét cột cổng KCS-6.0 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá camera cột cổng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ Dao cách ly 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | móng |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo Móng trụ đỡ Dao cách ly 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | móng |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng điện 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | móng |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ tủ đấu dây ngoài trời theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời: B=0.4m theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | mét |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời: B=0.6m theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,7 | mét |
| 27 | Phá bỏ thành mương cáp hiện trạng và đường BT băng đường lắp đặt ống luồng cáp Ø 225 và hoàn trả đường BT băng đường theo thiết kế Bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công Hộp cáp ngầm qua đường ngoài trời: B=0.6m theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mét |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà xây mới: B=0.6m theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5 | mét |
| 30 | Phá bỏ thành Mương cáp hiện trạng, lát gạch men hoàn trả nền mương cáp trong nhà Bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Di dời và lắp đặt tủ COM sang vị trí mới | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| I | Ngăn xuất tuyến 110kV tại TBA 110kV Hội An-Phần Thiết bị - vật liệu phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt điện 110kV, đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 110kV, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện (bao gồm sơn màu lưỡi dao theo quy định) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 110kV, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 1 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện (bao gồm sơn màu lưỡi dao theo quy định) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Máy biến dòng điện 110kV đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến điện áp kiểu tụ 110kV đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR/MZ-560; ĐĐ-70 (bao gồm cả khoá đỡ và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR/MZ-560; NK-120 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR/MZ-560 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 460 | mét |
| 9 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-560 với 1 dây ACSR-560 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACKII-185 với 1 dây ACSR-560 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-560 với 1 dây ACSR-300 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài phần mở rộng trạm theo thiết kế (bao gồm: đèn chiếu sáng các loại, tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, … và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 13 | Đào, lấp đất tiếp địa phần mở rộng trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x3 L=3m phần mở rộng trạm theo thiết kế (bao gồm phụ kiện hàn nối,... ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt thanh tiếp địa, dây nối cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm CT-40x4 phần mở rộng trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nối đất trụ đỡ thiết bị bằng thép mạ kẽm CT-30x4 theo thiết kế bao gồm phụ kiện và hàn nối | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần 120mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc-vòng đệm, kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| J | Ngăn xuất tuyến 110kV tại TBA 110kV Hội An-Tháo dỡ thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại modem 3G, Firewal, GPS clock | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao cho PC Quảng Nam dây dẫn ACKII-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao cho PC Quảng Nam Chuỗi sứ néo-123kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao cho PC Quảng Nam Chuỗi sứ đỡ-123kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao cho PC Quảng Nam Sứ đỡ đứng-123kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao cho PC Quảng Nam hệ thống điều khiển máy tính hiện trạng tại TBA 110kV Hội An (Tận dụng lại modem 3G, Firewall, GPS hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| K | Ngăn xuất tuyến 110kV tại TBA 110kV Hội An-Hiệu chỉnh thí nghiệm phần NXT 110kV tại TBA 110kV Hội An | |||
| 1 | Thí nghiệm phần thiết bị nhất thứ tại các NXT 110kV lắp mới tại TBA 110kV Hội An (MBA, MC, DCL, TU, TI, tiếp địa,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống điều khiển - bảo vệ - đo lường, các VTTB đi kèm của phần mở rộng NXT 110kV tại TBA 110kV Hội An và rơle F87L tại NXT 110kV TBA 110kV Điện Nam Điện Ngọc. Tổng mạch và các thí nghiệm cần thiết khác theo quy định đảm bảo điều kiện nghiệm thu đóng điện công trình. Không bao gồm: phần cấu hình hệ thống máy tính, giao diện HMI; cấu hình HT thông tin, SCADA tại TBA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi