Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200247864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200247761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 10:28:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,614,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng cột | |||
| B | Thi công đào đất thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 43 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 19 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MVK6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MVK6,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 47 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MVK7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 11 | Móng cột hạ thế MV8,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 12 | Móng cột hạ thế MV8,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 13 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 15 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Phá bê tông đường: PBT | 18,91 | m3 | |
| C | Phần cột | |||
| D | Dựng cột bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 43 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 25 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 47 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 16 | cái |
| 6 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 7 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 8 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-7.5-190-4.3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 6,0kN: PC.I-7.5-190-6.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| E | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 10 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 52 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 969 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3.489 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.121 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 822 | m |
| 9 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD) | Tháo, lắp | 390 | m |
| 10 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) | Tháo, lắp | 322 | m |
| 11 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 16 | quả |
| 12 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12,8 | m |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 171 | cái |
| 14 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 163 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 152 | cái |
| 16 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 142 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 610 | cái |
| 18 | Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 44 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 8 | bộ |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 16 | bộ |
| 22 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 130 | bộ |
| F | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng: M-25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 17 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng: M-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 51 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| G | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo, lắp | 147 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo, lắp | 71 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo, lắp | 46 | cái |
| 4 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 17 | cái |
| 5 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 936 | m |
| 6 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 225 | m |
| 7 | Cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-3x35+1x25 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 43 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 562 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.392 | cái |
| H | Phần thu hồi | |||
| I | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 11 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 77 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 59 | cái |
| 4 | Trụ bê tông | Thu hồi | 31 | cái |
| 5 | Xà hạ thế: (XĐV-2) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 969 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 3.489 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 1.121 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 822 | m |
| J | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 668 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 168 | m |
| K | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| L | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 148 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 160 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi