Gói thầu: ĐTXD-2020-XL-058 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260781-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2020-XL-058 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200260300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 15:57:00 đến ngày 2020-03-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,166,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dự án: Lắp đặt ranh giới đo đếm lộ 474 E1.27 giữa C10 - C30
B VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
C Phần thiết bị
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ đo đếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC/W 24kV-3x400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (đấu nối nhị thứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha M3x400mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m3
7 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 viên
8 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Biển tên ngăn tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Vỏ tủ đo đếm (TL:368.47kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cát vàng đổ bệ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 m3
E Tiếp địa tủ RMU (TL:34.01kg/bộ)-01 bộ
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 13.55kg/cọc x 2 cọc/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Dây tiếp dẹt 40x4 (TL: 1.256kg/m x 5.5 m/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
3 Dây tiếp địa vỏ tủ RMU 0,6/1kV/CEV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
4 Đầu cốt đồng Cosse C50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Dây tiếp địa trung tính RMU M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
F NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
G Phần thiết bị
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ đo đếm - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Phần vật liệu
1 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=21kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x400mm2-tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=21kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=21kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
I Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt vỏ tủ V-Tu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3685 tấn
J Bệ đỡ tủ đo đếm
1 Phá mặt hè gạch terazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m2
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8405 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 100m2
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0982 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 m2
8 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m2
9 Đổ cát vàng bệ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 m3
10 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8405 m3
K Lắp đặt tiếp địa
L Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TD-RMU
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0125 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0125 m3
3 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 10m
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - Kéo rải dây tiếp địa vỏ tủ RMU - M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
6 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - Kéo rải dây tiếp địa trung tính RMU - M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
M Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch terazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
2 Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 1000v
7 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m3
8 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
N VẬN CHUYỂN
O PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
P Vật liệu
Q Phần lắp mới
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
R Thiết bị
S Phần lắp mới
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
T PHẦN ĐỀN BÙ
U Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
V Dự án: Lắp đặt bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh trên địa bàn Tây Hồ
W TBA Quảng An 5
X VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
1 TI hạ thế 1500/5A, ccx 0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Đầu cốt đồng Cosse C35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Biển tên tủ (SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm kép (TL:46.92kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 kg
12 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Thép dẹt --25x4 dài 2m bổ sung tiếp địa (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 kg
Y NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
Z Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
AA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo máy biến dòng điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3 pha)
AB PHẦN VẬT LIỆU
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AC Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm kép (TL:46.92kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
AD VẬN CHUYỂN
AE VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AF THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AG TBA Quảng An 7
AH VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
AI Thiết bị
1 TI hạ thế 1500/5A, ccx 0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AJ Vật liệu
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 Biển tên tủ (SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,48 kg
11 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AK NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
AL PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
AM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo máy biến dòng điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3 pha)
AN PHẦN VẬT LIỆU
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AO Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
AP VẬN CHUYỂN
AQ VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AR THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AS TBA Nhà nghỉ sở điện
AT VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
AU Thiết bị
1 TI hạ thế 1500/5A, ccx 0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
AV PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 Biển tên tủ (SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,48 kg
11 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AW NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
AX PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
AY Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo máy biến dòng điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3 pha)
AZ PHẦN VẬT LIỆU
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
BA Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Giá đỡ SPC 50kVAr trên cột ly tâm đơn (TL:44.48kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
BB VẬN CHUYỂN
BC VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
BD THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->