Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238434-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200218554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 11:59:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,179,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÓ VỈA
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,42 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,42 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,394 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,394 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,087 100m2
6 Mua viên đá bó vỉa loại II, kích thước 260x230x250 (Công bố giá quý 2/2019) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 viên
7 Mua viên đá bó vỉa loại II, kích thước 260x230x1000 (Công bố giá quý 2/2019) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.478 viên
8 Lắp dựng viên đá bó vỉa loại II, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 cái
9 Lắp dựng viên đá bó vỉa loại I, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.478 cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào móng bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cong bê tông bó vỉa đầu tuyến Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,134 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 m3
13 Ván khuôn viên vỉa bê tông Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,217 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bê tông viên vỉa) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,93 m3
15 Lắp dựng viên bó vỉa bê tông, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67 cái
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m3
B RÃNH GHÉ
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,79 10m
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,777 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,53 m3
4 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,53 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,445 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,445 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,918 100m2
8 Bê tông rãnh ghé đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,91 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 448,5 m2
10 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,397 10m
11 Đào móng rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,71 m3
14 Ván khuôn viên bê tông rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 100m2
15 Bê tông rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m3
C BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng bồn cây) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,73 m3
3 Mua viên đá bó bồn cây kích thước 15x10x100cm (báo giá nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.096 viên
4 Lắp dựng viên đá bó bồn cây, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.096 cái
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 100m3
D LÁT HÈ ĐƯỜNG
1 Phát quang cỏ dại trên vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,269 100m2
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II, thủ công 10% (Đào khuôn hè đường) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,667 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II , máy 90%(Đào khuôn hè đường) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,31 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (Đào hữu cơ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,678 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (đào hữu cơ bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,041 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,371 100m3
7 Xây vỉa đá hộc, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 m3
8 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.326,91 m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 266,15 m3
10 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 266,15 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,662 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,662 100m3
13 Lát hè bằng đá tự nhiên 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.757,31 m2
14 Trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,371 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,835 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,835 100m3
17 Chuẩn bị dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,78 100m2
18 Đào khuôn hè, thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,78 m3
19 Đào khuôn hè, máy 90% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m3
20 Đầm nén 20cm lớp đất trên cùng trước khi rải lớp cát đen Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,556 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,556 100m3
22 Lát hè bằng gạch Block tự chèn bát giác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 278,02 m2
23 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III (Đào khuôn đường thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,065 m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Đào khuôn đường mãy 90%) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,222 100m2
28 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100tấn
31 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,222 100m2
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100m3
E TƯỜNG CHẮN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng tường đất cấp III, thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,42 m3
2 Đào móng tường chắn, máy 90% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,738 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng tường chắn) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,67 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,59 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,666 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,992 10m
7 Đào móng đất cấp III, thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,759 m3
8 Đào móng đất cấp III, máy 90% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,278 100m3
9 Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ P<250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237 tấm
10 Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ P<100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 302 tấm
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,63 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,91 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,74 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,23 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 823,37 m2
16 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 291,35 m2
17 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,672 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,888 100m2
19 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,98 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,811 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,36 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,17 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.940 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
27 Thép chữ V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,88 kg
28 Râu thép cố định Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
29 Tấm ghi gang 1000x300mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 tấm
30 Lắp dựng tấm ghi gang, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,978 100m3
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m2
35 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100tấn
38 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m2
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,34 đ/m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,34 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->