Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200247962-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200247787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 09:50:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,965,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
B Thiết bị
1 Cầu dao cách ly ngoài trời mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
C Lắp đặt thiết bị TBA
1 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-320KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-560KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-750KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-800A/600V(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
7 Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài trời mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
D THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Cầu dao cách ly ngoài trời mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm 7 bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
F Phần móng cột
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 móng
6 Móng cột bổ sung: MT12-BS Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 móng
G Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5.4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Kéo cột nghiêng LT-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
H Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Giằng cột: GCA-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Xà vượt 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XV-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Xà néo 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XN-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 bộ
I Phần dây dẫn
1 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.023 m
2 Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (A cấp, B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.164 m
J Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 204 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 86 quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63 chuỗi
4 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 222 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 bộ
6 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 cái
K Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
L Phần sử lý ĐZ 0,4kV đi chung cột
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
4 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
M Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (K11.5) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
2 Cột bê tông: (LT10) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cột bê tông: (LT12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
4 Cột bê tông: (LT14) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Chụp L: (CL-1.5m) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Xà : (XĐ-1V) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Xà : (XĐD-1T) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
8 Xà : (XV-1T) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Xà : (XK-1T) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Xà : (XN-AT1) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Xà : (XĐZ-1T) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Xà : (XRL-1T-1) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Sứ đứng: (VHD22) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 281 quả
14 Chuỗi néo polymer: (CN22) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39 chuỗi
15 Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 chuỗi
16 Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c)) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 chuỗi
17 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8.187 m
N PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ
O Phần ĐZ
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 18 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 18 cái
P TBA
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 57 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 57 cái
Q PHẦN TBA
R Phần kiến trúc
S Phần xây mới
1 Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 232 m2
2 Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 232 m2
3 Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 m2
4 Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 387 m2
5 Quắp đỡ ghế : Quắp đỡ ghế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
6 Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 m2
7 Rào chắn an toàn: RCAT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
8 Cánh cửa trạm: Cửa sắt 2x(0.45x1.9) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0.9x1.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lưới chắn chim chuột: LCC(1.0x0.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 m3
11 Bệ đỡ tụ bù và tủ 0,4kV: B-TB Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Dầm MBA: D-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Tháo, lắp cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 cái
14 Tháo, lắp cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x185(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 cái
T Phần thu hồi
1 Cánh cửa trạm: (Cửa sắt) Thu hồi 2 cái
2 Rào chắn an toàn: (RCAT) Thu hồi 1 cái
U Phần điện
V Phần móng, kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT10-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT8.5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
4 Móng trụ đỡ MBA: MT-BA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Kè nền trạm: KT-3A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Kè nền trạm: KT-3D Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
W Phần cột, xà, dây dẫn và phụ kiện
1 Gốc cột LT14-13.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-10-190-5.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5kN: PC.I-8.5-190-5.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
5 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.3) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Xà phụ: XF-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Xà đầu trạm: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
9 Xà đầu trạm: XKL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Xà đầu trạm: XKL-1T-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.3) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
13 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.3) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
15 Tháo lắp xà đầu trạm: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Tháo lắp xà đỡ dây xuống: XDX-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
17 Tháo lắp xà đỡ dây xuống: XDX-1T-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Tháo lắp xà cầu chì: XCC-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Tháo lắp dầm đỡ MBA: D-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Tháo lắp thang sắt: TS Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Xà cầu dao: XCD-IIT(2.3) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
22 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.3) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
24 Sàn thao tác : STT-I(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Sàn thao tác : STT-I(2.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
30 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
31 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
32 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
33 Xà đỡ 1 cáp: XĐ1C-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
34 Giá đỡ 1 cáp: GĐ1C-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
35 Tháo, lắp Sàn thao tác : STT-I(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
36 Tháo, lắp Ghế thao tác : GTT-1T(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
37 Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
38 Dây nối tiếp địa : DTD-0.6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
39 Dây nối tiếp địa trạm : DTD-MĐ(8.5) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
40 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
41 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
42 Cọc tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 bộ
43 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): Vỏ TĐ-400A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
44 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): Vỏ TĐ-800A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
45 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): Vỏ TĐ-1000A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
46 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
47 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
48 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-800A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
49 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-1000A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
50 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-400/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
51 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-800/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
52 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-1000/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
53 Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
54 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
55 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
56 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
57 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
58 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 22A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
59 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 25A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bộ
60 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 86 quả
61 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 174 quả
62 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 77 quả
63 Tháo, lắp cách điện đứng: PPI-24(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 quả
64 Tháo, lắp cách điện đứng: PPI-24 + Kẹp(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 quả
65 Tháo, lắp cách điện đứng: VHD-24(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 quả
66 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (A cấp, B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 570 m
67 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 (A cấp, B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 m
68 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 (A cấp, B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 m
69 Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (A cấp, B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
70 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 m
71 Đầu cốt đồng: M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 333 cái
72 Đầu cốt đồng: M120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
73 Đầu cốt đồng: M240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
74 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 192 bộ
75 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 cái
76 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 cái
77 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 cái
78 Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72 cái
79 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 m
80 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
81 Trục truyền động cầu dao: F34 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 49 m
82 Lạt nhựa: LN-20cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 túi
83 Lạt nhựa: LN-30cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 túi
84 Khóa đồng: KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
85 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
86 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
87 Biển tên TBA: BBTT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
88 Biển báo an toàn: BAT-TBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
X Phần thu hồi
1 Gốc cột LT4m: Gốc cột LT4m Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 4 cái
3 Xà đầu trạm: (XK-1T) Thu hồi 4 bộ
4 Xà đầu trạm: (XKL-1T-3) Thu hồi 3 bộ
5 Xà đầu trạm: (XR-1T) Thu hồi 1 bộ
6 Xà đầu trạm: (XK-PT) Thu hồi 1 bộ
7 Xà chống sét: (XCS-1T) Thu hồi 3 bộ
8 Xà cầu chì: (XCC-1T) Thu hồi 3 bộ
9 Xà cầu dao: (XCD-II) Thu hồi 2 bộ
10 Xà chống sét: (XCS-II) Thu hồi 4 bộ
11 Xà cầu chì: (XCC-II) Thu hồi 4 bộ
12 Xà đỡ dây: (XĐX-II) Thu hồi 4 bộ
13 Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) Thu hồi 1 bộ
14 Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) Thu hồi 1 bộ
15 Sàn thao tác: (STT-II) Thu hồi 1 bộ
16 Ghế thao tác: (GTT) Thu hồi 2 bộ
17 Ghế thao tác mặt đất: (GTT-MĐ) Thu hồi 2 bộ
18 Xà đỡ 1 đầu cáp: (XĐ1C-1T) Thu hồi 1 bộ
19 Gía đỡ 1 đầu cáp: (GĐ1C-1T) Thu hồi 1 bộ
20 Thang lên xuống: (TS) Thu hồi 1 bộ
21 Tay dao: (TD-1T) Thu hồi 8 bộ
22 Trục truyền động cầu dao: (f34) Thu hồi 49 m
23 Cách điện đứng: (VHD22) Thu hồi 346 quả
24 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 1 chuỗi
25 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 9 bộ
26 Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) Thu hồi 19 bộ
27 Vỏ hộp chống tổn thất: (HCTT) Thu hồi 1 cái
28 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-400A) Thu hồi 2 cái
29 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-800A) Thu hồi 1 cái
30 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-1000A) Thu hồi 2 cái
31 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x150) Thu hồi 7 m
32 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x185) Thu hồi 18 m
33 Thanh dẫn: (Cu-F8) Thu hồi 144 m
34 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 183 m
35 Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50) Thu hồi 144 m
Y Phần thí nghiệm
1 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) Thí nghiệm 18 bộ
2 Tiếp địa trạm biến áp Thí nghiệm 4 bộ
Z PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ
AA TBA
1 Dây dẫn : Cu-1x35 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 10 m
2 Dây dẫn : Cu/PVC-1x4 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->