Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 18:07:00 đến ngày 2020-03-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,405,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,2623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 14,0256 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,5299 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,5329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,2869 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,2869 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 3,8895 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế | 14,8622 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,5159 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 1,1607 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 0,8294 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,0594 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,6843 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,1197 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,2205 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1399 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 5,0921 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo thiết kế | 4,4683 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,8616 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,4939 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,8224 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,7755 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,1891 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,0705 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế | 17,0508 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,3846 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 2,1545 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,8254 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,1347 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI CẦU | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 8,1374 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <= 4m, vữa XM mác 25 | Theo thiết kế | 4,9825 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,8664 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo | Theo thiết kế | 8,6366 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 61,3382 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 79,3844 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 138,46 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 57,904 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 86,9124 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế | 25,958 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,3815 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,2828 | m2 |
| 13 | Sản xuất 1m lan can inox 304 | Theo thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can mặt tiền | Theo thiết kế | 0,293 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế | 20,9814 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 94,0195 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 82,4895 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 3,814 | 100m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 65,1868 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 361,6504 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 84,5694 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Tham khảo giá dây điện Tân Phú CBG 01/2016) | Theo thiết kế | 94 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 47 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU KHỐI BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,4834 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 38,7044 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,7417 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 2,0723 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,7436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,7436 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 15,346 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế | 50,5782 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 0,7795 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 2,6386 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 2,5227 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông món, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế | 2,4112 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,8039 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,1196 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 17,3217 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,6943 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế | 23,1461 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế | 5,5292 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,0054 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 9,8006 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,2409 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,1275 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,9692 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,2745 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 2 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế | 41,3601 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo thiết kế | 3,754 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 5,1432 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,1336 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,1881 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,3024 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,3024 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 157,705 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 2,8223 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế | 38,6 | m |
| E | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI BẾP | |||
| 1 | Cửa đi chống cháy | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo thiết kế | 12,48 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm | Theo thiết kế | 6,48 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo thiết kế | 23,4 | m2 |
| 5 | Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm | Theo thiết kế | 9,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 42,36 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế | 9,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế | 0,5201 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 29,16 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 18,9302 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 35,0138 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Theo thiết kế | 9,1622 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Theo thiết kế | 7,3749 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,3212 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 2,3315 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,2738 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo thiết kế | 2,944 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 81,0832 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 109,3188 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 375,4 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 99,54 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 58,516 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 237,0078 | m2 |
| 24 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,157 | m2 |
| 25 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế | 83,1048 | m2 |
| 26 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo thiết kế | 3,3581 | m2 |
| 27 | Làm vách ngăn | Theo thiết kế | 3,3581 | m2 |
| 28 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Nắp tôn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Khóa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 39,3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 9,1143 | 100m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 99,54 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 886,481 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 232,8581 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo thiết kế | 85,473 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 5,4461 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo thiết kế | 21,225 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 41,1406 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, loại hộp đèn 1x18w gắn tường | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôI ba chấu | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp 8-12MCB | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 320 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 501 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 213 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 398 | m |
| G | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Kép đúc D32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Kép đúc D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 32 | Cút 90-D90 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Cút 135- D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ thu nước mái | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 79,688 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế | 5,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 61,0428 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 50,5064 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 63,1428 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế | 125,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Nhân công phá dỡ đường ống nước, điện | Theo thiết kế | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 12 | Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm | Theo thiết kế | 54,488 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo thiết kế | 20,16 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hắt 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm | Theo thiết kế | 10,08 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 84,728 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,544 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 50,5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 63,1428 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo thiết kế | 149,132 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 50,5 | m2 |
| 21 | Trần 600x600x0.7mm đục lỗ D1.8mm | Theo thiết kế | 61,0428 | m2 |
| 22 | Tấm compact màu ghi dày 12mm | Theo thiết kế | 17,325 | M2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn | Theo thiết kế | 17,325 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 76 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 104 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm/25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40-32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 22 | Kép đúc D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Kép đúc D50 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu d=32/25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,96 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 80 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 64 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng kiểm tra | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 79,688 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế | 5,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 61,0428 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 50,5064 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 63,1428 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế | 125,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Nhân công phá dỡ đường ống nước, điện | Theo thiết kế | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 12 | Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm | Theo thiết kế | 54,488 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo thiết kế | 20,16 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hắt 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm | Theo thiết kế | 10,08 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 84,728 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,544 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 63,1428 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo thiết kế | 149,132 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 50,5 | m2 |
| 20 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo thiết kế | 61,0428 | m2 |
| 21 | Tấm prety màu ghi dày 12mm | Theo thiết kế | 17,325 | M2 |
| K | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 76 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 104 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm/25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40-32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 22 | Kép đúc D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Kép đúc D50 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu d=32/25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,96 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 80 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 64 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng kiểm tra | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỂM TRƯỜNG CÁT ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 17,184 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 7,4976 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 32,8912 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 41,0736 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế | 65,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Nhân công phá dỡ đường ống nước, điện | Theo thiết kế | 10 | công |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1075 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1075 | 100m3 |
| 11 | Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp kính 6.38mm | Theo thiết kế | 32,284 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo thiết kế | 11,52 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở hắt 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm | Theo thiết kế | 2,784 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 46,588 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 17,0432 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 41,0736 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo thiết kế | 98,864 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 17,043 | m2 |
| 19 | Trần 600x600x0.7mm đục lỗ D1.8mm | Theo thiết kế | 20,5368 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC CÁT ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế | 38 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm/25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40-32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32-25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Kép đúc D32 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Kép đúc D50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu d=32/25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,23 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,44 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, d=60mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/60mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng kiểm tra | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| N | HẠNG MỤC: SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,0656 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0271 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 2,541 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,2592 | m³ |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế | 16,94 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 39,93 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 39,93 | m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Theo thiết kế | 112,5 | m3 |
| 11 | Giải nilon trước khi đổ bê tông nền | Theo thiết kế | 1.125 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo thiết kế | 1.125 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,0023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 11,1367 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,3712 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,7425 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,7425 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo thiết kế | 32,67 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 15,9291 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 72,6 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 94,38 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,3434 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,9994 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 3,0646 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,2786 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,2507 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế | 7,6615 | m³ |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,5572 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế | 0,3135 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,0097 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,955 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,3019 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 567,9994 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 110,748 | m² |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 395,6 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 731,2936 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8832 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,0029 | 100m³ |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,128 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 0,219 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế | 0,1984 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột | Theo thiết kế | 0,0039 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,3816 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,204 | m2 |
| 38 | Vét lõm | Theo thiết kế | 9,4 | m |
| 39 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo thiết kế | 0,2978 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 11,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế | 7,92 | m2 |
| 42 | Khoá cửa cổng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo thiết kế | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PHAO đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0929 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,0319 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1029 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,1623 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,0277 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,393 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,4613 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0459 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,8406 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,2976 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,42 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,9357 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 49,6604 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 225,7288 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế | 151,26 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 2,7663 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 46,31 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | áptômát loại MCB-1P -20,A -10KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1782 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,568 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 1,568 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Theo thiết kế | 4 | 1 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 4 | 1 bảng |
| 16 | Lắp chùm CH06-4 nhôm | Theo thiết kế | 4 | 1 choá |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 6,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0266 | 100m³ |
| 3 | Cân bằng đào dắp | Theo thiết kế | 5,32 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế | 0,72 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế | 2,028 | m³ |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0498 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế | 0,06 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,4168 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,1472 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,555 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,555 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,1472 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,4168 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo thiết kế | 1,0788 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo thiết kế | 0,2325 | 100m³ |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 | Theo thiết kế | 9,3 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 70,086 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo thiết kế | 92 | m2 |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Đèn led đui xoáy 1x10w | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,4172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,6356 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông sân | Theo thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo thiết kế | 1,3954 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Theo thiết kế | 3,0115 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Theo thiết kế | 4,9916 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế | 1,5848 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0305 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể | Theo thiết kế | 0,451 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế | 0,0957 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 1,107 | tấn |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo thiết kế | 0,2473 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,2473 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,2473 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,634 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo thiết kế | 7,3336 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế | 22,274 | m2 |
| 18 | Đánh màu thành trong bể | Theo thiết kế | 22,274 | m2 |
| 19 | Trát thành ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Theo thiết kế | 27,92 | m2 |
| 20 | Quét Flinkote chống thấm đáy bể, thành bể | Theo thiết kế | 31,2716 | m2 |
| 21 | Gioăng cao su cách nước (tham khảo Waterbars V20 hệ sika ) | Theo thiết kế | 13,64 | md |
| 22 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo thiết kế | 7,15 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,0238 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0477 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0477 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 0,621 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0123 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,46 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 2,5059 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,772 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế | 2,2838 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo thiết kế | 7,538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 7,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 7,538 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 27,7067 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi