Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241588-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200233872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 08:39:00 đến ngày 2020-03-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,307,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc khác không tính được từ khối lượng thiết kế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B ĐƯỜNG LÊN TRẠM XỬ LÝ
1 Đào nền đường làm mới đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,65 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,086 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,58 m3
6 Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,04 m3
7 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,2 m
8 Tháo rỡ, cạo rửa, đánh rỉ, tháo hệ thống đường ống công nghệ đi kèm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m2
10 Thay vật liệu lọc, vận chuyển vật liệu lọc cho 02 bình lọc áp lực tận dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 HT
11 vận chuyển 02 bình lọc sang khu xử lý (cự ly vận chuyển 02km) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Chuyến
12 lắp đặt sang khu xử lý Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 công
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm ( thay van cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt hoàn thiện hệ thống (đường ống, bích thép, gioăng cao su, bu lông .....) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
C ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (642 điểm đấu nối )
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 642 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 642 cái
3 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 642 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,78 100m
5 cút ,măng sông, kép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.210 cái
6 nối RN D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.284 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 642 cái
8 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 100m2
D TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,93 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,47 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,22 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,52 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,53 100m
9 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 283 cái
10 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 124 cái
11 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
12 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
13 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
14 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
15 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 284 cái
18 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 211 cái
19 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 167 cái
20 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
21 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
22 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83 cái
23 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
24 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
25 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 194 m3
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 516 m3
27 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 211 m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 846 m3
29 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m3
32 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,2 m3
33 đai ôm OMEGA giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180 cái
34 tháo dỡ ống HDPE f63 cũ để tận dụng lại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,844 100m
35 tháo dỡ ống HDPE f50cũ để tận dụng lại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,12 100m
36 thép buộc f6 cáp treo trên đường ống tiếp nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,83 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,49 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0702 tấn
8 Lắp đặt tê ren đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt tê renđường kính 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt tê ren đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt tê ren đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
27 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽmđường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đăt mối nối thẳng đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đăt mối nối thẳng đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
34 Lắp đăt mối nối thẳng đường kính 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đăt mối nối thẳng đường kính 50mm 5 cái
36 Lắp đăt mối nối thẳng đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đăt mối nối thẳng đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đăt mối nối thẳng đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->