Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:32:00 đến ngày 2020-03-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,119,139,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,369 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m2 |
| 3 | Trải bạc nilon nền bãi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 11 | Phá vỡ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 12 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,83 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,677 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột, cột trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,472 | m3 |
| 17 | Bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,753 | m3 |
| 18 | Bê tông đà sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,472 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,51 | m3 |
| 20 | Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đà lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đà trệt - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đà sàn - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,027 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,126 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót nền trệt đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,897 | m3 |
| 28 | Lót bạt ni lon sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,979 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát nâng nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 19,588 | m3 |
| 30 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 38,663 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,988 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính >18 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,671 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,442 | tấn |
| C | HẠNG MUC : KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường bó nền dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 2 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng trệt dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,285 | m3 |
| 3 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường thu hồi dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,906 | m3 |
| 4 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,739 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 móng bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bậc cấp- ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bập cấp, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính <=18 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 10 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,167 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 12 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | m2 |
| 13 | Bê tông bờ nóc, con lươn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bờ nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,48 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 386,168 | m2 |
| 17 | Trát tường trong tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,25 | m2 |
| 18 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 19 | Trát đà sàn có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,15 | m2 |
| 20 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,58 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 171,48 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 386,168 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 214,89 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 601,058 | m2 |
| 26 | Lận phào rảnh nước sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 27 | Quét chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 29 | Bê tông tạo dốc sê nô đá mi, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 30 | Lát nền, gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,92 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch len tường120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,352 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100x2 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn chống cháy 60 phút | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 35 | Sơn cửa sắt, bông sắt loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,145 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,145 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,206 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tái lập nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 40 | Đào đất đặt ống thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 41 | Đắp đất và ban phả đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt họng thu nước nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC : ĐIỆN | |||
| 1 | MCB-1P-6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-6KA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | MCB-2P-10KA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 10 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đèn 1.2m đôi gắn nổi - 2x36w, tăng phô điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V có màn che chống tiếp xúc trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cáp CU/PVC 3x1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Cáp CU/PVC 3x1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10mm² + Cu/PVC 10 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 13 | Ống HDPE xoắn D40/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 14 | Hố ga 800x800x800 (Tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Mương cáp điện hạ thế (Tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Máy lạnh 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 17 | Lắp đặt Ống gas 6,4/12,7+ cách nhiệt 6,4/12,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Ông nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 19 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Tủ báo cháy trung tâm 2 zone+ bộ nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đèn sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Cáp 3x1Cx1,5mm² Cu/PVC/Fr | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 27 | Bộ lưu điện 2h 2Kva | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 198,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ sắt 60x120x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 22,637 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi