Gói thầu: ĐTXD-2020-XL-058 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2020-XL-058 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 15:57:00 đến ngày 2020-03-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,166,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dự án: Lắp đặt ranh giới đo đếm lộ 474 E1.27 giữa C10 - C30 | |||
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC/W 24kV-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (đấu nối nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha M3x400mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | viên |
| 8 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển tên ngăn tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Vỏ tủ đo đếm (TL:368.47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cát vàng đổ bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| E | Tiếp địa tủ RMU (TL:34.01kg/bộ)-01 bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 13.55kg/cọc x 2 cọc/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Dây tiếp dẹt 40x4 (TL: 1.256kg/m x 5.5 m/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 3 | Dây tiếp địa vỏ tủ RMU 0,6/1kV/CEV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cosse C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Dây tiếp địa trung tính RMU M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ đo đếm - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=21kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x400mm2-tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=21kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=21kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| I | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ V-Tu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | tấn |
| J | Bệ đỡ tủ đo đếm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8405 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0982 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 9 | Đổ cát vàng bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8405 | m3 |
| K | Lắp đặt tiếp địa | |||
| L | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TD-RMU | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - Kéo rải dây tiếp địa vỏ tủ RMU - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - Kéo rải dây tiếp địa trung tính RMU - M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| M | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 1000v |
| 7 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 8 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| N | VẬN CHUYỂN | |||
| O | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| P | Vật liệu | |||
| Q | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| R | Thiết bị | |||
| S | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| T | PHẦN ĐỀN BÙ | |||
| U | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| V | Dự án: Lắp đặt bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh trên địa bàn Tây Hồ | |||
| W | TBA Quảng An 5 | |||
| X | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| 1 | TI hạ thế 1500/5A, ccx 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cosse C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Biển tên tủ (SPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm kép (TL:46.92kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | kg |
| 12 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Thép dẹt --25x4 dài 2m bổ sung tiếp địa (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | kg |
| Y | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| AB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AC | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm kép (TL:46.92kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| AD | VẬN CHUYỂN | |||
| AE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AG | TBA Quảng An 7 | |||
| AH | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| AI | Thiết bị | |||
| 1 | TI hạ thế 1500/5A, ccx 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AJ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Biển tên tủ (SPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | kg |
| 11 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AK | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| AL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| AM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| AN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AO | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| AP | VẬN CHUYỂN | |||
| AQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AS | TBA Nhà nghỉ sở điện | |||
| AT | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| AU | Thiết bị | |||
| 1 | TI hạ thế 1500/5A, ccx 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Biển tên tủ (SPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | kg |
| 11 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AW | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| AX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| AY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| BA | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| BB | VẬN CHUYỂN | |||
| BC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi