Gói thầu: Thi công Cầu 20 tháng 7, xã Đăng Hưng Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công Cầu 20 tháng 7, xã Đăng Hưng Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:56:00 đến ngày 2020-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,877,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | 100M |
| 3 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35 thẳng trên cạn, chiều dài 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100M |
| 4 | Phá dỡ BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | M3 |
| 5 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | Tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | 100M2 |
| 14 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,54 | M3 |
| 15 | Đệm đá dăm cấp phối loại 2 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,01 | M3 |
| 16 | Trải tấm nilon lót bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100M2 |
| 18 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | M3 |
| 19 | Lắp dựng lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | M2 |
| 20 | Cung cấp lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M |
| 21 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100M3 |
| 22 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 40x40 (đóng ngập 15m) - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100M |
| 23 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 40x40 (đóng không ngập 3,00m) - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100M |
| 24 | Phá dỡ BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | Tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt thép tấm - hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | Tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt thép hình - hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | Tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100M2 |
| 31 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | M3 |
| 32 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 33 | Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dầm |
| 34 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,868 | Tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100M2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | 100M2 |
| 43 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M3 |
| 44 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | M3 |
| 45 | Vữa Sikagrout - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | M3 |
| 46 | Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,513 | 100M2 |
| 48 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,513 | 100M2 |
| 49 | Vận chuyển BTN về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,458 | Tấn |
| 50 | Cung cấp phễu thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | Mét |
| 52 | Sản xuất thép tấm 10ly - ống thoát nước + chờ treo đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | Tấn |
| 53 | Sơn vạch trắng đỏ phản quang gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | M2 |
| 54 | Lắp dựng lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | M2 |
| 55 | Cung cấp lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | M |
| 56 | Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100M |
| 58 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | Tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn tấm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | M3 |
| 61 | Lắp đặt tấm che vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 62 | Lắp dựng đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 63 | Vận chuyển dầm về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dầm |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | Tấn |
| 67 | Sản xuất ống thép đen D42 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | Tấn |
| 68 | Sản xuất ống thép đen D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | Tấn |
| 69 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100M2 |
| 71 | Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | M3 |
| 72 | Vữa Sikagrout không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | M3 |
| 73 | Quét nhựa đặc 60/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | M3 |
| 74 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (đóng ngập 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 75 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (không ngập 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 76 | Lắp dựng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | Tấn |
| 77 | Tháo dỡ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | Tấn |
| 78 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100M |
| 79 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | Tấn |
| 80 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35 thẳng trên cạn, chiều dài 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ca máy |
| 81 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ca máy |
| C | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,322 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất dính lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | 100M3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 20 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 100M2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,638 | 100M3 |
| 5 | Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | 100M3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,833 | 100M2 |
| 7 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,661 | 100M3 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,599 | 100M3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,442 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,442 | 100M2 |
| 11 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100M2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,422 | M3 |
| 14 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,697 | 10m |
| 15 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 21 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | 100M2 |
| 24 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | M3 |
| 25 | Sơn vạch phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang - màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | M2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,29 | M3 |
| 27 | Ép cọc ống BTCT DƯL D350 - L=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | 100M |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | Tấn |
| 30 | Bê tông neo đầu cọc ống, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,108 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100M2 |
| 34 | Bê tông móng tường chắn + hoa văn tường chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,29 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,205 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | Tấn |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,609 | 100M2 |
| 39 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,99 | M3 |
| 40 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | Tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn tấm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | M3 |
| 43 | Lắp đặt tấm che vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn xe, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | Tấn |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100M2 |
| 46 | Bê tông gờ chắn xe, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt liên kết, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 49mm - chốt liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100M |
| 50 | Cung cấp phễu thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | Mét |
| 52 | Lắp dựng lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | M2 |
| 53 | Cung cấp lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | M |
| 54 | Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 55 | Đệm móng đá 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | M3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | M3 |
| 57 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100M2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | Tấn |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn - chân khai + mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100M2 |
| 62 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ - chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | M3 |
| 63 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ - mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | M3 |
| 64 | Đệm gỗ khe biến dạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | M3 |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | M3 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100M2 |
| 67 | Bê tông tường đỉnh, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | M3 |
| 68 | Lắp dựng lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M2 |
| 69 | Cung cấp lan can STK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 70 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100M3 |
| 71 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m - gia cố miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | 100M |
| 72 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,839 | M3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường hố ga + miệng xả + HTTN lộ thiên (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | 100M2 |
| 74 | Bê tông tường hố ga + miệng xả, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,347 | M3 |
| 75 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 76 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | Tấn |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp HTTN lộ thiên + chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100M2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,443 | M3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTTN lộ thiên, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTTN lộ thiên, đường kính 12mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | Tấn |
| 83 | Bê tông HTTN lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,745 | M3 |
| 84 | Lắp đặt các cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cái |
| 85 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống cống BTCT D600, đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 88 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | M3 |
| 89 | Đá hộc chống xói trước miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M3 |
| 90 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100M3 |
| 91 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m - (ngập TB 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100M |
| 92 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | M |
| 93 | Cung cấp thép buộc ?6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | Kg |
| 94 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M3 |
| 95 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100M3 |
| D | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,66 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 3 | Nhổ cọc BTCT 25x25 - L=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ rào cản tôn lượn sóng giáp ĐT.879C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi