Gói thầu: Kênh mương nội đồng xã Thạch Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259832-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND xã Thạch Hội
Tên gói thầu Kênh mương nội đồng xã Thạch Hội
Số hiệu KHLCNT 20200259685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thạch Hội và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 16:39:00 đến ngày 2020-03-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 72,2655 m3
2 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 13,7304 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,9078 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 38,6149 100m3
5 Đào xúc đất, đất C2 Mô tả KT theo chương V 32,8336 100m3
6 Lệ phí mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 32,8336 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 32,8336 100m3
8 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly 6km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 32,8336 100m3
9 Vận chuyển 20km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 32,8336 100m3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 228,0307 m3
11 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 359,5157 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả KT theo chương V 5,944 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 2,018 tấn
14 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 59,9993 100m2
15 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 7,126 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,7832 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 59,4192 m2
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 19,0026 100m2
B II. TẤM ĐAN QUA KÊNH (34 CÁI), CỐNG QUA ĐƯỜNG (02 CÁI)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,2125 m3
2 Đào móng, đất C2 Mô tả KT theo chương V 42,0375 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,33 100m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,919 m3
5 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,64 m3
6 Bê tông mặt cầu, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 21,2544 m3
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 1,7384 tấn
8 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 0,5104 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,1468 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,4205 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 1,74 m2
12 Lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,228 100m2
C III. CỬA LẤY NƯỚC (117 CÁI)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 32,64 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1088 100m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 9,12 m3
4 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,144 m3
5 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 2,4818 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 12,144 m2
7 Lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 64 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 7,73 tấn
D IV. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->