Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất, di dời trạm trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263560-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Chợ Lớn
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất, di dời trạm trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200240056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 16:02:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,818,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,457,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục công việc không chuyên điện
1 Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 40 Mét
2 Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
3 Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 130/100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
4 Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
5 Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 60 Mét
6 Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
7 Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m - lắp ống 130/100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 30 Mét
8 Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
9 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
10 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
11 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
12 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
13 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
14 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
15 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
16 Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
17 Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
18 Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
19 Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
20 Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
21 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
22 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
23 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100- đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
24 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
25 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
26 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
27 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
28 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
29 Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 65/50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
30 Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
31 Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
32 Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
33 Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 195/150 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
34 Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
35 Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,9)m - ống HDPE 65-50 -đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
36 Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,9)m - ống HDPE 65-50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
37 Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
38 Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
39 Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 195/150 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
40 Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
41 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
42 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
43 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
44 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
45 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
46 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
47 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
48 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
49 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
50 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
51 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
52 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
53 Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
54 Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
55 Đào tái lập mương cáp gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
56 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
57 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
58 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
59 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
60 Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
61 Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
62 Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
63 Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
64 Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
65 Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
66 Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
67 Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
68 Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
69 Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 -đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
70 Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
71 Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
72 Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
73 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x0,9)m Eyc>155MPa - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
74 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x0,9)m Eyc>155MPa Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
75 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPa - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
76 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPa Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
77 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x0,9)m Eyc>155MPa - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
78 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x0,9)m Eyc>155MPa Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
79 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
80 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
81 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
82 Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
83 Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
84 Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
85 Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
86 Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
87 Đào tái lập mương BTNN (0,4x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150 -đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
88 Đào tái lập mương BTNN (0,4x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
89 Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x0,9)m - ống HDPE 130/100 - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 20 Mét
90 Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x0,9)m - ống HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
91 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
92 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Hộp nối
93 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
94 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Hộp nối
95 Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 Hộp nối
96 Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
97 Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
98 Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Hộp nối
99 Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
100 Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Hộp nối
101 Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 Hộp nối
102 Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
103 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 Hộp nối
104 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
105 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
106 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Hộp nối
107 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 Hộp nối
108 Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x0,9)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
109 Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPa - đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 Hộp nối
110 Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPa Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
111 Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPa- đêm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 Hộp nối
112 Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPa Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Hộp nối
113 Nhân công luồn cáp 1 pha Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
114 Nhân công luồn cáp 3 pha Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
115 Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (2 bên) đặt lại nắp hầm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Vị trí
116 Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 65/50 lên trụ Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
117 Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 130/100 lên trụ Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 10 Mét
118 Đục phá gờ tường để đưa MBA 400kVA (560kVA) trong trạm ra ngoài, xây tô lại gờ tường, vệ sinh mặt bằng thi công Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 trạm
119 Phá vỡ kết cấu nền trạm, Đào lớp đá nền trạm, vận chuyển đất đá đi đổ, đổ bê tông nền trạm dày 10cm, vệ sinh mặt bằng thi công. Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 trạm
120 Chống thấm nóc trạm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trạm
121 Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (1 bên) đặt lại nắp hầm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Vị trí
122 Xây đế tủ phân phối, tô lại 4 mặt đế tủ phân phối và vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi công Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 5 Cái
123 Sản xuất, lắp đặt cửa thông gió kích thước 0.4x0.8 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 5 cái
124 Sản xuất, lắp đặt cửa trạm (1*1)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 5 cái
125 Cạo rỉ, sơn cửa trạm Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 5 cái
126 Lắp đặt móng tủ RMU 6 ngăn Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Cái
127 Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1100x1300 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Cái
128 Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1000x1000 (600x900) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 Cái
129 Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.6mx0.4m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Cái
130 Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.4mx0.3m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Cái
131 Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế bằng xe điện lực (đập gốc) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 5 trụ
132 Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế kích thước (0.4x0.4x1.0)m bằng thủ công Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 5 trụ
133 Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi bằng xe điện lực (đập gốc) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
134 Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m,bằng thủ công Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
135 Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế bằng xe điện lực (đập gốc) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
136 Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế kích thước (0.65x0.65x1.4)m,bằng thủ công Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
137 Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng xe điện lực. Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
138 Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng thủ công. Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
139 Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng xe điện lực Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
140 Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng thủ công Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->