Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200247886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200247770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 10:10:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,865,942,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng cột | |||
| B | Thi công thủ công | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | Nhân công | 21,14 | m3 |
| 2 | Phá tường bao gạch chỉ vữa XM M75 | Nhân công | 1,2 | m3 |
| C | Thi công đào đất bằng máy thi công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 80 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 44 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MTK8,5-1 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MT10HA-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MT10HA-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MTK10HA-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| D | Phần cột | |||
| E | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8.5-190-3.0 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 84 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8.5-190-4.3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 48 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 17 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4.3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-10-190-5.0 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | cái |
| F | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 29 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk(A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ3VX-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 80 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 16 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-41-2Tk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XN2VX-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 50 | bộ |
| G | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD) | Nhân công | 546 | m |
| 2 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) | Nhân công | 422 | m |
| 3 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD) | Nhân công | 1.150 | m |
| 4 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD) | Nhân công | 3.733 | m |
| 5 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD) | Nhân công | 2.184 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV50 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 40 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV70 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 120 | m |
| 8 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AV35(TD) | Nhân công | 3.759 | m |
| 9 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AV50(TD) | Nhân công | 2.661 | m |
| 10 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 196 | quả |
| 11 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 156,8 | m |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 124 | cái |
| 13 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 60 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 143 | cái |
| 15 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 122 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 18 | bộ |
| H | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng: M-25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng: M-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| I | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Nhân công | 102 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Nhân công | 151 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Nhân công | 66 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Nhân công | 7 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-3x35+1x25 (A cấp, B lắp đặt) | (A cấp, B lắp đặt) | 3 | m |
| 7 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25 (A cấp, B lắp đặt) | (A cấp, B lắp đặt) | 1.441 | m |
| 8 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25 (A cấp, B lắp đặt) | (A cấp, B lắp đặt) | 378 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 640 | cái |
| 10 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 786 | cái |
| J | Phần thu hồi | |||
| K | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) - M | Thu hồi | 12 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT8.5) - M | Thu hồi | 14 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H8.5) - M | Thu hồi | 136 | cái |
| 4 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 27 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XĐT-4) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế: (XĐVX-V) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Dây dẫn: (AV50) | Thu hồi | 40 | m |
| 11 | Dây dẫn: (AV70) | Thu hồi | 120 | m |
| L | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 1.273 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 332 | m |
| M | Phần công việc nhà thầu bắt buộc phải thực hiện nhưng không được dự giá do nhân công phần công việc này đã được tính ở trên | |||
| N | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 66 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 134 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi