Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250598-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200148595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 18:07:00 đến ngày 2020-03-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,405,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,2623 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế 14,0256 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,5299 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,5329 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo thiết kế 0,2869 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo thiết kế 0,2869 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 3,8895 m3
8 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế 14,8622 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,5159 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 1,1607 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 0,8294 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,0594 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 1,6843 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,1197 100m2
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,2205 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,1399 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 5,0921 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo thiết kế 4,4683 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 0,8616 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,4939 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 0,8224 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,1057 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,7755 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 0,1891 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 1,0705 tấn
26 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo thiết kế 17,0508 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo thiết kế 1,3846 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 2,1545 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,8254 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,164 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,0368 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,1347 tấn
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI CẦU
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 8,1374 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <= 4m, vữa XM mác 25 Theo thiết kế 4,9825 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,8664 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo Theo thiết kế 8,6366 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 61,3382 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 79,3844 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 138,46 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 57,904 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 86,9124 m2
10 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo thiết kế 25,958 m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,3815 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,2828 m2
13 Sản xuất 1m lan can inox 304 Theo thiết kế 0,0169 tấn
14 Sản xuất lan can mặt tiền Theo thiết kế 0,293 tấn
15 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế 20,9814 m2
16 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế 94,0195 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 82,4895 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế 3,814 100m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 65,1868 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 361,6504 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 84,5694 m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI CẦU
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 5 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Tham khảo giá dây điện Tân Phú CBG 01/2016) Theo thiết kế 94 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 47 m
D HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU KHỐI BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo thiết kế 3,4834 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế 38,7044 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,7417 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 2,0723 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo thiết kế 0,7436 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo thiết kế 0,7436 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 15,346 m3
8 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế 50,5782 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 0,7795 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 2,6386 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 2,5227 tấn
12 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông món, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế 2,4112 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,1726 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 1,8039 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,1196 100m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 17,3217 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,6943 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo thiết kế 23,1461 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế 5,5292 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 1,0054 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 9,8006 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 1,2409 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,1275 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,9692 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 0,2745 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 2 tấn
27 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo thiết kế 41,3601 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo thiết kế 3,754 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 5,1432 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,1336 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,1881 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,1329 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 1,3024 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,3024 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 157,705 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 2,8223 100m2
37 Tấm úp nóc Theo thiết kế 38,6 m
E HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI BẾP
1 Cửa đi chống cháy Theo thiết kế 1,8 m2
2 Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo thiết kế 12,48 m2
3 Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm Theo thiết kế 6,48 m2
4 Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo thiết kế 23,4 m2
5 Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm Theo thiết kế 9,64 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 42,36 m2
7 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế 9,64 m2
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế 0,5201 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 29,16 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 18,9302 m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 35,0138 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Theo thiết kế 9,1622 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Theo thiết kế 7,3749 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,3212 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 2,3315 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,2738 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo Theo thiết kế 2,944 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 81,0832 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 109,3188 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 375,4 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 99,54 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 58,516 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 237,0078 m2
24 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 25,157 m2
25 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo thiết kế 83,1048 m2
26 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo thiết kế 3,3581 m2
27 Làm vách ngăn Theo thiết kế 3,3581 m2
28 Thang sắt lên mái Theo thiết kế 1 bộ
29 Nắp tôn Theo thiết kế 1 bộ
30 Khóa Theo thiết kế 1 bộ
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 39,3 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế 9,1143 100m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 99,54 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 886,481 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 232,8581 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Theo thiết kế 85,473 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 5,4461 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm Theo thiết kế 21,225 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 41,1406 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI NHÀ BẾP
1 Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube Theo thiết kế 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, loại hộp đèn 1x18w gắn tường Theo thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 7 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Theo thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôI ba chấu Theo thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt hộp 8-12MCB Theo thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo thiết kế 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 320 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 501 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo thiết kế 213 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 398 m
G HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ BẾP
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Theo thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế 0,24 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,26 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,62 100m
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 15 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm Theo thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 6 cái
20 Kép đúc D32 Theo thiết kế 3 cái
21 Kép đúc D40 Theo thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) Theo thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) Theo thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm Theo thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 11 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo thiết kế 0,2 100m
32 Cút 90-D90 Theo thiết kế 4 cái
33 Cút 135- D90 Theo thiết kế 8 cái
34 Lắp đặt rọ thu nước mái Theo thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,05 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,02 100m
38 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm Theo thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế 2 cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC 1
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 79,688 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế 5,04 m2
3 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 61,0428 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 50,5064 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 63,1428 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo thiết kế 125,22 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 42 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 14 cái
9 Nhân công phá dỡ đường ống nước, điện Theo thiết kế 10 công
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0604 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0604 100m3
12 Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm Theo thiết kế 54,488 m2
13 Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo thiết kế 20,16 m2
14 Cửa sổ mở hắt 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm Theo thiết kế 10,08 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 84,728 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,544 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 50,5 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 63,1428 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm Theo thiết kế 149,132 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 50,5 m2
21 Trần 600x600x0.7mm đục lỗ D1.8mm Theo thiết kế 61,0428 m2
22 Tấm compact màu ghi dày 12mm Theo thiết kế 17,325 M2
23 Lắp dựng vách ngăn Theo thiết kế 17,325 m2
I HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC 1
1 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Theo thiết kế 40 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 40 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 32 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 32 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế 40 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 16 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo thiết kế 16 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 76 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế 76 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,16 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,95 100m
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 104 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 120 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm/25 Theo thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40-32mm Theo thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm Theo thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 80 cái
21 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 32 cái
22 Kép đúc D32 Theo thiết kế 2 cái
23 Kép đúc D50 Theo thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 16 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) Theo thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt côn thu d=32/25mm Theo thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm Theo thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 10 cái
33 Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 12 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,55 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,32 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,96 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,26 100m
38 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 80 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 28 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 64 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 28 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 52 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo thiết kế 24 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 24 cái
46 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm Theo thiết kế 36 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm Theo thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/60mm Theo thiết kế 8 cái
50 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm Theo thiết kế 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm Theo thiết kế 8 cái
52 Lắp đặt họng kiểm tra Theo thiết kế 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế 16 cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC 2
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 79,688 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế 5,04 m2
3 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 61,0428 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 50,5064 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 63,1428 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo thiết kế 125,22 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 42 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 14 cái
9 Nhân công phá dỡ đường ống nước, điện Theo thiết kế 10 công
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0604 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0604 100m3
12 Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm Theo thiết kế 54,488 m2
13 Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo thiết kế 20,16 m2
14 Cửa sổ mở hắt 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm Theo thiết kế 10,08 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 84,728 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,544 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 63,1428 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm Theo thiết kế 149,132 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 50,5 m2
20 Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm Theo thiết kế 61,0428 m2
21 Tấm prety màu ghi dày 12mm Theo thiết kế 17,325 M2
K HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC 2
1 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Theo thiết kế 40 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 40 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 32 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 32 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế 40 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 16 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo thiết kế 16 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 76 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế 76 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,16 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,95 100m
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 104 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 120 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm/25 Theo thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40-32mm Theo thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm Theo thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 80 cái
21 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 32 cái
22 Kép đúc D32 Theo thiết kế 2 cái
23 Kép đúc D50 Theo thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 16 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) Theo thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt côn thu d=32/25mm Theo thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm Theo thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 10 cái
33 Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 12 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,55 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,32 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,96 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,26 100m
38 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 80 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 28 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 64 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 28 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 52 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo thiết kế 24 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 24 cái
46 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm Theo thiết kế 36 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm Theo thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/60mm Theo thiết kế 8 cái
50 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm Theo thiết kế 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm Theo thiết kế 8 cái
52 Lắp đặt họng kiểm tra Theo thiết kế 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế 16 cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỂM TRƯỜNG CÁT ĐỘNG
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 17,184 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo thiết kế 7,4976 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 32,8912 m2
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 41,0736 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo thiết kế 65,92 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 8 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 8 cái
8 Nhân công phá dỡ đường ống nước, điện Theo thiết kế 10 công
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1075 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1075 100m3
11 Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm Theo thiết kế 32,284 m2
12 Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo thiết kế 11,52 m2
13 Cửa sổ mở hắt 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm Theo thiết kế 2,784 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 46,588 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 17,0432 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 41,0736 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm Theo thiết kế 98,864 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 17,043 m2
19 Trần 600x600x0.7mm đục lỗ D1.8mm Theo thiết kế 20,5368 m2
M HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC CÁT ĐỘNG
1 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Theo thiết kế 20 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 20 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 16 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 16 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 8 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo thiết kế 8 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 38 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế 38 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,5 100m
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 36 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 56 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm/25 Theo thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40-32mm Theo thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm Theo thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 40 cái
21 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 16 cái
22 Kép đúc D32 Theo thiết kế 5 cái
23 Kép đúc D50 Theo thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) Theo thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt côn thu d=32/25mm Theo thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm Theo thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 5 cái
32 Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 12 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,23 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,44 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,26 100m
37 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 36 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 48 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 10 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm Theo thiết kế 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 8 cái
46 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm Theo thiết kế 14 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm Theo thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/60mm Theo thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm Theo thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm Theo thiết kế 16 cái
52 Lắp đặt họng kiểm tra Theo thiết kế 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế 8 cái
N HẠNG MỤC: SÂN BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế 4,0656 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,0136 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,0271 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,0271 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 2,541 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,2592
7 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế 16,94 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 39,93 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 39,93 m2
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo thiết kế 112,5 m3
11 Giải nilon trước khi đổ bê tông nền Theo thiết kế 1.125 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo thiết kế 1.125 m2
O HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,0023 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 11,1367 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,3712 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo thiết kế 0,7425 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo thiết kế 0,7425 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo thiết kế 32,67 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 15,9291 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 72,6 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 94,38 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,3434 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,9994 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 3,0646 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,2786 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,2507 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế 7,6615
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 0,5572 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế 0,3135 tấn
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,0097 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 19,955 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,3019 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 567,9994 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 110,748
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 395,6 m
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 731,2936 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 0,8832 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,0029 100m³
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,128 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 0,219 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,0224 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế 0,004 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,0164 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế 0,1984
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột Theo thiết kế 0,0039 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế 0,0118 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế 0,044 tấn
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,3816 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,204 m2
38 Vét lõm Theo thiết kế 9,4 m
39 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Theo thiết kế 0,2978 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 11,96 m2
41 Lắp dựng cổng sắt Theo thiết kế 7,92 m2
42 Khoá cửa cổng Theo thiết kế 1 cái
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo thiết kế 0,59 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo thiết kế 15 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt van PHAO đường kính van d=<25mm Theo thiết kế 1 cái
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo thiết kế 0,0929 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế 1,0319 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,1029 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo thiết kế 1,1623 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế 1,0277 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo thiết kế 1,393 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,4613 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,0459 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,8406 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,2976 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,42 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,0277 tấn
18 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế 0,0336 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,9357 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế 12 cái
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 49,6604 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 225,7288 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế 151,26 cái
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 2,7663 tấn
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 46,31 m2
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 áptômát loại MCB-1P -20,A -10KA Theo thiết kế 1 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế 40 m
3 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế 80 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế 24 m
5 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm Theo thiết kế 1,2 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo thiết kế 0,1782 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế 1,98 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,078 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,12 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,12 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,12 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế 1,568 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 1,568 m3
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Theo thiết kế 4 1 cột
15 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế 4 1 bảng
16 Lắp chùm CH06-4 nhôm Theo thiết kế 4 1 choá
R HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế 6,84 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,0266 100m³
3 Cân bằng đào dắp Theo thiết kế 5,32 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế 0,72
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế 2,028
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,12 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế 0,0498 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế 0,06 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,4168 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế 0,1472 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,555 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,555 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế 0,1472 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 0,4168 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm Theo thiết kế 1,0788 100m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo thiết kế 0,2325 100m³
17 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 Theo thiết kế 9,3 m3
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 70,086 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo thiết kế 92 m2
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 72 m
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt các loại đèn Đèn led đui xoáy 1x10w Theo thiết kế 5 bộ
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo thiết kế 0,4172 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo thiết kế 4,6356 m3
3 Phá dỡ nền bê tông sân Theo thiết kế 0,014 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo thiết kế 1,3954 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Theo thiết kế 3,0115 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Theo thiết kế 4,9916 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo thiết kế 1,5848 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,0305 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể Theo thiết kế 0,451 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể Theo thiết kế 0,0957 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 1,107 tấn
12 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo thiết kế 0,2473 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,2473 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,2473 100m3
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,634 m2
16 Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Theo thiết kế 7,3336 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước Theo thiết kế 22,274 m2
18 Đánh màu thành trong bể Theo thiết kế 22,274 m2
19 Trát thành ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Theo thiết kế 27,92 m2
20 Quét Flinkote chống thấm đáy bể, thành bể Theo thiết kế 31,2716 m2
21 Gioăng cao su cách nước (tham khảo Waterbars V20 hệ sika ) Theo thiết kế 13,64 md
22 Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề Theo thiết kế 1 bộ
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo thiết kế 7,15 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,0238 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,0477 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo thiết kế 0,0477 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,5 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 0,621 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,0123 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,46 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,0455 tấn
32 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 8 cái
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,1022 tấn
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 2,5059 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,772 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế 2,2838 m2
T HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo thiết kế 7,538 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế 7,538 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo thiết kế 7,538 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 27,7067 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->