Gói thầu: Thi công Cầu 20 tháng 7, xã Đăng Hưng Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263416-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công Cầu 20 tháng 7, xã Đăng Hưng Phước
Số hiệu KHLCNT 20200254506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 16:56:00 đến ngày 2020-03-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,877,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B CẦU CHÍNH
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6 100M
3 Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35 thẳng trên cạn, chiều dài 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100M
4 Phá dỡ BT cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 M3
5 Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 Tấn
11 Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 Tấn
12 Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,285 100M2
14 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,54 M3
15 Đệm đá dăm cấp phối loại 2 sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,01 M3
16 Trải tấm nilon lót bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100M2
18 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 M3
19 Lắp dựng lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 M2
20 Cung cấp lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 M
21 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100M3
22 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 40x40 (đóng ngập 15m) - đóng xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100M
23 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 40x40 (đóng không ngập 3,00m) - đóng xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100M
24 Phá dỡ BT cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 Tấn
28 Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 Tấn
29 Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100M2
31 Bê tông trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5 M3
32 Lao lắp dầm BTCT DƯL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
33 Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Dầm
34 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,247 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,201 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,709 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,868 Tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100M2
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 100M2
43 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 M3
44 Bê tông dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 M3
45 Vữa Sikagrout - khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 M3
46 Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
47 Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,513 100M2
48 Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,513 100M2
49 Vận chuyển BTN về công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,458 Tấn
50 Cung cấp phễu thu bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
51 Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 Mét
52 Sản xuất thép tấm 10ly - ống thoát nước + chờ treo đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 Tấn
53 Sơn vạch trắng đỏ phản quang gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 M2
54 Lắp dựng lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 M2
55 Cung cấp lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 M
56 Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100M
58 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 Tấn
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn tấm che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100M2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 M3
61 Lắp đặt tấm che vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
62 Lắp dựng đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
63 Vận chuyển dầm về công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Dầm
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 Tấn
67 Sản xuất ống thép đen D42 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 Tấn
68 Sản xuất ống thép đen D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 Tấn
69 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
70 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100M2
71 Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 M3
72 Vữa Sikagrout không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 M3
73 Quét nhựa đặc 60/70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 M3
74 Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (đóng ngập 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100M
75 Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (không ngập 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100M
76 Lắp dựng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,39 Tấn
77 Tháo dỡ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,39 Tấn
78 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100M
79 Khấu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,348 Tấn
80 Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35 thẳng trên cạn, chiều dài 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Ca máy
81 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Ca máy
C ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,322 100M3
2 Đắp đất dính lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 100M3
3 Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 20 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 100M2
4 Đắp đất nền đường, K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,638 100M3
5 Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,332 100M3
6 Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,833 100M2
7 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,661 100M3
8 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,599 100M3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,442 100M2
10 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,442 100M2
11 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,024 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100M2
13 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,422 M3
14 Cắt tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,697 10m
15 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M3
16 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
20 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
21 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M3
22 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,294 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 100M2
24 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 M3
25 Sơn vạch phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang - màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 M2
26 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,29 M3
27 Ép cọc ống BTCT DƯL D350 - L=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 100M
28 Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 Tấn
30 Bê tông neo đầu cọc ống, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,108 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 100M2
34 Bê tông móng tường chắn + hoa văn tường chắn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,29 M3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,205 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 Tấn
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,609 100M2
39 Bê tông tường chắn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,99 M3
40 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,097 Tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn tấm che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100M2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 M3
43 Lắp đặt tấm che vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Cái
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn xe, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,365 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 100M2
46 Bê tông gờ chắn xe, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 M3
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt liên kết, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 Tấn
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 49mm - chốt liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100M
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100M
50 Cung cấp phễu thu bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
51 Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 Mét
52 Lắp dựng lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9 M2
53 Cung cấp lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 M
54 Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
55 Đệm móng đá 4x6 chèn đá nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 M3
56 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 M3
57 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100M2
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 Tấn
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn - chân khai + mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100M2
62 Bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ - chân khai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 M3
63 Bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ - mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 M3
64 Đệm gỗ khe biến dạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 M3
65 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 M3
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100M2
67 Bê tông tường đỉnh, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 M3
68 Lắp dựng lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 M2
69 Cung cấp lan can STK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M
70 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100M3
71 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m - gia cố miệng xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 100M
72 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,839 M3
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường hố ga + miệng xả + HTTN lộ thiên (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 100M2
74 Bê tông tường hố ga + miệng xả, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,347 M3
75 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 Tấn
76 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 Tấn
77 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 Tấn
78 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 Tấn
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100M2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,443 M3
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTTN lộ thiên, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTTN lộ thiên, đường kính 12mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 Tấn
83 Bê tông HTTN lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,745 M3
84 Lắp đặt các cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Cái
85 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
86 Lắp đặt ống cống BTCT D600, đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
87 Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
88 Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 M3
89 Đá hộc chống xói trước miệng xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M3
90 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100M3
91 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m - (ngập TB 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 100M
92 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 M
93 Cung cấp thép buộc ?6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 Kg
94 Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 M3
95 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100M3
D THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,66 M3
2 Tháo dỡ dầm cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
3 Nhổ cọc BTCT 25x25 - L=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100M
4 Tháo dỡ rào cản tôn lượn sóng giáp ĐT.879C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->