Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 11:06:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,302,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4761 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,41 | m3 |
| 3 | Vét bùn, vét hữu cơ máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5323 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,951 | 100m3 |
| 5 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (49%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | 100m3 |
| 6 | Đầm khuôn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (51%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7701 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (49%KL)-đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0797 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (51%KL)- đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2055 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5884 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3471 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8675 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,27 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5114 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | 10m |
| 15 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,39 | m |
| 16 | Phá bê tông mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m3 |
| 17 | Đào trả mương máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1185 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7992 | 100m3 |
| 19 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 20 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 21 | Đào hố chôn cột biển báo, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| B | Hè phố | |||
| 1 | Lu khuôn hè, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3855 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,51 | m2 |
| 3 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4255 | m3 |
| 4 | Xây bó gáy hè gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,93 | m2 |
| 6 | Đào khuôn hè, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6882 | 100m3 |
| 7 | Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8689 | 100m3 |
| 8 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | m2 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | m |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 12 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm 1x2 đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,037 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4733 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9637 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | công |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,922 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4417 | 100m2 |
| 12 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,36 | m3 |
| 13 | Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,43 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8583 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | cái |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,19 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4158 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4445 | tấn |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cống D600; L=1m (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn |
| 5 | Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4888 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4705 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | 100m |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m3 |
| 9 | Bê tông móng và thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng và thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,86 | m2 |
| 23 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3302 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3451 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1626 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1626 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 33 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| E | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Sơn đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi