Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 11:59:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,179,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,42 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,087 | 100m2 |
| 6 | Mua viên đá bó vỉa loại II, kích thước 260x230x250 (Công bố giá quý 2/2019) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | viên |
| 7 | Mua viên đá bó vỉa loại II, kích thước 260x230x1000 (Công bố giá quý 2/2019) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.478 | viên |
| 8 | Lắp dựng viên đá bó vỉa loại II, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | cái |
| 9 | Lắp dựng viên đá bó vỉa loại I, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.478 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào móng bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cong bê tông bó vỉa đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn viên vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bê tông viên vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 15 | Lắp dựng viên bó vỉa bê tông, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| B | RÃNH GHÉ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,79 | 10m |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,777 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,53 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,918 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh ghé đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,91 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,5 | m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,397 | 10m |
| 11 | Đào móng rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn viên bê tông rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Bê tông rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| C | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng bồn cây) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,73 | m3 |
| 3 | Mua viên đá bó bồn cây kích thước 15x10x100cm (báo giá nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.096 | viên |
| 4 | Lắp dựng viên đá bó bồn cây, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.096 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| D | LÁT HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang cỏ dại trên vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,269 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II, thủ công 10% (Đào khuôn hè đường) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,667 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II , máy 90%(Đào khuôn hè đường) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (Đào hữu cơ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,678 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (đào hữu cơ bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,041 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,371 | 100m3 |
| 7 | Xây vỉa đá hộc, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m3 |
| 8 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.326,91 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,15 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,15 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,662 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,662 | 100m3 |
| 13 | Lát hè bằng đá tự nhiên 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.757,31 | m2 |
| 14 | Trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,371 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,835 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,835 | 100m3 |
| 17 | Chuẩn bị dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | 100m2 |
| 18 | Đào khuôn hè, thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | m3 |
| 19 | Đào khuôn hè, máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 20 | Đầm nén 20cm lớp đất trên cùng trước khi rải lớp cát đen | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | 100m3 |
| 22 | Lát hè bằng gạch Block tự chèn bát giác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,02 | m2 |
| 23 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III (Đào khuôn đường thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,065 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Đào khuôn đường mãy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng tường đất cấp III, thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,42 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,738 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,67 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,666 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,992 | 10m |
| 7 | Đào móng đất cấp III, thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,759 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp III, máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,278 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ P<250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237 | tấm |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ P<100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302 | tấm |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,63 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,91 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,74 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,23 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 823,37 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,35 | m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,672 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,888 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,98 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,811 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,17 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.940 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 27 | Thép chữ V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,88 | kg |
| 28 | Râu thép cố định | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 29 | Tấm ghi gang 1000x300mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | tấm |
| 30 | Lắp dựng tấm ghi gang, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,978 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100tấn |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,34 | đ/m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,34 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi